Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 4: Thi công xây dựng công trình đoạn Km12+00-Km20+00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507534-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 4: Thi công xây dựng công trình đoạn Km12+00-Km20+00
Số hiệu KHLCNT 20210448945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 17:41:00 đến ngày 2021-05-30 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,487,740,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (Km12-Km15)
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3.248,37 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3.248,37 m3
3 Đào đánh cấp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 307,92 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 17,76 m3
5 Đào nền đường, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 184,85 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.551,69 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 2.483,3 m3
8 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 108,26 m3
9 Đào xúc kết cấu mặt đường láng nhựa cũ , tương đương đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 470,09 m3
10 Đào khuôn, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 314,6218 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4.412,73 m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2.040,15 m3
13 Đào móng rãnh dọc, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3.569,28 m3
14 Đắp trả móng rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.648,17 m3
15 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế 257,92 m2
16 Vận chuyển vầng cỏ đến nơi thi công Theo hồ sơ thiết kế 257,92 m2
17 Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 187 tấm
B LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 1 (Km12-Km15)
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 6.842,3 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6.842,3 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế 1.231,61 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 2.052,69 m3
C LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 2 (Km12-Km15)
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 8.679,59 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 17.359,19 m2
3 Bù vênh trên mặt đường cũ bê tông nhựa chặt C19 Theo hồ sơ thiết kế 5.679,6 m2
D LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 3 (Km12-Km15)
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 2.716,47 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2.716,47 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế 488,96 m3
4 Thi công lớp bù vênh cấp phối đá dăm loại I( lớp dưới) Theo hồ sơ thiết kế 195,17 m3
5 Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế 2.775,66 m2
E LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 5 (Km12-Km15)
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 955,91 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.911,82 m2
3 Bù vênh trên mặt đường cũ bê tông nhựa chặt C12,5 Theo hồ sơ thiết kế 786,52 m2
F SẢN XUẤT, VẬN CHUYỂN THẢM BTN ( Bao gồm cả vuốt nối) (Km12-Km15)
1 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Theo hồ sơ thiết kế 970,98 Tấn
2 Sản xuất bê tông nhựa C 12.5 bằng trạm trộn 120 T/h Theo hồ sơ thiết kế 3.352,35 Tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ thiết kế 4.323,33 Tấn
G XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ (Km12-Km15)
1 Vá ổ gà, hư hỏng mặt đường ổ gà bằng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ thiết kế 415,2 m3
H NÚT, VUỐT NỐI (Km12-Km15)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 86,51 m3
2 Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 86,51 m3
3 Đào khuôn, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 178,53 m3
4 Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 560,27 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 560,27 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế 100,85 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 168,08 m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG (Km12-Km15)
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
2 Mua biển và cột Biển báo hình tam giác cạnh 87.5 cm và cột biển Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tên cầu Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Mua biển và cột Biển báo, loại biển 120x90cm và cột biển Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 147,15 m2
6 Đào móng cột trụ tôn lượn sóng, cột H, cột Km. Cột tiêu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 11,0905 m3
7 bê tông móng cột H, Km, cột tiêu, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 8,7635 m3
8 Lắp đặt cọc Tiêu. Cột H, cột Km trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 120 cấu kiện
9 Bê tông cọc tiêu, cột H, cột Km đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,5541 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 44,78 m2
11 Mua tôn dày 0,4mm chụp cọc H. cột KM Theo hồ sơ thiết kế 1.226,5342 kg
12 Sơn Cột H, cọc tiêu bẳng sơn phản quang màu đỏ; trắng Theo hồ sơ thiết kế 20,705 m2
13 Sơn cọc Tiêu, cột H, Cột KM, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 31,395 m2
J RÃNH B600 và TÔN RÃNH CŨ B600 (Km12-Km15)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 26,78 m3
2 Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 26,78 m3
3 Vận chuyển tiếp bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 26,78 m3
4 Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế 243 cấu kiện
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 312,4379 m3
6 Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 690,43 m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 383,3968 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 19,11 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 785,9016 m3
10 Trát lòng rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3.572,2802 m2
11 Bê tông thân rãnh chụi lực, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 103,38 m3
12 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế 632,67 m2
13 Bê tông mũ mố rãnh dọc + bê tông tôn rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 201,7924 m3
14 Ván khuôn, mũ mố rãnh + tôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế 2.500,36 m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 19.998,1 Kg
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 27,4 Kg
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( lắp đặt tấm đan) Theo hồ sơ thiết kế 5.157 cấu kiện
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 302,19 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 1.934,1 m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 45.226 Kg
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 1.107,3 Kg
K CỐNG NGANG (Km12-Km15)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2.136,08 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 556,57 m3
L CỐNG TRÒN (Km12-Km15)
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 21,4996 m3
2 Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 14,85 m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
4 Đắp cấp phối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 19,9364 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 11,8095 m3
6 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,5 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 84,2 Kg
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 285,8 Kg
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 69,1 m2
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 9 mối nối
11 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Theo hồ sơ thiết kế 28,3 m2
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,4153 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây Theo hồ sơ thiết kế 8,4994 m3
14 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 8,5 m3
M CỐNG BẢN (Km12-Km15)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 33,4434 m3
2 Xây móng dầy Theo hồ sơ thiết kế 10,2029 m3
3 Đắp cấp phối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 204,28 m3
4 bê tông tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 12,3202 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 65,7 m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 157,3645 m3
7 Ván khuôn móng, sân cống Theo hồ sơ thiết kế 173,94 m2
8 bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 108,545 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế 380,23 m2
10 Bê tông mũ mố rãnh dọc, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 42,7 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 608,8 Kg
12 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế 214,72 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg( lắp đặt tấm đan cống) Theo hồ sơ thiết kế 118 cấu kiện
14 bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 26,56 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d Theo hồ sơ thiết kế 1.385,3 Kg
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, loại thép d Theo hồ sơ thiết kế 1.882,7 Kg
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 99,6 m2
18 Đổ bê tông mối nối tấm đan, lớp phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,04 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối mối tấm bản, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 45,8 Kg
N HỐ GA KỸ THUẬT (Km12-Km15)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 20,6856 m3
2 bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 31,0284 m3
3 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 79,56 m2
4 Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 89,1714 m3
5 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 296,656 m2
6 Bê tông mũ mố rãnh dọc, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 17,8194 m3
7 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế 209,1 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 2.127,8 Kg
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg( lắp đặt tấm đan cống) Theo hồ sơ thiết kế 170 cấu kiện
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,36 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2.695,1 Kg
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 91,8 m2
O ĐIỀU PHỐI ĐẤT (Km12-Km15)
1 Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 4.243,29 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 5.545,35 m3
3 Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ ( theo sửa chữa mặt đường) đi đắp nền đường bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 462,13 m3
4 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế 95,895 m3
P ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (Km12-Km15)
1 Lắp đặt cột biển báo đảm bảo giao thông loại cột sắt ống D60 mm Theo hồ sơ thiết kế 495 Cái
2 Mua và lắp Biển báo đoạn đường đang thi công ( Số hiệu I.440) Lắp ở hai đầu đoạn thi công Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
3 Mua và lắp Biển báo I.441a " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 500m Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
4 Mua và lắp Biển báo I.441b " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 100m Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
5 Mua và lắp Biển báo I.441c " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 50m Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
6 Mua và lắp đặt Biển báo tốc độ tối đa cho phép ( Số hiệu P.127) Lắp dưới biển I.441b và I.441c Theo hồ sơ thiết kế 48 Cái
7 Mua và lắp đặt Biển báo đường hẹp( Số hiệu W.203) Lắp dưới biển I.441b và I.441c Theo hồ sơ thiết kế 48 CÁI
8 Mua chắn di động ( Bao gồm rào chắn biển bảo P127, biển báo R.302, biển báo W.227) Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
9 Làm rào chắn di động bằng cọc tre đế bê tông, trên băng vải báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 6.585 m
10 Nhân công đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế 228 Công
11 Mua và lắp đèn chớp báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 144 Cái
12 Mua và lắp đèn chiếu sáng về đêm Theo hồ sơ thiết kế 204 Cái
13 Mua và lắp đặt Biển báo hết hạn chế tốc độ ( Số hiệu DP.134) Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
Q XỬ LÝ HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG CỤC BỘ (Km15-Km20)
1 Đào bỏ mặt đường, lề gia cố cũ cao su, sình lún Theo hồ sơ thiết kế 332,64 m3
2 Đắp hoàn trả + vá ổ gà cục bộ bằng mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 334,89 m3
R NỀN ĐƯỜNG (Km15-Km20)
1 Đào vét hữu cơ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4.097,7 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4.097,7 m3
3 Đào thay đất nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1.262,06 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1.262,06 m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.497,01 m3
6 Đào nền đường, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 564,72 m3
7 Đào rãnh dọc trần hình thang, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 217,09 m3
8 Đào rãnh dọc trần hình thang, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 79,85 m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.955,98 m3
10 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 2.209,61 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3.200,76 m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 10.780,76 m3
13 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế 5.814,3682 m3
14 Xây đá hộc lề đường trên đỉnh kè đá cũ, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 15,2416 m3
15 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế 4.523,73 m2
16 Vận chuyển vầng cỏ đến nơi thi công Theo hồ sơ thiết kế 4.523,73 m2
S LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 1 (Km15-Km20)
1 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 9.278,01 m2
2 Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 2.783,4 m3
3 Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 1.670,04 m3
4 Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 9.278,01 m2
T LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 2 (Km15-Km20)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.323,83 m2
2 Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 661,92 m2
3 Bù vênh trên mặt đường cũ bê tông nhựa chặt C19 Theo hồ sơ thiết kế 661,92 m2
U LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 3 (Km15-Km20)
1 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 22.136,02 m2
2 Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 3.984,48 m3
3 Bù vênh trên mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1( lớp dưới) Theo hồ sơ thiết kế 2.307,09 m3
4 Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 22.136,02 m2
5 Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế 22.136,02 m2
V LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 5 (Km15-Km20)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.526,69 m2
2 Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 832,78 m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt C 12,5 Theo hồ sơ thiết kế 693,9 m2
4 Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 26,41 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 26,41 m3
W VUỐT NỐI (Km15-Km20)
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ Theo hồ sơ thiết kế 93,33 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 52,0515 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 52,05 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 38,24 m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 458,84 m2
6 Bù vênh trên mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt 19 Theo hồ sơ thiết kế 194,75 m2
7 Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 85,53 m3
8 Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 51,32 m3
9 Bù vênh trên mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 27,67 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 499 m2
11 Thảm mặt đường vuốt nối bằng bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 653,59 m2
12 Thảm mặt đường vuốt nối bê tông nhựa C 12,5, chiều dày 3,5 cm Theo hồ sơ thiết kế 109,5 m2
X SẢN XUẤT, VẬN CHUYỂN BTN (Km15-Km20)
1 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn 120 Kg/h Theo hồ sơ thiết kế 60,61 Tấn
2 Sản xuất bê tông nhựa chặt C12.5 bằng trạm trộn 120 Kg/h Theo hồ sơ thiết kế 5.758,3 Tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ thiết kế 5.818,91 Tấn
Y ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐẮP TẬN DỤNG TRÊN TUYẾN (Km15-Km20)
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1.167,53 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 88,03 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 158,67 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 807,81 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 758,74 m3
Z HỆ THỐNG BIỂN BÁO, SƠN KẺ ĐƯỜNG (Km15-Km20)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 244,74 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
3 Mua biển và cột biển báo hình tam giác cạnh 87,5cm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
4 Nhổ cột và biển báo phản quang để lắp lại Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
6 Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (135x67,5)cm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
7 Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (150x125)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (240x150)cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Đào móng cột, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 11,508 m3
10 Bê tông móng cọc H, cọc tiêu đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 8,37 m3
11 Sản xuất bê tông cọc H, cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,588 m3
12 Ván khuôn cọc H, cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 101,74 m2
13 Lắp đặt cọc H, cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 275 cấu kiện
14 Sơn cọc H, cọc tiêu 2 nước màu trắng trước khi sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 93,75 m2
15 Sơn phản quang màu xanh cột Km Theo hồ sơ thiết kế 213,846 m2
16 Sơn phản quang màu đỏ cột H, cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 22,92 m2
17 Mua + lắp tôn 7x9cm cột tiêu Theo hồ sơ thiết kế 2,898 m2
18 Thi công cột km bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Mua + lắp tôn cột Km, cột H Theo hồ sơ thiết kế 10,845 m2
AA HỘ LAN TÔN SÓNG (Km15-Km20)
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,776 m3
2 Đổ bê tông móng cột lan can tôn sóng, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,0425 m3
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 117 m
4 Tấm đầu đuôi mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
5 Cột thép D141x2000x4.5 Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
6 Đai liên kết cột và sóng 300x70x5 Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
7 Bu lông M20x180 Theo hồ sơ thiết kế 47 bộ
8 Bu lông M16x45 Theo hồ sơ thiết kế 376 bộ
9 Bu lông M16x35 Theo hồ sơ thiết kế 94 bộ
10 Tiêu phản quang, màng PQ 3400 Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
AB RÃNH DỌC (Km15-Km20)
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2.640,7 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.103,75 m3
AC PHÁ DỠ (Km15-Km20)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,5001 m3
2 Tháo dỡ tấm bản + tận dụng lắp lại Theo hồ sơ thiết kế 616 cấu kiện
AD RÃNH DỌC B600 (Km15-Km20)
1 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 292,8942 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 504,99 m2
3 lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 196,6142 m3
4 Đổ bê tông nâng cao thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,8358 m3
5 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế 89,42 m2
6 Xây gạch 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 465,7607 m3
7 Trát lòng rãnh chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2.548,0173 m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 14.848 Kg
9 Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 148,1472 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế 1.851,84 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 199,44 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 1.296,36 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 30.465,1 Kg
14 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 3.324 cấu kiện
AE CỐNG DỌC D600 (Km15-Km20)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 14,895 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, gối cống đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 31,058 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, gối cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1.123,2 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê,ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 726,42 m2
5 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 55 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 49 mối nối
7 Lắp đặt gối cống Theo hồ sơ thiết kế 157 cấu kiện
8 Tháo dỡ + lắp đặt lại ống cống dọc D600 Theo hồ sơ thiết kế 22 cấu kiện
AF CỦA THOÁT+ HỐ GA (Km15-Km20)
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,9549 m3
2 Ván khuôn bê tông móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 9,4 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 2,1165 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 10,7284 m3
5 Trát thân mặt lộ chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 54,6348 m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 39,4 Kg
7 Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3936 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế 4,92 m2
AG HỐ THU CỬA THOÁT (Km15-Km20)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 2,53 m3
2 Xây đá hộc, xây hố thu vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 32,0633 m3
AH ĐÚC + LẮP ĐẶT TẤM BẢN HỐ GA VÀ HỐ THU (Km15-Km20)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,052 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 10,26 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 301,2 Kg
4 Lắp đặt tấm bản hố ga hố thu Theo hồ sơ thiết kế 19 cấu kiện
AI RÃNH CHỊU LỰC VỊ TRÍ ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH (Km15-Km20)
1 Phá bỏ bê tông tấm bản rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế 1,54 m3
2 Phá bỏ móng, thân rãnh cũ xây đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 13,816 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 16,86 m3
4 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 153,71 m3
5 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 27,23 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 17,29 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 51,87 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 93,84 m2
9 Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 37,494 m3
10 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế 260,26 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1.144,3 Kg
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 73,9 Kg
13 Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 17,556 m3
14 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế 159,6 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 17,955 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 75,81 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2.974,4 Kg
18 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 133 cấu kiện
AJ CỐNG NGANG (Km15-Km20)
1 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.019,69 m3
2 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 207,73 m3
3 Đắp CPSS công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 243,87 m3
4 Đắp đất móng cống bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 46,01 m3
5 Tháo dỡ ống cống để tận dụng thoát nước thi công cống hộp đôi Theo hồ sơ thiết kế 53 cấu kiện
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2,107 m3
7 Phá dỡ khối xây đá hộc cũ Theo hồ sơ thiết kế 124,4215 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 221,07 m3
9 Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 51,5236 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo hồ sơ thiết kế 40,5887 m3
11 Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 15,3887 m3
AK CỐNG TRÒN (Km15-Km20)
1 Đệm móng cấp phối đá dăm dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 26,0072 m3
2 Xây móng tường đầu, sân cống, đá hộc, VXM M 100 Theo hồ sơ thiết kế 72,5718 m3
3 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 55,4902 m3
4 Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 18,55 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép ống cống, d Theo hồ sơ thiết kế 1.953,6 Kg
6 Ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 366,23 m2
7 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế 53 cấu kiện
AL CỐNG HỘP ĐƠN (Km15-Km20)
1 Đổ bê tông móng+ gia cố thượng hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 176,5308 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 278,78 m2
3 Đổ bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 73,1045 m3
4 Ván khuôn tường đầu tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 201,31 m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 282,7 Kg
AM CỐNG HỘP LOẠI XE CHẠY TRỰC TIẾP (Km15-Km20)
1 Sản xuất, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,73 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn bản vượt Theo hồ sơ thiết kế 24,56 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt Theo hồ sơ thiết kế 1.715,9 Kg
4 Lắp đặt bản vượt Theo hồ sơ thiết kế 12 cấu kiện
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 11,1504 m3
6 SX bê tông cống hộp Vữa M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 72,36 m3
7 SX lắp đặt CT ống cống D Theo hồ sơ thiết kế 10.274,8 Kg
8 SX, lắp dựng ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 463,68 m2
9 Quét nhựa đường nóng vào thân cống Theo hồ sơ thiết kế 230,49 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cống + mối nối, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 461 Kg
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 49,1 Kg
13 Bê tông mối nối ống cống+lớp phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,588 m3
14 Bê tông lớp phủ mặt bản, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 6,336 m3
15 Ván khuôn lớp phủ mặt bản Theo hồ sơ thiết kế 9,52 m2
16 Vữa xi măng trám mối nối M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,0904 m3
17 Bao tải tẩm nhựa đường khe nối ống cống Theo hồ sơ thiết kế 210,24 m2
AN LAN CAN TAY VỊN (Km15-Km20)
1 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 434,3 Kg
2 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 9,24 m2
3 Bu Lông D22 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 67 Kg
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 94,5 Kg
6 bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,5988 m3
7 Ván khuôn gờ lan can Theo hồ sơ thiết kế 18,3 m2
8 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 21 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 31,5 m3
AO ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG + ĐÀO CẢI DÒNG - CỐNG DÕNG DAO (Km15-Km20)
1 Đào đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 120,89 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 120,89 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 93,69 m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 77,28 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 362,38 m3
6 Thi công mặt đường tránh bằng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế 95,05 m3
7 Đắp đất tận dụng đắp bờ vây Theo hồ sơ thiết kế 18,51 m3
8 Đào xúc đất bờ vây sau khi thi công xong, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 18,51 m3
9 Đào xúc đất đường tránh sau khi thi công xong , đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 362,38 m3
10 Đào cải dòng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 593,3 m3
11 Đào san trả đất đào cải dòng sau khi thi công xong, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 593,3 m3
12 Đào đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 6 m3
13 Đào san trả đất đào cải dòng sau khi thi công xong, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 6 m3
14 Lắp dựng cống thoát nước + tháo dỡ ống cống sau khi thi công xong Theo hồ sơ thiết kế 60 cấu kiện
15 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế 97,5254 m3
16 Phá dỡ khối xây đá hộc cũ Theo hồ sơ thiết kế 56,6911 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế 220,65 m3
18 Đào bỏ lớp đá dăm mặt đường tránh Theo hồ sơ thiết kế 95,05 m3
19 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.076,83 m3
20 Đào móng rãnh, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 269,67 m3
21 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 362,43 m3
22 Đắp CPSS công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 157,32 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 35,036 m3
24 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 192,2071 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 193,44 m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 485,2 Kg
27 bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 126,81 m3
28 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Theo hồ sơ thiết kế 128,71 m3
29 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 377,22 m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 3.716,1 Kg
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 13.004,7 Kg
32 Quét nhựa đường thân cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 205,3822 m2
33 Đổ bê tông gia cố thượng hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 35,6316 m3
34 Ván khuôn gia cố thượng hạ lưu cống Theo hồ sơ thiết kế 49,84 m2
35 Đổ bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 113,9538 m3
36 Ván khuôn tường đầu tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 262,26 m2
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 3,13 m3
38 Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 11,6042 m3
39 Gia công hệ đà giáo thi công cầu Theo hồ sơ thiết kế 1.763,9 Kg
40 Lắp đặt hệ đà giáo thi công cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 1.763,9 Kg
41 Tháo dỡ hệ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 1.763,9 Kg
42 Sản xuất lắp dựng gỗ đà giáo Theo hồ sơ thiết kế 11,2333 m3 cấu kiện
AP BẢN VƯỢT (Km15-Km20)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 13,6 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2.659,2 Kg
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3.414,4 Kg
4 Bê tông bản vượt, vữa M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 25,976 m3
5 VK bản vượt Theo hồ sơ thiết kế 15,29 m2
AQ LAN CAN TAY VỊN (Km15-Km20)
1 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 559,8 Kg
2 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 13,236 m2
3 Bu Lông D22 Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 95,7 Kg
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 136,1 Kg
6 bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,7226 m3
7 Ván khuôn gờ lan can Theo hồ sơ thiết kế 24,95 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 639 Kg
9 bê tông lớp phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 7,308 m3
10 Ván khuôn mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
AR ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (Km15-Km20)
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
2 Mua biển và cột biển báo loại biển tròn Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
4 Mua biển và cột biển báo hình tam giác cạnh 87,5cm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
6 Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (135x195)cm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
7 Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (190x60)cm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Đèn báo hiệu ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Bóng điện 100W Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
10 Điện thắp sáng Theo hồ sơ thiết kế 288 KWh
11 Dây điện 1,5x2mm2 Theo hồ sơ thiết kế 400 m
12 Cọc tiêu PVC-D70, L=1,3m Theo hồ sơ thiết kế 104 cái
13 Bê tông trụ tiên, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,808 m3
14 Dải phản quang Theo hồ sơ thiết kế 400 m
15 Nhân công đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế 480 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,25%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->