Gói thầu: gói thầu số 1: Đường Tây sông Băng Mậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506090-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu gói thầu số 1: Đường Tây sông Băng Mậu
Số hiệu KHLCNT 20210475066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 17:53:00 đến ngày 2021-05-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,108,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào vét bùn ao mương Đào vét bùn ao mương 0,5921 100m3
2 Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,7727 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 35,1727 100m3
4 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 53,9243 100m3
5 Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) 31,6981 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) 36,2391 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 44,2117 100m3
8 Cát nền Cát nền 4.421,1702 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 29,7458 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 118,9833 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 118,9833 100m2
12 Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ 24,4 m
13 Gia công thép tấm Gia công thép tấm 0,009 tấn
14 Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) 5 m
15 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) 2 cái
16 Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm 4 cái
17 Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm 6 cái
18 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 99 cái
19 Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m 4 m
20 Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m 13 m
21 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 4 cái
22 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 4 cái
23 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 13 cái
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 7,53 m3
25 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) 45,45 100m
26 Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) 4.545 m
27 Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) 2.679,5 m
28 Trải tấm lưới gân Trải tấm lưới gân 2,035 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm 0,0806 tấn
B II - KÈ BTCT
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,0901 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm 0,0335 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm 0,0734 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm 0,2013 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,2534 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,41 m3
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,63 100m
8 Đập đầu cọc BTCT Đập đầu cọc BTCT 0,22 m3
9 Lắp đặt đan chắn KT:1,5 x 1 x 0,1 Lắp đặt đan chắn KT:1,5 x 1 x 0,1 24 cấu kiện
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,1633 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,2725 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,3112 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,1016 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,1721 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,2866 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính 06mm 0,0183 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính fi 8mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính fi 8mm 0,2158 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7434 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0896 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,6728 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu 0,0437 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chắn Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chắn 0,12 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,67 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,45 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,36 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,13 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chắn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chắn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,6 m3
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 2,9mm 0,03 100m
30 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,014 100m2
31 Đào đất thi công dầm neo, bản BTCT + dầm + giằng, đất cấp I Đào đất thi công dầm neo, bản BTCT + dầm + giằng, đất cấp I 24,18 m3
32 Đắp đất hoàn trả Đắp đất hoàn trả 0,147 m3
C III - CẦU CHỢ CHÙA BÀ
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,9718 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm 0,083 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm 5,508 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm 0,024 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 25,68 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 2,097 100m2
7 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Sản xuất thép tấm hộp nối cọc 0,945 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập) Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập) 1,2 100m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1066 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0588 100m3
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,25 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,816 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm 0,0728 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm 0,1656 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm 0,122 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 3,978 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,2314 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 1,4 m2
19 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) 0,4392 100m
20 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn ngập đất) 2,928 100m
21 Đập đầu cọc bê tông cốt thép, dưới nước Đập đầu cọc bê tông cốt thép, dưới nước 0,5 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm 0,1499 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm 0,0247 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm 0,014 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm 0,139 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 4,812 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,2722 100m2
28 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện 15 cái
29 Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m 10 dầm
30 Cung cấp dầm BTTA I400-L=12m Cung cấp dầm BTTA I400-L=12m 5 dầm
31 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 30 cái
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,4233 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 1,0864 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu + dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,169 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu + dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu + dầm ngang + gờ lan can, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 15,945 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang + gờ lan can Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang + gờ lan can 1,1375 100m2
37 Gia công các kết cấu thép tấm Gia công các kết cấu thép tấm 0,068 tấn
38 Gia công các kết cấu thép hình Gia công các kết cấu thép hình 0,079 tấn
39 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm 0,9584 100m
40 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm 0,4592 100m
41 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm 0,28 100m
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,944 m2
43 Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) 13 tấn
44 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc 0,36 100m
45 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc 0,36 100m
46 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 3,883 tấn
47 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 3,883 tấn
48 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước 0,72 100m cọc
49 Khấu hao thép hình Khấu hao thép hình 0,503 tấn
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,26 m3
51 Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn 0,72 100m cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->