Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng công trình chính, hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng công trình chính, hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 18:21:00 đến ngày 2021-05-20 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,730,330,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 158,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,475 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,352 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58,766 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép. Phá dỡ bê tông cột, dầm, sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,323 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,156 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá nền móng công trình từ cốt +0.00 đến cốt -0.45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,396 | m3 |
| 8 | Hút bể phốt ( 1 bể) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Đào phá trụ cổng, hàng rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,129 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ 30% cổng hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,537 | m3 |
| 16 | Mua đất đắp hoàn trả mặt bằng thi công ép cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,805 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,659 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, trọng phạm vi 5 km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,659 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,659 | 100m3 |
| 20 | Chi phí xử lý chất thải rắn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 665,9 | m3 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH- PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc BTCT KT 250x250, mác 250 (Bao gồm chi phí bốc xếp và vận chuyển thủ công vào chân công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.530,6 | md |
| 2 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III. Khoan dẫn để ép cọc. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112 | m khoan |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,306 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Ép âm dùng cọc dẫn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,325 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 201 | mối nối |
| 6 | Đoạn cọc bằng thép hình để ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | đoạn |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,281 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,281 | m3 |
| 12 | Đóng cọc thép U200 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,64 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,64 | 100m cọc |
| 14 | Hao phí cọc cừ U để thi công móng. Cừ U200*73*6, trọng lượng riêng 21.3kg/m. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,64 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,968 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,659 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,086 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,888 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,562 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,977 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,705 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,949 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,86 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,217 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,062 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,757 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,196 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,51 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,138 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,157 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng tường, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,715 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,65 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,953 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,501 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,076 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, trong phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,076 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km, ngoài phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,076 | 100m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,783 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,018 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,052 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,249 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,51 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,96 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,326 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,242 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,387 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,794 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,048 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,772 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,122 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,712 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,827 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,414 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,532 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,846 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,083 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,257 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,849 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,457 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,064 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,122 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,534 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,748 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,315 | m3 |
| 70 | Gia công thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,337 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 287,011 | m2 |
| 72 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,337 | tấn |
| 73 | Bulong M22 L=600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 74 | Bulong M16 L=400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 75 | Bulong M16 L=250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 76 | Bulong M16 L=100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 77 | Bulong M8 L=60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384 | cái |
| 78 | Vữa không co ngót cường độ cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | vị trí |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH- PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,337 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 189,996 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,129 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 532,565 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.276,162 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,388 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,399 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 265,778 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,669 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá Granite vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120,306 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,317 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 532,565 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.659,727 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 484,948 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước chống nóng 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138,5 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Lát đá Granite bậu cửa, viền hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,37 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,238 | m2 |
| 21 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 397,231 | m2 |
| 22 | Thi công trần nhôm B-Shape | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,37 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,818 | m2 |
| 24 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,72 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,72 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 174,54 | m2 |
| 27 | Thi công lắp dựng vách Compact dày 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,62 | m2 |
| 28 | Công khoét lỗ bệ đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,98 | m2 |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Cửa khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,025 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 4 cánh trượt. Cửa khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Cửa khung nhôm dày 1.4mm, kính an toàn 8.38mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,985 | m2 |
| 34 | Vách kính mặt dựng. Khung nhôm đố chìm, kính dán an toàn dày 8.38mm. Bao gồm phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,069 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120,879 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,077 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,6 | m2 |
| 38 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77 | kg |
| 39 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng hoặc tương đương (Bao gồm cả lớp keo dán) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138,5 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục sân khấu, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,122 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch Granite 600x600 vào chân bục sân khấu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,475 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,785 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,182 | m2 |
| 44 | Trụ Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 45 | Suốt Inox D10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125,6 | m |
| 46 | Tay vịn gỗ cầu thang D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,4 | m |
| 47 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 169,29 | md |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp cửa thang máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,923 | m2 |
| 49 | Thang khỉ lên phòng kỹ thuật thang máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 50 | Gia công hệ khung thép mái kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,129 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hệ khung thép mái kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,129 | tấn |
| 52 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129 | kg |
| 53 | Máng thu nước Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,3 | md |
| 54 | Kính cường lực 12ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,227 | m2 |
| 55 | Chân nhện SPIDER 4 chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,46 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,744 | m3 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,714 | m2 |
| 61 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,909 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột. Ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,522 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,533 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,942 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu chương V | 245,725 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,374 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,94 | 100m2 |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P 150A 30kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo tín hiệu pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Hệ thống thanh cái đồng 20x3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| 4 | MCCB 3P 75A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, Kt: 800X600X200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 12 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB 2P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, Kt: 600X400X200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 17 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | MCB 2P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, Kt: 600X400X200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 22 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 24 | MCB 2P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, Kt: 450x350X200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 26 | MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 3P 40A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 29 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, Kt: 600X400X200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 30 | Tủ điện phòng 4 tép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 31 | Tủ điện phòng 9 tép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 32 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 2P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 37 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| 38 | Tủ điện phòng 6 tép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | tủ |
| 39 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 41 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 43 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 44 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | HT |
| 45 | Tủ điện phòng 6 tép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | tủ |
| 46 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 47 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 48 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 49 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | HT |
| 50 | Tủ điện phòng 4 tép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | tủ |
| 51 | Tủ điện phòng 6 tép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 52 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 53 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 54 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 55 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | HT |
| 56 | Tủ điện phòng 18 tép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 57 | MCB 3P 40A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 59 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 60 | Hệ thống thanh cái, cáp nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| 61 | Đèn led panen 600x600, 40w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98 | bộ |
| 62 | Đèn tuyp led, l=1200mm, 1x18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 63 | Đèn led tròn ốp trần 18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 64 | Đèn led vuông ốp trần 18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | bộ |
| 65 | Đèn chống thấm 12W, đèn tròn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 66 | Quạt trần + chiết áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 67 | Quạt đảo trần + chiết áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 68 | Đào móng cột đèn cao áp, đất cấp 3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,56 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 70 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 71 | Bê tông lót móng cột đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,256 | m3 |
| 72 | Bê tông móng cột đèn mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,304 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,128 | 100m2 |
| 74 | ống nhựa xoắn HDPE D50 luồn cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc L63x63x6-2500mm, râu thép D12, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 77 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 78 | Đèn pha led 100w+ cần đèn 1.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, ngoài phạm vi 10km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m3 |
| 82 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bảng |
| 83 | Đánh số cột thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 cột |
| 84 | Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103 | cái |
| 85 | Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 86 | Công tắc điện 1 chiều, loại một hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 87 | Công tắc điện 1 chiều, loại hai hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 88 | Công tắc điện 1 chiều, loại ba hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 89 | Công tắc điện 1 chiều, loại bốn hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 90 | Công tắc điện 2 chiều, loại một hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 91 | Công tắc điện 2 chiều, loại hai hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 92 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.300 | m |
| 93 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.900 | m |
| 94 | Dây CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 840 | m |
| 95 | Dây CU/PVC 1x6.0mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 96 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 900 | m |
| 97 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 420 | m |
| 98 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6.0mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 99 | Ống luồn dây PVC D20 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.800 | m |
| 100 | Ống luồn dây PVC D20 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.800 | m |
| 101 | Ống luồn dây PVC D25 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 102 | Ống luồn dây PVC D25 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 103 | CU/XLPE/PVC (2x2.5)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 104 | CU/XLPE/PVC (2x4)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 105 | FR-CV/FR-CL-600 (4x6)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 106 | FR-CV/FR-CL-600 (4X25)+1X25E | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 107 | CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 108 | CU/XLPE/PVC (4x16)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 109 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)MM2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 110 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 111 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 112 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 113 | Ống hdpe D50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 114 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 115 | Kim thu sét tiên đạo từ xa R=45m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 116 | Dây dẫn tiếp đất tủ đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 117 | Dây dẫn sét cáp đồng M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 118 | Ống sợi thủy tinh cách điện FRP dài 2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 119 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16 l=2.4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 120 | Dây tiếp địa tủ điện CU M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 121 | Hộp nối nhựa 200x200x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 122 | Mối nối kiểm tra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 123 | Chân sét đế bắt đầu kim thép ống inox D60 l=3m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Kẹp chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 125 | Quạt gió tươi, lưu lượng 1000m3/h- cột áp 150 Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 500x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 127 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 128 | ống gió D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 129 | Van gió D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 130 | Côn KT 1000x250/ D quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 131 | Côn KT 500x350/ D quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 132 | Côn 500x150/300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 133 | Cửa chắn gió mưa kèm lưới chắn côn trùng 1000x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 134 | Giá đỡ ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 135 | Quang treo ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 136 | Cửa gió 600x600 kèm hộp gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 137 | Chân rẽ 300/150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 138 | Quạt gió tươi, lưu lượng 1000m3/h- cột áp 150 Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 500x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 140 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 141 | Ống gió D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 142 | Van gió D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 143 | Côn KT 1000x250/ D quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 144 | Côn KT 500x350/ D quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn 500x150/300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 146 | Cửa chắn gió mưa kèm lưới chắn côn trùng 1000x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 147 | Giá đỡ ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 148 | Quang treo ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 149 | Cửa gió 600x600 kèm hộp gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cửa |
| 150 | Chân rẽ 300/150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 151 | Quạt gió tươi, lưu lượng 1000m3/h- cột áp 150 Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 500x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 153 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 154 | Ống gió D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 155 | Van gió D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 156 | Côn KT 1000x250/ D quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 157 | Côn KT 500x350/ D quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 158 | Côn 500x150/300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 159 | Cửa chắn gió mưa kèm lưới chắn côn trùng 1000x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 160 | Giá đỡ ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 161 | Quang treo ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 162 | Cửa gió 600x600 kèm hộp gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cửa |
| 163 | Chân rẽ 300/150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 164 | Quạt gió tươi, lưu lượng 1500m3/h- cột áp 200 Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 550x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 166 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 350x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 167 | Lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 200x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,8 | m |
| 168 | Ống gió D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 169 | Van gió D150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 170 | Côn KT 1000x250/ D quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 171 | Côn KT 550x350/ D quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 172 | Côn 500x150/300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 173 | Cửa chắn gió mưa kèm lưới chắn côn trùng 1000x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 174 | Giá đỡ ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 175 | Quang treo ống gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 176 | Cửa gió 600x600 kèm hộp gió | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cửa |
| 177 | Tê 350x200/200x200/200x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều lạnh, gá r410, 9000 BTU/H | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | máy |
| 179 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều lạnh, gá r410, 12000 BTU/H | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | máy |
| 180 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều lạnh, gá r410, 18000 BTU/H | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều lạnh, gá r410, 24000 BTU/H | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | máy |
| 182 | Quạt thông gió âm tường 450m3/h -20Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm, dày 0.81mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9.5mm, dày 0.81mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,68 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12.7mm, dày 0.81mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15.9mm, dày 0.81mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 187 | Bảo ôn ống đồng D6.4 bằng cao su xốp dày 13mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6 | 100m |
| 188 | Bảo ôn ống đồng D9.5 bằng cao su xốp dày 13mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,68 | 100m |
| 189 | Bảo ôn ống đồng D12.7 bằng cao su xốp dày 13mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 190 | Bảo ôn ống đồng D15.9 bằng cao su xốp dày 13mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 191 | Quang treo giá đỡ đường ống đồng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | cái |
| 192 | băng cuốn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 193 | cuộn |
| 193 | Nạp ga bổ sung cho hệ thống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | kg |
| 194 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,35 | 100m |
| 195 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 196 | Ống thoát nước ngưng PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Ống thoát nước ngưng PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 198 | Bảo ôn đường ống nước ngưng tụ PVC D21 bằng cao su xốp dà 13mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,35 | 100m |
| 199 | Bảo ôn đường ống nước ngưng tụ PVC D34 bằng cao su xốp dà 13mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 200 | Băng cuốn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 193 | cuộn |
| 201 | Giá treo ống nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 202 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 350 | m |
| 203 | Ống luồn dây điện PVC D20 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85 | m |
| 204 | Ống luồn dây điện PVC D20 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85 | m |
| 205 | ổ cắm mạng âm tường ( bao gồm mặt đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 206 | Cáp UTP CAT 6.4 pair, vỏ chống cháy (LSZH) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 660 | m |
| 207 | Ống nhựa luồn dây D27 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330 | m |
| 208 | Ống nhựa luồn dây D27 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330 | m |
| 209 | Dây HDMI đúc sẵn 2 đầu 15m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 210 | Ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 211 | Gen hộp PVC 39x18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 212 | Gen hộp PVC 100x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 213 | Dây tiếp địa M35 bọc PVC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 214 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 215 | Ổ cắm điện thoại âm tường ( bao gồm mặt đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 216 | Cáp thuê bao UTP CAT .3 (2x2x0.5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 550 | m |
| 217 | Ống nhựa luồn dây D20 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 275 | m |
| 218 | Ống nhựa luồn dây D20 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 275 | m |
| 219 | Dây tiếp địa M35 bọc PVC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 220 | Cọc tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 221 | Cáp UTP cat 6.4 Pair, vỏ chống cháy (LSZH) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | m |
| 222 | Gen mềm bảo vệ D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 223 | Gen mềm bảo vệ D20 (50% đi nổi, 50% đi chìm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 224 | Ống nhựa luồn dây D20 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | m |
| 225 | Ống nhựa luồn dây D20 (50% đi chìm, 50% đi nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | m |
| 226 | Gen hộp dẹt 60x40 bảo vệ dây trong phòng trung tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| E | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,96 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren, PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 22 | Nối nhựa PPR ren ngoài D75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 23 | Nối nhựa PPR ren ngoài D40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | Nối nhựa PPR ren ngoài D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 25 | Nối nhựa PPR ren ngoài D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao đồng DN65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao đồng DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao đồng DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cảm biến mực nước điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 41 | đồng hồ đo nước DN25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Rọ bơm đồng DN32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 47 | Dây mềm inox 20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bể |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D200 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,64 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,47 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m |
| 57 | Lắp đặt măng sông UPVC D200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông UPVC D75mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông UPVC D60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông UPVC D42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt y nhựa uPVC D110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt y nhựa uPVC D90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt y nhựa uPVC D76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt y nhựa thu uPVC D110/76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt y nhựa thu uPVC D90/76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 74 | Chếch PVC D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 75 | Chếch PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 76 | Chếch PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 77 | Chếch PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 78 | Chếch PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 79 | Thông tắc D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 80 | Thông tắc D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 81 | Cầu thu mưa inox D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 82 | Phếu thu sàn inox D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 83 | Con thỏ PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,616 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,269 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,146 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,007 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,013 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,421 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,192 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,192 | m2 |
| 95 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,96 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,96 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,49 | m2 |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m3 |
| F | PHỤ TRỢ - SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,21 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,239 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,403 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,341 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,063 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,247 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,182 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,132 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,71 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,199 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,155 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp đá biển tên và trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,138 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân hàng rào, gạch thẻ 60x240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,844 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt - cổng chính, cổng phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,245 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,84 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 454 | kg |
| 26 | Bánh xe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 27 | Mô tơ cửa chính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 28 | Khóa cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ chữ đồng cao 90 dày 20 ' TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HDND - UBND' | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ chữ đồng cao 40 dày 15 ' QUẬN ĐỐNG ĐA - THÀNH PHỐ HÀ NỘI - ĐC: SỐ 2, NGÕ SÂN QUẦN - PHỐ KHÂM THIÊN-P. KHÂM THIÊN- Q. ĐỐNG ĐA - TP. HÀ NỘI' | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bộ chữ đồng cao 120 dày 20 ' PHƯỜNG KHÂM THIÊN' | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| G | BỂ TỰ HOẠI - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,802 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,053 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,556 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,493 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,923 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,923 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,969 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,042 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,099 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,099 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,594 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,098 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,128 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,126 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,904 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,069 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,12 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,12 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,626 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,296 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,863 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,59 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,962 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,255 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,351 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,242 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,276 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,004 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,181 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 199,055 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 199,055 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,731 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m3 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,159 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,494 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,959 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,959 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,959 | 100m3 |
| H | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Dung dịch Mythic 240SC 1% | Mô tả theo yêu cầu chương V | 269,82 | lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | % |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,99 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,49 | công |
| 6 | Máy phun hóa chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | ca |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,5 | ca |
| 8 | Dung dịch Dung dịch Mythic 240SC 1% | Mô tả theo yêu cầu chương V | 206,1 | lít |
| 9 | Vật liệu phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | % |
| 10 | Đào móng băng rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,45 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m3 |
| 12 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,89 | công |
| 13 | Máy phun hóa chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,58 | ca |
| 14 | Dung dịch Mythic 240SC 1% | Mô tả theo yêu cầu chương V | 397,99 | lít |
| 15 | Vật liệu phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | % |
| 16 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,35 | công |
| 17 | Máy bơm nước 0,75KW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,78 | ca |
| 18 | Máy phun hóa chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,57 | ca |
| 19 | Dung dịch Mythic 240SC 1% | Mô tả theo yêu cầu chương V | 140 | lít |
| 20 | Vật liệu phụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 21 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | công |
| 22 | Máy phun hóa chất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5 | ca |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 497 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 453 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 227 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 378 | cái |
| 18 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 27 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 10m |
| 28 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đế cho đèn sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | cái |
| 39 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125 | cái |
| 40 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,65 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,57 | 100m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,463 | m2 |
| 48 | Thép V5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | m |
| 49 | Thanh ty ren M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 50 | Thanh ty ren M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 51 | Ubolt 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | m |
| 52 | Ubolt 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt đầu phun quay xuống D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81 | cái |
| 54 | Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81 | cái |
| 55 | Lắp đặt chụp bảo vệ đầu phun quay xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống mềm D25 kết nối đầu phun quay xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81 | cái |
| 57 | Lắp đặt kẹp cố định ống thép mềm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81 | cái |
| 58 | Lắp đặt kẹp cố định đầu phun quay xuống D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81 | cái |
| 59 | Lắp đặt thanh đỡ đầu phun | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81 | thanh |
| 60 | Lắp đặt kẹp cố định thanh đỡ đầu phun vào trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu D100/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngăn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cuộn |
| 74 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van một chiều D 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,5 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 80 | Bulong M16x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 81 | Bulong M16x120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 bộ |
| 86 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 91 | Đai treo D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 92 | Đai treo D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 93 | Lắp đặt chặn tín hiệu, đường kính van 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc dòng chảy100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 95 | Khoan rút lõi trần bê tông để đi ống thép D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1 lỗ khoan |
| 96 | Khoan rút lõi tường gạch để đi ống thép D65-D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | 1lỗ |
| 97 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,65 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,19 | 100m |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,082 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,082 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,082 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,082 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=20.5 l/s; H=75 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 105 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=20.5 l/s; H=75 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 106 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=81 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 107 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 108 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt cốt 25 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 10 cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 115 | Lắp đặt alam vale D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 117 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt y lọc D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van an toàn D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu hàn 100/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê thép D100/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê ren thép D40/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu ren D25/15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,5 | cặp bích |
| 149 | Zoăng cao su D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 150 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cặp bích |
| 151 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 152 | Zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút ren D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 158 | Bulong M16x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 288 | cái |
| 159 | Bulong M14x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | cái |
| 160 | Giá đỡ ống trạm bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 161 | Bê tông bệ máy bơm, BT mác 200 đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 162 | Gia công cửa chống cháy bằng thép hộp 50x100x1.4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,661 | tấn |
| 163 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.661 | kg |
| 164 | Gia công lắp đặt kính chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,493 | m2 |
| 165 | Tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 166 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81 | bộ |
| 167 | Tay nắm cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 168 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,7 | md |
| 169 | Gia công khung vách chống cháy bằng thép hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,267 | tấn |
| 170 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 267 | kg |
| 171 | Gia công lắp đặt kính chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,576 | m2 |
| 172 | Khung cửa thép chống cháy. Độ dày thép làm khung 1.2mm. Tăng cứng 2-3mm, có khe cài gioăng chặn khói. Sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,44 | md |
| 173 | Gia công lắp đặt cửa thép chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,608 | m2 |
| 174 | Tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 175 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | bộ |
| 176 | Tay nắm cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 177 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,28 | md |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=20.5 l/s; H=75 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=20.5 l/s; H=75 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm bù áp chữa cháy Q=1 l/s; H=81 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bình |
| K | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1000 m3/h - cột áp 150 PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 2 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng: 1500 m3/h - cột áp 250 PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt thông gió âm tường 450m3/h -20Pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| L | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Switch 48 Port 10/100/1000M BPS, hỗ trợ Vlan, Trunking | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Router, hỗ trợ giao thức PPOE, NAT, DHCP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch 24 Port hỗ trợ Vlan, Trunking | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 5 | Nhân mạng RJ-45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 6 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ Rack 10U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ Rack 6U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ cáp 50 đôi và Phiến đấu dây điện thoại loại 50 đôi, cho giá MDF | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | phiến |
| 2 | Tổng đài có Card mở rộng 8 trung kế, 60 thuê bao, bàn lập trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Nhân điện thoại RJ-11 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 4 | Dây nhảy cat 6, lszh, l=2m, đúc sẵn hai đầu RJ-11 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | dây |
| 5 | Bảng đồng tiếp địa bằng đồng 300x25x3 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| N | HỆ THỐNG CAMERA (CCTV) | |||
| 1 | Màn hình LCD 55 inch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy tính chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | IP Camera chữ nhật hồng ngoại trong nhà, POE (Bán kính bảo vệ 50m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 4 | IP Camera chữ nhật hồng ngoại ngoài nhà, POE (Bán kính bảo vệ 50m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Switch 24 cổng 10/100/1000, PoE, hỗ trợ Vlan, Trunking | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 32 kênh, chuẩn H,264 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ổ cứng chuyên dụng lữu trữ hình ảnh, dung lượng 3TB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | UPS 5KVA, thời gian lưu điện 15p (chung cho hệ thống điện nhẹ ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| O | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q-2m3/h, H=25m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi