Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474608-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210431435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 16:29:00 đến ngày 2021-05-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,056 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,255 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 100m3
5 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0509 M3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,233 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2535 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7824 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9451 m3
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5392 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5392 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2925 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4068 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0603 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6921 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6313 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7653 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2007 100m2
31 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2707 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,752 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9388 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2475 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,406 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1444 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,1 m2
41 Thi công trần Tole lạnh + luôn đắp chỉ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,84 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,648 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m
45 Kẻ ron lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 md
46 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 100m2
47 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,905 m2
48 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0324 m2
51 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m2
52 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,95 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,744 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,544 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,95 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m2
60 LD cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
61 LD cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
62 LD cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
63 LD cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
64 LD vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
65 Kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
66 LD&SX lan can inox ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
67 LD&SX lục bình lan can BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
68 LD&SX hoa văn xi măng đuôi mái trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9625 m3
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Ống cống BT D100 (L=500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Đá 1x2 giếng thí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,859 m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6413 m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
85 Sản xuất chân đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2958 tấn
86 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2958 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9061 m2
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
91 Bulon F16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BIA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m3
2 San lắp hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,651 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,342 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,053 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,381 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
25 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
29 LD&SX lục bình lan can BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 trụ
30 SX & LD lan can BT cầu thang, sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,885 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,053 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,29 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,648 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,52 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2 m
39 Kẻ ron lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 md
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,885 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,843 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,885 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,843 m2
44 Sơn cột giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,68 m2
45 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m2
46 Lát gạch đá núi qui cách 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,505 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,44 m2
48 LD&SX hoa văn xi măng đuôi mái trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 LD&SX hoa văn xi măng đuôi mái dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Khắc chữ bia mộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C HẠNG MỤC: SÂN LỄ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 m3
3 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,369 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,503 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
11 SX & LD lan can BT cầu thang giả gỗ (Luôn VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,265 m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
22 Sơn cột , lan can giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,61 m2
23 Lát đá núi qui cách 300x600x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,819 m2
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
2 San lấp toàn bộ đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
5 CC & LD lan can BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,844 m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
10 Sơn cột giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,088 m2
11 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
13 Mua đất cấp 2 dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
E HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,744 m3
2 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo ( 160 Met = x 4 LẦN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,976 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,573 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,292 m3
5 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,91 m3
6 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,64 m3
7 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,97 m3
8 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,88 m3
9 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2505 tấn
10 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 tấn
11 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6356 1000v
12 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,5423 1000v
13 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0937 tấn
14 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,376 tấn
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,146 m3
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,584 m3
17 Vận chuyển nước ác loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5284 m3
18 Vận chuyển nước các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1135 m3
19 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9042 1000v
20 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7908 1000v
21 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7839 1000v
22 Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1355 1000v
23 Vận chuyển sơn nước các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 m3
24 Vận chuyển sơn nước các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1289 m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHÁCH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp đèn Led tròn D200 - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
11 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2 đến 4 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
13 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Lắp đặt dây CVV 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịt
19 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
G HẠNG MỤC: NHÀ BIA
1 Lắp đèn pha tiêu điểm 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp đèn Led tròn D300, 40W - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt dây CVV 04mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịt
14 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
H HẠNG MỤC: ĐIỆN TOÀN KHU
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Bulong + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịt
7 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ KHÁCH
1 Đắp đất đường ống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
4 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
7 Ống PVC Þ 42 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Ống PVC Þ 90 dày 3,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
9 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
10 Co 90 độ PVC Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Co 90 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Co 90 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Tê Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tê Þ 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Tê Þ 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Tê Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Tê cong Þ 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Tê cong Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Nối upvc Þ 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Van uPVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lavobo treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Vòi lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt treo khắn và lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt bồn tự hoại composite 1000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt bình lọc nước 500 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Luphe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Máy bơm 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->