Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 4: Thi công xây dựng công trình đoạn Km12+00-Km20+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 4: Thi công xây dựng công trình đoạn Km12+00-Km20+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 17:41:00 đến ngày 2021-05-30 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,487,740,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG (Km12-Km15) | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3.248,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3.248,37 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 307,92 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 184,85 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.551,69 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 2.483,3 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 108,26 | m3 |
| 9 | Đào xúc kết cấu mặt đường láng nhựa cũ , tương đương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 470,09 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 314,6218 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.412,73 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.040,15 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3.569,28 | m3 |
| 14 | Đắp trả móng rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.648,17 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 257,92 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ đến nơi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 257,92 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 187 | tấm |
| B | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 1 (Km12-Km15) | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.842,3 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.842,3 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.231,61 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.052,69 | m3 |
| C | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 2 (Km12-Km15) | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8.679,59 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17.359,19 | m2 |
| 3 | Bù vênh trên mặt đường cũ bê tông nhựa chặt C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.679,6 | m2 |
| D | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 3 (Km12-Km15) | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.716,47 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.716,47 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 488,96 | m3 |
| 4 | Thi công lớp bù vênh cấp phối đá dăm loại I( lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 195,17 | m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.775,66 | m2 |
| E | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 5 (Km12-Km15) | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 955,91 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.911,82 | m2 |
| 3 | Bù vênh trên mặt đường cũ bê tông nhựa chặt C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 786,52 | m2 |
| F | SẢN XUẤT, VẬN CHUYỂN THẢM BTN ( Bao gồm cả vuốt nối) (Km12-Km15) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo hồ sơ thiết kế | 970,98 | Tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C 12.5 bằng trạm trộn 120 T/h | Theo hồ sơ thiết kế | 3.352,35 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.323,33 | Tấn |
| G | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ (Km12-Km15) | |||
| 1 | Vá ổ gà, hư hỏng mặt đường ổ gà bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 415,2 | m3 |
| H | NÚT, VUỐT NỐI (Km12-Km15) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 86,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 86,51 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 178,53 | m3 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 560,27 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 560,27 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100,85 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 168,08 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG (Km12-Km15) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 2 | Mua biển và cột Biển báo hình tam giác cạnh 87.5 cm và cột biển | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Mua biển và cột Biển báo, loại biển 120x90cm và cột biển | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 147,15 | m2 |
| 6 | Đào móng cột trụ tôn lượn sóng, cột H, cột Km. Cột tiêu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0905 | m3 |
| 7 | bê tông móng cột H, Km, cột tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7635 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc Tiêu. Cột H, cột Km trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông cọc tiêu, cột H, cột Km đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5541 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 44,78 | m2 |
| 11 | Mua tôn dày 0,4mm chụp cọc H. cột KM | Theo hồ sơ thiết kế | 1.226,5342 | kg |
| 12 | Sơn Cột H, cọc tiêu bẳng sơn phản quang màu đỏ; trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,705 | m2 |
| 13 | Sơn cọc Tiêu, cột H, Cột KM, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,395 | m2 |
| J | RÃNH B600 và TÔN RÃNH CŨ B600 (Km12-Km15) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 26,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,78 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 312,4379 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 690,43 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 383,3968 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,11 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 785,9016 | m3 |
| 10 | Trát lòng rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.572,2802 | m2 |
| 11 | Bê tông thân rãnh chụi lực, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 632,67 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố rãnh dọc + bê tông tôn rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,7924 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, mũ mố rãnh + tôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2.500,36 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 19.998,1 | Kg |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 27,4 | Kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( lắp đặt tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.157 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 302,19 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.934,1 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 45.226 | Kg |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 1.107,3 | Kg |
| K | CỐNG NGANG (Km12-Km15) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2.136,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 556,57 | m3 |
| L | CỐNG TRÒN (Km12-Km15) | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4996 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 4 | Đắp cấp phối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9364 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8095 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 84,2 | Kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 285,8 | Kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 69,1 | m2 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 28,3 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4153 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4994 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| M | CỐNG BẢN (Km12-Km15) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4434 | m3 |
| 2 | Xây móng dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2029 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 204,28 | m3 |
| 4 | bê tông tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3202 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 65,7 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,3645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 173,94 | m2 |
| 8 | bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,545 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 380,23 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố rãnh dọc, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,7 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 608,8 | Kg |
| 12 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 214,72 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg( lắp đặt tấm đan cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | cấu kiện |
| 14 | bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,56 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế | 1.385,3 | Kg |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, loại thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 1.882,7 | Kg |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 99,6 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông mối nối tấm đan, lớp phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối mối tấm bản, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 45,8 | Kg |
| N | HỐ GA KỸ THUẬT (Km12-Km15) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6856 | m3 |
| 2 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,0284 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 79,56 | m2 |
| 4 | Xây hố ga gạch không nung, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,1714 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 296,656 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh dọc, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8194 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 209,1 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2.127,8 | Kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg( lắp đặt tấm đan cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,36 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2.695,1 | Kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 91,8 | m2 |
| O | ĐIỀU PHỐI ĐẤT (Km12-Km15) | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4.243,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5.545,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ ( theo sửa chữa mặt đường) đi đắp nền đường bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 462,13 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 95,895 | m3 |
| P | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (Km12-Km15) | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo đảm bảo giao thông loại cột sắt ống D60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 495 | Cái |
| 2 | Mua và lắp Biển báo đoạn đường đang thi công ( Số hiệu I.440) Lắp ở hai đầu đoạn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 3 | Mua và lắp Biển báo I.441a " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 500m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 4 | Mua và lắp Biển báo I.441b " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 100m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 5 | Mua và lắp Biển báo I.441c " Phía trước cồng trình đang thi công" Lắp đặt trước đoạn thi công 50m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 6 | Mua và lắp đặt Biển báo tốc độ tối đa cho phép ( Số hiệu P.127) Lắp dưới biển I.441b và I.441c | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 7 | Mua và lắp đặt Biển báo đường hẹp( Số hiệu W.203) Lắp dưới biển I.441b và I.441c | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | CÁI |
| 8 | Mua chắn di động ( Bao gồm rào chắn biển bảo P127, biển báo R.302, biển báo W.227) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 9 | Làm rào chắn di động bằng cọc tre đế bê tông, trên băng vải báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 6.585 | m |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | Công |
| 11 | Mua và lắp đèn chớp báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | Cái |
| 12 | Mua và lắp đèn chiếu sáng về đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 204 | Cái |
| 13 | Mua và lắp đặt Biển báo hết hạn chế tốc độ ( Số hiệu DP.134) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| Q | XỬ LÝ HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG CỤC BỘ (Km15-Km20) | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường, lề gia cố cũ cao su, sình lún | Theo hồ sơ thiết kế | 332,64 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả + vá ổ gà cục bộ bằng mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 334,89 | m3 |
| R | NỀN ĐƯỜNG (Km15-Km20) | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4.097,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4.097,7 | m3 |
| 3 | Đào thay đất nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1.262,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1.262,06 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.497,01 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 564,72 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc trần hình thang, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 217,09 | m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc trần hình thang, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 79,85 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.955,98 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 2.209,61 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.200,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.780,76 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 5.814,3682 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc lề đường trên đỉnh kè đá cũ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2416 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4.523,73 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ đến nơi thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 4.523,73 | m2 |
| S | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 1 (Km15-Km20) | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.278,01 | m2 |
| 2 | Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.783,4 | m3 |
| 3 | Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.670,04 | m3 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.278,01 | m2 |
| T | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 2 (Km15-Km20) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.323,83 | m2 |
| 2 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 661,92 | m2 |
| 3 | Bù vênh trên mặt đường cũ bê tông nhựa chặt C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 661,92 | m2 |
| U | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 3 (Km15-Km20) | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22.136,02 | m2 |
| 2 | Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.984,48 | m3 |
| 3 | Bù vênh trên mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1( lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.307,09 | m3 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22.136,02 | m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 22.136,02 | m2 |
| V | LÀM MẶT ĐƯỜNG KẾT CẤU 5 (Km15-Km20) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.526,69 | m2 |
| 2 | Thảm bê tông nhựa C12,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 832,78 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C 12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 693,9 | m2 |
| 4 | Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,41 | m3 |
| W | VUỐT NỐI (Km15-Km20) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,33 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,0515 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,05 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 38,24 | m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 458,84 | m2 |
| 6 | Bù vênh trên mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt 19 | Theo hồ sơ thiết kế | 194,75 | m2 |
| 7 | Móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 85,53 | m3 |
| 8 | Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,32 | m3 |
| 9 | Bù vênh trên mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,67 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 499 | m2 |
| 11 | Thảm mặt đường vuốt nối bằng bê tông nhựa chặt C12,5, chiều dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 653,59 | m2 |
| 12 | Thảm mặt đường vuốt nối bê tông nhựa C 12,5, chiều dày 3,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 109,5 | m2 |
| X | SẢN XUẤT, VẬN CHUYỂN BTN (Km15-Km20) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn 120 Kg/h | Theo hồ sơ thiết kế | 60,61 | Tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C12.5 bằng trạm trộn 120 Kg/h | Theo hồ sơ thiết kế | 5.758,3 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.818,91 | Tấn |
| Y | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐẮP TẬN DỤNG TRÊN TUYẾN (Km15-Km20) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1.167,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 88,03 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 158,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 807,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 758,74 | m3 |
| Z | HỆ THỐNG BIỂN BÁO, SƠN KẺ ĐƯỜNG (Km15-Km20) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 244,74 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Mua biển và cột biển báo hình tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Nhổ cột và biển báo phản quang để lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 6 | Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (135x67,5)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (150x125)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (240x150)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,508 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cọc H, cọc tiêu đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,37 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông cọc H, cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc H, cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 101,74 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc H, cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 275 | cấu kiện |
| 14 | Sơn cọc H, cọc tiêu 2 nước màu trắng trước khi sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 93,75 | m2 |
| 15 | Sơn phản quang màu xanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 213,846 | m2 |
| 16 | Sơn phản quang màu đỏ cột H, cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 22,92 | m2 |
| 17 | Mua + lắp tôn 7x9cm cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,898 | m2 |
| 18 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Mua + lắp tôn cột Km, cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 10,845 | m2 |
| AA | HỘ LAN TÔN SÓNG (Km15-Km20) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột lan can tôn sóng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0425 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | m |
| 4 | Tấm đầu đuôi mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Cột thép D141x2000x4.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 6 | Đai liên kết cột và sóng 300x70x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 7 | Bu lông M20x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x45 | Theo hồ sơ thiết kế | 376 | bộ |
| 9 | Bu lông M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | bộ |
| 10 | Tiêu phản quang, màng PQ 3400 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| AB | RÃNH DỌC (Km15-Km20) | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2.640,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.103,75 | m3 |
| AC | PHÁ DỠ (Km15-Km20) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5001 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm bản + tận dụng lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 616 | cấu kiện |
| AD | RÃNH DỌC B600 (Km15-Km20) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 292,8942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 504,99 | m2 |
| 3 | lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 196,6142 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nâng cao thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8358 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 89,42 | m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 465,7607 | m3 |
| 7 | Trát lòng rãnh chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.548,0173 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 14.848 | Kg |
| 9 | Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,1472 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1.851,84 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,44 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1.296,36 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 30.465,1 | Kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3.324 | cấu kiện |
| AE | CỐNG DỌC D600 (Km15-Km20) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 14,895 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, gối cống đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,058 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, gối cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.123,2 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê,ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 726,42 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ + lắp đặt lại ống cống dọc D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| AF | CỦA THOÁT+ HỐ GA (Km15-Km20) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9549 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1165 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7284 | m3 |
| 5 | Trát thân mặt lộ chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,6348 | m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4 | Kg |
| 7 | Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| AG | HỐ THU CỬA THOÁT (Km15-Km20) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây hố thu vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,0633 | m3 |
| AH | ĐÚC + LẮP ĐẶT TẤM BẢN HỐ GA VÀ HỐ THU (Km15-Km20) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,052 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 301,2 | Kg |
| 4 | Lắp đặt tấm bản hố ga hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| AI | RÃNH CHỊU LỰC VỊ TRÍ ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH (Km15-Km20) | |||
| 1 | Phá bỏ bê tông tấm bản rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 2 | Phá bỏ móng, thân rãnh cũ xây đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 13,816 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,86 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 153,71 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,23 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,29 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 93,84 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,494 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 260,26 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.144,3 | Kg |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 73,9 | Kg |
| 13 | Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,556 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 159,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,955 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 75,81 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2.974,4 | Kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | cấu kiện |
| AJ | CỐNG NGANG (Km15-Km20) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.019,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 207,73 | m3 |
| 3 | Đắp CPSS công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 243,87 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,01 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống cống để tận dụng thoát nước thi công cống hộp đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,107 | m3 |
| 7 | Phá dỡ khối xây đá hộc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 124,4215 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 221,07 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 51,5236 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 40,5887 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3887 | m3 |
| AK | CỐNG TRÒN (Km15-Km20) | |||
| 1 | Đệm móng cấp phối đá dăm dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,0072 | m3 |
