Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây dựng các hạng mục bổ sung (ngoài thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517415-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 20:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây dựng các hạng mục bổ sung (ngoài thầu)
Số hiệu KHLCNT 20210515492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 20:30:00 đến ngày 2021-05-20 20:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,848,802,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CẦU SỐ 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3827 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,3376 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,1122 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3426 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8324 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3764 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3833 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2269 100m3
9 Đắp cát bù chênh cốt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5173 100m3
10 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,9842 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,131 100m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1558 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1558 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1558 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9166 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3485 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0456 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3336 tấn
19 Gia công bản mã Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0377 tấn
20 Lắp đặt bản mã Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0377 tấn
21 Bu lông M18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,865 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,448 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0774 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3858 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4463 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4463 tấn
29 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1598 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1598 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0121 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0121 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 192,2908 m2
34 Bu Lông D12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176 Cái
35 Thi công Tôn chống nóng, chống ồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3151 100m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,048 m2
37 Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5 cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,4608 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,5088 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8952 100m2
40 Gia công máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1874 tấn
41 Lắp đặt máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1874 tấn
42 Cầu chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 quả
43 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 bằng phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
44 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
45 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 Cái
46 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 Cái
47 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
48 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
49 Cút nhựa uPVC D110, 135 độ phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CẦU SỐ 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4882 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,6095 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8397 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4512 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9225 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4388 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0499 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2994 100m3
9 Đắp cát bù chênh cốt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6629 100m3
10 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,6931 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1437 100m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1888 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1888 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1888 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1944 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5808 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,076 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,336 tấn
19 Gia công bản mã Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0628 tấn
20 Lắp đặt bản mã Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0628 tấn
21 Bu lông M18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,936 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4563 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5537 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0984 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4648 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8399 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8399 tấn
29 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2774 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2774 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2212 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2212 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 328,1512 m2
34 Bu Lông D12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240 Cái
35 Thi công Tôn chống nóng, chống ồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9806 100m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,08 m2
37 Trát xà dầm,chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,2208 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,3008 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9859 100m2
40 Gia công máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,21 tấn
41 Lắp đặt máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,21 tấn
42 Cầu chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 quả
43 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 bằng phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,75 100m
44 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 Cái
45 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
46 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ CẦU SỐ 4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6997 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6168 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,344 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,468 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8648 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6777 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4132 tấn
8 Gia công bản mã Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1061 tấn
9 Lắp dựng bản mã Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1061 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,25 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4452 100m3
12 Đắp cát bù chênh cốt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6329 100m3
13 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,4613 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1421 100m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2545 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2545 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2545 100m3
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8994 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8994 tấn
20 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5016 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5016 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9411 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9411 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 518,9042 m2
25 Bu Lông D12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 204 Cái
26 Thi Công Tôn chống nóng, chống ồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8826 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,5731 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2765 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2765 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5744 100m2
31 Gia công máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3508 tấn
32 Lắp đặt máng inox Sus 304 dày 0.5mm (hoặc tương đương), và khung đỡ máng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3508 tấn
33 Cầu chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 quả
34 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 bằng phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 100m
35 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 bằng phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,66 100m
36 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 Cái
37 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 Cái
38 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ bằng phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
39 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ bằng phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
40 Cút nhựa uPVC D110, 135 độ bằng phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1212 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0193 m3
3 Tháo dỡ hàng rào sắt, cổng sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,0781 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1114 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1114 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1114 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0541 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5949 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0239 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6309 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,019 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1512 100m3
13 Mua Đất đồi về đắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,122 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,2426 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,4463 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7283 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2177 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1144 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0157 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0678 tấn
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,0935 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,0403 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111,92 m
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,88 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161,1338 m2
26 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7469 tấn
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,292 m2
28 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
29 Bánh xe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
30 Gia công hàng rào sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,879 tấn
31 Lắp dựng hàng rào sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,4852 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,1459 m2
E HẠNG MỤC: SÂN
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,322 100m3
2 Mua đất đồi về san nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145,431 m3
3 Rải Nilông lót nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,104 100m2
4 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,08 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->