Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 16:46:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG -TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 29,97 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 67,85 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 37,34 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 128,63 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 46,52 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 284,69 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 51,11 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 111,37 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 12,61 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 12,61 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 12,61 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 76,75 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 150,6 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo Chương V của E-HSMT | 37,34 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 102,34 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 150,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 252,94 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 447,17 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 305,75 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG -TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 78,06 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 139,67 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 51,23 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 200,89 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 57,14 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 92,35 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 78,06 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 350,39 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 320,9 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG -TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 83,46 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 268,89 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 20,89 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 351,91 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 162,14 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 8,11 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 8,11 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 8,11 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 83,46 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo Chương V của E-HSMT | 62 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 582,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 394,78 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 142,74 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 59,11 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 145,11 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 201,85 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 145,11 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 59,11 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 142,74 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 159,03 | m2 |
| 21 | Cửa đi pa nô tấm tôn dày 0.8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 22 | Sử lý chống chấm khe tiếp giáp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 12,81 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp nóc, ốp sườn | Theo Chương V của E-HSMT | 53 | md |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 275,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 313,57 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Theo Chương V của E-HSMT | 313,57 | m2 |
| 4 | Bản lề cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 698 | Bộ |
| 5 | Khóa cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V của E-HSMT | 275,64 | m2 |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 64,81 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 64,81 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang (Mài bóng lại) | Theo Chương V của E-HSMT | 44,26 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V của E-HSMT | 30,46 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 30,46 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hê thống điện cũ (Các thiết bị phải thay thế) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Đèn hắt tường cầu thang bóng LED 24W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn LED đui vặn - 12W | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đèn hắt tường trang trí bóng LED 24W | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đèn DOWNIGHT 9W | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Đèn LED hắt trần trang trí 0.6m bóng LED 10W | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bảng điện công tắc đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Bảng điện công tắc đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống quạt trần + chiết áp phòng làm việc | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bảo dưỡng quạt treo tường | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 18 | Công lắp dựng lại hệ thống thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| H | HÀNH LANG CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo Chương V của E-HSMT | 48,93 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 58,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 9,07 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 34,29 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 34,29 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao chịu nước | Theo Chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 107,36 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 9,07 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,07 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc | Theo Chương V của E-HSMT | 6,5 | md |
| I | CÔNG VIÊC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 10,54 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của E-HSMT | 6,08 | 100m2 |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước để cải tạo lại | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Đục tường cải tạo đường ống | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Ống lồng PVC d 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Móc gĩư ống | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê xiên (Y) nhựa D90/90 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 90/42 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Ống kiểm tra D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ống kiểm tra D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Móc giữ ống các laọi | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tê nhựa ren trong D25/20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đường kính van | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Móc giữ ống các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Vòi nước D15 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (Lắp đặt lại) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Công khác | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | Công |
| N | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 197,25 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 428,98 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà trần | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 72,06 | m2 |
| 7 | Vệ sinh , Sơn lại diện tích ốp gỗ chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 96,23 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 501,04 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 247,25 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 51,45 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 51,45 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt tiền nhà ốp gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 41,37 | m2 |
| O | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 197,15 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 283,93 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 7 | Vệ sinh , Sơn lại diện tích ốp gỗ chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 64,15 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 50,39 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 71,65 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 71,65 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 74,65 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 296,14 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 247,54 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 116,15 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 116,15 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt tiền nhà ốp gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 75,72 | m2 |
| P | PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ diện tích ốp gỗ phong họp trực tuyến | Theo Chương V của E-HSMT | 28,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 68,09 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao phòng họp trực tuyến | Theo Chương V của E-HSMT | 63,77 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 63,77 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 63,77 | m2 |
| 9 | Phào chỉ ốp trần vân gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 101,52 | md |
| 10 | Tấm gỗ Óc chó màu giả đá | Theo Chương V của E-HSMT | 72,63 | m2 |
| 11 | Tấm gỗ Pơ mu màu nâu sẫm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 12 | Tấm gỗ MDF màu nâu sẫm | Theo Chương V của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| Q | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 131,77 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 3,31 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 63,33 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo Chương V của E-HSMT | 73,74 | md |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 135,09 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 63,33 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,31 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 63,33 | m2 |
| R | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 63,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơ PU | Theo Chương V của E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 4 | Bản lề cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 186 | Bộ |
| 5 | Khóa cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V của E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 7 | Cửa đi pa nô gỗ công nghiệp | Theo Chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| S | CẦU THANG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V của E-HSMT | 38,93 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 38,93 | m2 |
| T | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xi phông thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hê thống điện cũ (Các thiết bị phải thay thế) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Đèn tường cầu thang 24w | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn trang trí âm trần 9w | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Đèn đui vặn 24W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn Panel LED 300x1200 - 40W | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Đèn LED dây kép màu vàng | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Ổ cắm ti vi (Loại 2 ổ cắm + 1 hạt mạng) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bảng điện công tắc đôi âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xi phông thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| V | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 6,71 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 20,34 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi