Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474608-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 16:29:00 đến ngày 2021-05-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,255 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0509 | M3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,233 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2535 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7824 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9451 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0603 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6921 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6313 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7653 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2007 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2707 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9388 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2475 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,406 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1444 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1 | m2 |
| 41 | Thi công trần Tole lạnh + luôn đắp chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,648 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m |
| 45 | Kẻ ron lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | md |
| 46 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | 100m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,905 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0324 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 52 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,95 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,744 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,544 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,95 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m2 |
| 60 | LD cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 61 | LD cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 62 | LD cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 63 | LD cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 64 | LD vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 65 | Kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 66 | LD&SX lan can inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 67 | LD&SX lục bình lan can BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 68 | LD&SX hoa văn xi măng đuôi mái trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9625 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Ống cống BT D100 (L=500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Đá 1x2 giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6413 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 85 | Sản xuất chân đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9061 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 91 | Bulon F16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m3 |
| 2 | San lắp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,651 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,053 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,381 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 29 | LD&SX lục bình lan can BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | trụ |
| 30 | SX & LD lan can BT cầu thang, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,885 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,053 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,29 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,648 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m |
| 39 | Kẻ ron lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | md |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,885 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,843 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,885 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,843 | m2 |
| 44 | Sơn cột giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,68 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m2 |
| 46 | Lát gạch đá núi qui cách 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,505 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,44 | m2 |
| 48 | LD&SX hoa văn xi măng đuôi mái trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | LD&SX hoa văn xi măng đuôi mái dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Khắc chữ bia mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN LỄ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,369 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,503 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 11 | SX & LD lan can BT cầu thang giả gỗ (Luôn VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,265 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 22 | Sơn cột , lan can giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,61 | m2 |
| 23 | Lát đá núi qui cách 300x600x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,819 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | San lấp toàn bộ đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | CC & LD lan can BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,844 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 10 | Sơn cột giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,088 | m2 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 2 dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,744 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo ( 160 Met = x 4 LẦN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,976 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,573 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,292 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,97 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,88 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2505 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | tấn |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6356 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5423 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0937 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,376 | tấn |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,146 | m3 |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,584 | m3 |
| 17 | Vận chuyển nước ác loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5284 | m3 |
| 18 | Vận chuyển nước các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1135 | m3 |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9042 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7908 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7839 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1355 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển sơn nước các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sơn nước các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1289 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp đèn Led tròn D200 - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2 đến 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CVV 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịt |
| 19 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Lắp đèn pha tiêu điểm 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp đèn Led tròn D300, 40W - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CVV 04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịt |
| 14 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bulong + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịt |
| 7 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Ống PVC Þ 42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Ống PVC Þ 90 dày 3,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 9 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Co 90 độ PVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Co 90 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Co 90 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê Þ 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê cong Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê cong Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Nối upvc Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Van uPVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Vòi lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt treo khắn và lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bồn tự hoại composite 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình lọc nước 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Luphe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi