Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210514819-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210500396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 16:45:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 225,5656 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V của E-HSMT 0,8738 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 6,7463 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V của E-HSMT 4,865 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 2,6909 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 4,7206 m3
7 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 1,962 m2
8 Tháo dỡ chống sét mái, ống nước, đoạn nhà xe... Chương V của E-HSMT 2 công
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 14,1578 m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 27,225 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,1219 tấn
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,2225 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,9089 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1777 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,4802 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,4652 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1527 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,3731 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,0403 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,5709 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0742 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1694 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,0805 m3
C PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1465 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0673 tấn
3 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V của E-HSMT 84 1 lỗ khoan
4 Mua keo ramset để liên kết thép với cột cũ(công bậc 3.5/7): Chương V của E-HSMT 4 tuýp
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,0197 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,3518 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,4564 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 38,7411 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,6275 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2162 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0982 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,7245 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,9006 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,2751 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2667 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4397 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,7337 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,6748 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5525 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,5177 m3
21 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4013 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,2751 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 1,8389 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,8389 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 102,1824 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,7203 100m2
27 Mua tôn EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Chương V của E-HSMT 114,1345 m2
28 Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mm Chương V của E-HSMT 45,53 m
29 Bu lông M18x400 Chương V của E-HSMT 72 cái
30 Lắp dựng cốt thép thang lên mái Chương V của E-HSMT 0,0288 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,4069 1m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,1672 m3
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,5448 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3664 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2917 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,255 tấn
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,891 m3
38 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,2297 tấn
39 Sơn tĩnh điện lan can Chương V của E-HSMT 229,7 kg
40 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 9,522 m2
41 Trụ cầu thang sắt (cả sơn và lắp dựng) Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Đai giữ ống + vít nở Chương V của E-HSMT 16 cái
43 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Chương V của E-HSMT 50,6448 m2
44 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi KT: 60x 140 mm Chương V của E-HSMT 167,88 m
45 Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60 mm Chương V của E-HSMT 207,6 m
46 Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C Chương V của E-HSMT 6 cái
47 Chốt cửa Chương V của E-HSMT 12 cái
48 Bản lề 85 NO- No1 Chương V của E-HSMT 204 cái
49 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 11,564 m2
50 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. Chương V của E-HSMT 37,2564 m2
51 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,1217 tấn
52 Sơn tĩnh điện lan can Chương V của E-HSMT 121,7 kg
53 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 3,6948 m2
54 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. Chương V của E-HSMT 24,2592 m2
55 Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn)dày 16mm, mầu vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chương V của E-HSMT 214,5986 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 5,9805 100m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 321,6376 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 82,4087 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 373,3432 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 105,9676 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 67,48 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 36,5246 m2
63 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Chương V của E-HSMT 51,5926 m2
64 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 33,427 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 55,14 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 78,18 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,66 m
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 228,4494 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm Chương V của E-HSMT 12,5028 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (kháng kiềm) + 2 nước phủ (sơn bóng) Chương V của E-HSMT 404,0463 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (kháng kiềm) + 2 nước phủ (sơn mịn) Chương V của E-HSMT 546,7908 m2
72 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế sắt ( loại chứa 3-6 MCB ) Chương V của E-HSMT 3 hộp
73 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 12 cái
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 5 bộ
75 Lắp đặt đèn Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx2 Chương V của E-HSMT 12 bộ
76 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT 420 m
77 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 390 m
78 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
79 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 15 cái
84 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
85 Lắp đặt các Aptomat 1 cực 1P-50A Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt các Aptomat 1 cực 1P-32A Chương V của E-HSMT 3 cái
87 Lắp đặt các Automat 1 cực 1P-20A Chương V của E-HSMT 6 cái
88 Lắp đặt các automat 1 cực 1P-10A Chương V của E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 130 m
90 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 Chương V của E-HSMT 50 m
91 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 Chương V của E-HSMT 150 m
92 Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 Chương V của E-HSMT 18 hộp
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 30 m
94 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 3 cái
95 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
96 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 20 cái
97 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
98 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->