| 2 | Xây móng tường đầu, sân cống, đá hộc, VXM M 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,5718 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,4902 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,55 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ống cống, d | Theo hồ sơ thiết kế | 1.953,6 | Kg |
| 6 | Ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 366,23 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cấu kiện |
| AL | CỐNG HỘP ĐƠN (Km15-Km20) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng+ gia cố thượng hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,5308 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 278,78 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,1045 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 201,31 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 282,7 | Kg |
| AM | CỐNG HỘP LOẠI XE CHẠY TRỰC TIẾP (Km15-Km20) | |||
| 1 | Sản xuất, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,73 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 24,56 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 1.715,9 | Kg |
| 4 | Lắp đặt bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1504 | m3 |
| 6 | SX bê tông cống hộp Vữa M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,36 | m3 |
| 7 | SX lắp đặt CT ống cống D | Theo hồ sơ thiết kế | 10.274,8 | Kg |
| 8 | SX, lắp dựng ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 463,68 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng vào thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 230,49 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cống + mối nối, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 461 | Kg |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 49,1 | Kg |
| 13 | Bê tông mối nối ống cống+lớp phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,588 | m3 |
| 14 | Bê tông lớp phủ mặt bản, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lớp phủ mặt bản | Theo hồ sơ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 16 | Vữa xi măng trám mối nối M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0904 | m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường khe nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 210,24 | m2 |
| AN | LAN CAN TAY VỊN (Km15-Km20) | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 434,3 | Kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 3 | Bu Lông D22 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | Kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 94,5 | Kg |
| 6 | bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5988 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | m3 |
| AO | ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG + ĐÀO CẢI DÒNG - CỐNG DÕNG DAO (Km15-Km20) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 120,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 120,89 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 93,69 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 77,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 362,38 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường tránh bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất tận dụng đắp bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế | 18,51 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bờ vây sau khi thi công xong, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 18,51 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất đường tránh sau khi thi công xong , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 362,38 | m3 |
| 10 | Đào cải dòng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 593,3 | m3 |
| 11 | Đào san trả đất đào cải dòng sau khi thi công xong, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 593,3 | m3 |
| 12 | Đào đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 13 | Đào san trả đất đào cải dòng sau khi thi công xong, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cống thoát nước + tháo dỡ ống cống sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,5254 | m3 |
| 16 | Phá dỡ khối xây đá hộc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,6911 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 220,65 | m3 |
| 18 | Đào bỏ lớp đá dăm mặt đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 95,05 | m3 |
| 19 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.076,83 | m3 |
| 20 | Đào móng rãnh, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 269,67 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 362,43 | m3 |
| 22 | Đắp CPSS công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,32 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 35,036 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 192,2071 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 193,44 | m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 485,2 | Kg |
| 27 | bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,81 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 128,71 | m3 |
| 29 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 377,22 | m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3.716,1 | Kg |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13.004,7 | Kg |
| 32 | Quét nhựa đường thân cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 205,3822 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông gia cố thượng hạ lưu cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6316 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gia cố thượng hạ lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế | 49,84 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,9538 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 262,26 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 3,13 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6042 | m3 |
| 39 | Gia công hệ đà giáo thi công cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.763,9 | Kg |
| 40 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.763,9 | Kg |
| 41 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 1.763,9 | Kg |
| 42 | Sản xuất lắp dựng gỗ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2333 | m3 cấu kiện |
| AP | BẢN VƯỢT (Km15-Km20) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2.659,2 | Kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.414,4 | Kg |
| 4 | Bê tông bản vượt, vữa M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,976 | m3 |
| 5 | VK bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,29 | m2 |
| AQ | LAN CAN TAY VỊN (Km15-Km20) | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 559,8 | Kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 13,236 | m2 |
| 3 | Bu Lông D22 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 95,7 | Kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 136,1 | Kg |
| 6 | bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7226 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 24,95 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 639 | Kg |
| 9 | bê tông lớp phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| AR | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (Km15-Km20) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Mua biển và cột biển báo loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Mua biển và cột biển báo hình tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 6 | Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (135x195)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Mua biển và cột biển báo hình chữ nhật (190x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Bóng điện 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Điện thắp sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | KWh |
| 11 | Dây điện 1,5x2mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 12 | Cọc tiêu PVC-D70, L=1,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 13 | Bê tông trụ tiên, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 14 | Dải phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,25% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi