Gói thầu: gói thầu số 1: Đường Tây sông Bà Tứ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506382-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu gói thầu số 1: Đường Tây sông Bà Tứ
Số hiệu KHLCNT 20210475161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 17:37:00 đến ngày 2021-05-21 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,996,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào vét bùn ao mương Đào vét bùn ao mương 0,9053 100m3
2 Đắp đất dính ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất dính ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,1741 100m3
3 Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình 2.426 cấu kiện
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 56,5499 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 + phần mở rộng Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 + phần mở rộng 51,0808 100m3
6 Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) 12,9703 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) 17,3498 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 21,1668 100m3
9 Cát nền Cát nền 2.116,676 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 32,9489 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 131,7954 100m2
12 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 131,7954 100m2
13 Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ 12,2 m
14 Gia công thép tấm Gia công thép tấm 0,0045 tấn
15 Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) 2,5 m
16 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) 1 cái
17 Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm 2 cái
18 Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm 3 cái
19 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 167 cái
20 Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m 21 m
21 Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m 75 m
22 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 6 cái
23 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 6 cái
24 Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 25 cái
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 12,52 m3
26 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) 59,4 100m
27 Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) 5.940 m
28 Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) 3.762 m
29 Trải tấm lưới gân Trải tấm lưới gân 3,96 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm 0,1568 tấn
B II- CẦU ĐÌA CHÓI KM2+834,92
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,9718 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm 0,083 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 16mm 5,5081 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm 0,024 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 25,68 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 2,121 100m2
7 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Sản xuất thép tấm hộp nối cọc 0,945 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất) Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất) 1,2 100m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0062 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0988 100m3
11 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 10,1816 m3
12 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Đập đầu cọc bê tông cốt thép 0,25 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,816 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm 0,0728 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm 0,1656 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm 0,122 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 3,978 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,2314 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 1,4 m2
20 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên không ngập) Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên không ngập) 0,4392 100m
21 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên ngập) Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên ngập) 2,928 100m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc 0,5 m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm 0,1499 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm 0,0247 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm 0,014 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm 0,139 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 4,812 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,2722 100m2
29 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện 15 cái
30 Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m 10 dầm
31 Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m 5 dầm
32 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 30 cái
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,3779 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,9518 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,169 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 14,16 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang 1,0163 100m2
38 Gia công kết cấu thép hình L=50x50x5 Gia công kết cấu thép hình L=50x50x5 0,079 tấn
39 Gia công kết cấu thép tấm Gia công kết cấu thép tấm 0,059 tấn
40 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm 0,8318 100m
41 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm 0,3984 100m
42 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm 0,238 100m
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,944 m2
44 Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) 11 tấn
45 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc 0,36 100m
46 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc 0,36 100m
47 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 3,883 tấn
48 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 3,883 tấn
49 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước 0,72 100m cọc
50 Khấu hao thép hình Khấu hao thép hình 0,503 tấn
51 Phá dỡ mặt cầu bê tông cốt thép Phá dỡ mặt cầu bê tông cốt thép 4,76 m3
52 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 2,678 m3
53 Nhổ cọc BTCT, bằng cần cẩu 25T, trên cạn Nhổ cọc BTCT, bằng cần cẩu 25T, trên cạn 0,54 100m cọc
C III -CẦU AO HỒ TẠI KM3+447,11
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 6mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 6mm 0,9718 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi10mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi10mm 0,083 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 16mm 5,5081 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm 0,024 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 25,68 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 2,121 100m2
7 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Sản xuất thép tấm hộp nối cọc 0,945 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất) Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất) 1,2 100m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2179 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1326 100m3
11 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Đập đầu cọc bê tông cốt thép 0,25 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,816 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm 0,0711 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm 0,1765 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm 0,094 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 4,23 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,2555 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 1,4 m2
19 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên không ngập) Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên không ngập) 0,5124 100m
20 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên ngập) Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên ngập) 2,8304 100m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc 0,5 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm 0,1499 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm 0,0197 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm 0,014 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm 0,139 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 4,668 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,2474 100m2
28 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện 15 cái
29 Cung cấp dầm BTTA I400-L=12m Cung cấp dầm BTTA I400-L=12m 5 dầm
30 Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m 10 dầm
31 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 30 cái
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,5229 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 1,3621 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,223 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 20,453 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang 1,5782 100m2
37 Gia công kết cấu thép hình L=50x50x5 Gia công kết cấu thép hình L=50x50x5 0,079 tấn
38 Gia công kết cấu thép tấm Gia công kết cấu thép tấm 0,086 tấn
39 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm 1,1285 100m
40 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm 0,5442 100m
41 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm 0,364 100m
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,944 m2
43 Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) 20 tấn
44 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc 0,36 100m
45 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc 0,36 100m
46 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 3,883 tấn
47 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 3,883 tấn
48 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước 0,72 100m cọc
49 Khấu hao thép hình Khấu hao thép hình 0,503 tấn
50 Phá dỡ mặt cầu bê tông cốt thép Phá dỡ mặt cầu bê tông cốt thép 5,62 m3
51 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 2,865 m3
52 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 0,986 tấn
53 Nhổ cọc BTCT, bằng cần cẩu 25T, trên cạn Nhổ cọc BTCT, bằng cần cẩu 25T, trên cạn 0,54 100m cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->