Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng các hạng mục bổ sung (ngoài thầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 20:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây dựng các hạng mục bổ sung (ngoài thầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 20:30:00 đến ngày 2021-05-20 20:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,848,802,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3827 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3426 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8324 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3764 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3833 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2269 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bù chênh cốt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5173 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,9842 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9166 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3485 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3336 | tấn |
| 19 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 21 | Bu lông M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,865 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3858 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4463 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4463 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0121 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0121 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,2908 | m2 |
| 34 | Bu Lông D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | Cái |
| 35 | Thi công Tôn chống nóng, chống ồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3151 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,048 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5 cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,4608 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,5088 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8952 | 100m2 |
| 40 | Gia công máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 41 | Lắp đặt máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 42 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 bằng phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 47 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4882 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6095 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8397 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9225 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4388 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0499 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2994 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bù chênh cốt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6629 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,6931 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1437 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1888 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1888 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1888 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1944 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 19 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 21 | Bu lông M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,936 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4563 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5537 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4648 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8399 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8399 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2212 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2212 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,1512 | m2 |
| 34 | Bu Lông D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | Cái |
| 35 | Thi công Tôn chống nóng, chống ồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9806 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,2208 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,3008 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9859 | 100m2 |
| 40 | Gia công máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 41 | Lắp đặt máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 42 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 bằng phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 45 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6997 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8648 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6777 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4132 | tấn |
| 8 | Gia công bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4452 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bù chênh cốt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6329 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,4613 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2545 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2545 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2545 | 100m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8994 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8994 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5016 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5016 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9411 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9411 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 518,9042 | m2 |
| 25 | Bu Lông D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204 | Cái |
| 26 | Thi Công Tôn chống nóng, chống ồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8826 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5731 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2765 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2765 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5744 | 100m2 |
| 31 | Gia công máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3508 | tấn |
| 32 | Lắp đặt máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3508 | tấn |
| 33 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 bằng phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 bằng phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 38 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ bằng phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ bằng phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ bằng phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1212 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0193 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào sắt, cổng sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,0781 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5949 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6309 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 13 | Mua Đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,122 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2426 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4463 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7283 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2177 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,0935 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,0403 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,92 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,88 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,1338 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7469 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,292 | m2 |
| 28 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,4852 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,1459 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,322 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,431 | m3 |
| 3 | Rải Nilông lót nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,08 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi