Gói thầu: gói thầu số 1: Đường Tây sông Băng Mậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Đường Tây sông Băng Mậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 17:53:00 đến ngày 2021-05-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,108,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn ao mương | Đào vét bùn ao mương | 0,5921 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,7727 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 35,1727 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 53,9243 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) | Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) | 31,6981 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | 36,2391 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 44,2117 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Cát nền | 4.421,1702 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 29,7458 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 118,9833 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 118,9833 | 100m2 |
| 12 | Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ | Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ | 24,4 | m |
| 13 | Gia công thép tấm | Gia công thép tấm | 0,009 | tấn |
| 14 | Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) | Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) | 5 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm | Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm | Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm | 6 | cái |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 99 | cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m | 4 | m |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m | 13 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 13 | cái |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,53 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) | 45,45 | 100m |
| 26 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) | 4.545 | m |
| 27 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) | 2.679,5 | m |
| 28 | Trải tấm lưới gân | Trải tấm lưới gân | 2,035 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm | 0,0806 | tấn |
| B | II - KÈ BTCT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,0901 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | 0,0335 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 0,0734 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | 0,2013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,2534 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,41 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,63 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc BTCT | Đập đầu cọc BTCT | 0,22 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đan chắn KT:1,5 x 1 x 0,1 | Lắp đặt đan chắn KT:1,5 x 1 x 0,1 | 24 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,1633 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,2725 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,3112 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,1016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,1721 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,2866 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính 06mm | 0,0183 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính fi 8mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính fi 8mm | 0,2158 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7434 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0896 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,6728 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | 0,0437 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chắn | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chắn | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,67 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,45 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,36 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,13 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chắn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chắn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,6 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | 0,03 | 100m |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,014 | 100m2 |
| 31 | Đào đất thi công dầm neo, bản BTCT + dầm + giằng, đất cấp I | Đào đất thi công dầm neo, bản BTCT + dầm + giằng, đất cấp I | 24,18 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả | Đắp đất hoàn trả | 0,147 | m3 |
| C | III - CẦU CHỢ CHÙA BÀ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,9718 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | 0,083 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | 5,508 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | 0,024 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 25,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,097 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 0,945 | tấn |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập) | 1,2 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1066 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0588 | 100m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,816 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm | 0,0728 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm | 0,1656 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm | 0,122 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 3,978 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2314 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,4 | m2 |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) | 0,4392 | 100m |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) | 2,928 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép, dưới nước | Đập đầu cọc bê tông cốt thép, dưới nước | 0,5 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm | 0,1499 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm | 0,0247 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm | 0,014 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm | 0,139 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,812 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,2722 | 100m2 |
| 28 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện | 15 | cái |
| 29 | Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m | Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m | 10 | dầm |
| 30 | Cung cấp dầm BTTA I400-L=12m | Cung cấp dầm BTTA I400-L=12m | 5 | dầm |
| 31 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 30 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,4233 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 1,0864 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,169 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu + dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu + dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 15,945 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang + gờ lan can | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang + gờ lan can | 1,1375 | 100m2 |
| 37 | Gia công các kết cấu thép tấm | Gia công các kết cấu thép tấm | 0,068 | tấn |
| 38 | Gia công các kết cấu thép hình | Gia công các kết cấu thép hình | 0,079 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | 0,9584 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | 0,4592 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | 0,28 | 100m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,944 | m2 |
| 43 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | 13 | tấn |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,36 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,883 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,883 | tấn |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,72 | 100m cọc |
| 49 | Khấu hao thép hình | Khấu hao thép hình | 0,503 | tấn |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,26 | m3 |
| 51 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 0,72 | 100m cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi