Gói thầu: gói thầu số 1: Đường Tây sông Bà Tứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Đường Tây sông Bà Tứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 17:37:00 đến ngày 2021-05-21 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,996,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn ao mương | Đào vét bùn ao mương | 0,9053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất dính ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,1741 | 100m3 |
| 3 | Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình | Di chuyển tấm đan hiện hữu ra khỏi phạm vi công trình | 2.426 | cấu kiện |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 56,5499 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 + phần mở rộng | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 + phần mở rộng | 51,0808 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) | Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào) | 12,9703 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) | 17,3498 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 21,1668 | 100m3 |
| 9 | Cát nền | Cát nền | 2.116,676 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 32,9489 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 131,7954 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 131,7954 | 100m2 |
| 13 | Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ | Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ | 12,2 | m |
| 14 | Gia công thép tấm | Gia công thép tấm | 0,0045 | tấn |
| 15 | Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) | Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md) | 2,5 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao) | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm | Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cm | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm | Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cm | 3 | cái |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 167 | cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m | 21 | m |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m | Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m | 75 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 25 | cái |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 12,52 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất) | 59,4 | 100m |
| 27 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) | 5.940 | m |
| 28 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang) | 3.762 | m |
| 29 | Trải tấm lưới gân | Trải tấm lưới gân | 3,96 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép fi 4mm | 0,1568 | tấn |
| B | II- CẦU ĐÌA CHÓI KM2+834,92 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,9718 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | 0,083 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 16mm | 5,5081 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | 0,024 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 25,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,121 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 0,945 | tấn |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất) | 1,2 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0062 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0988 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính | Cung cấp đất dính | 10,1816 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | 0,25 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,816 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm | 0,0728 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm | 0,1656 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm | 0,122 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 3,978 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2314 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,4 | m2 |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên không ngập) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên không ngập) | 0,4392 | 100m |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên ngập) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên ngập) | 2,928 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm | 0,1499 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm | 0,0247 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm | 0,014 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm | 0,139 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,812 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,2722 | 100m2 |
| 29 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện | 15 | cái |
| 30 | Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m | Cung cấp dầm BTTA I280-L=6m | 10 | dầm |
| 31 | Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m | Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m | 5 | dầm |
| 32 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 30 | cái |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,3779 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,9518 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,169 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,16 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | 1,0163 | 100m2 |
| 38 | Gia công kết cấu thép hình L=50x50x5 | Gia công kết cấu thép hình L=50x50x5 | 0,079 | tấn |
| 39 | Gia công kết cấu thép tấm | Gia công kết cấu thép tấm | 0,059 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | 0,8318 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | 0,3984 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | 0,238 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,944 | m2 |
| 44 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | 11 | tấn |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,36 | 100m |
| 46 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,883 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,883 | tấn |
| 49 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,72 | 100m cọc |
| 50 | Khấu hao thép hình | Khấu hao thép hình | 0,503 | tấn |
| 51 | Phá dỡ mặt cầu bê tông cốt thép | Phá dỡ mặt cầu bê tông cốt thép | 4,76 | m3 |
| 52 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,678 | m3 |
| 53 | Nhổ cọc BTCT, bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Nhổ cọc BTCT, bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 0,54 | 100m cọc |
| C | III -CẦU AO HỒ TẠI KM3+447,11 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 6mm | 0,9718 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi10mm | 0,083 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính fi 16mm | 5,5081 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm | 0,024 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 25,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,121 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 0,945 | tấn |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (công đóng ngập đất) | 1,2 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2179 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1326 | 100m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,816 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 8mm | 0,0711 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính fi 10mm | 0,1765 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm | 0,094 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,23 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2555 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,4 | m2 |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên không ngập) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên không ngập) | 0,5124 | 100m |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên ngập) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25cm (đóng xiên ngập) | 2,8304 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm | 0,1499 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 10mm | 0,0197 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm | 0,014 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm | 0,139 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,668 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,2474 | 100m2 |
| 28 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện | 15 | cái |
| 29 | Cung cấp dầm BTTA I400-L=12m | Cung cấp dầm BTTA I400-L=12m | 5 | dầm |
| 30 | Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m | Cung cấp dầm BTTA I400-L=9m | 10 | dầm |
| 31 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 30 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,5229 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 1,3621 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,223 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,453 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | 1,5782 | 100m2 |
| 37 | Gia công kết cấu thép hình L=50x50x5 | Gia công kết cấu thép hình L=50x50x5 | 0,079 | tấn |
| 38 | Gia công kết cấu thép tấm | Gia công kết cấu thép tấm | 0,086 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | 1,1285 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | 0,5442 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | 0,364 | 100m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,944 | m2 |
| 43 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | 20 | tấn |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,36 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,883 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,883 | tấn |
| 48 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,72 | 100m cọc |
| 49 | Khấu hao thép hình | Khấu hao thép hình | 0,503 | tấn |
| 50 | Phá dỡ mặt cầu bê tông cốt thép | Phá dỡ mặt cầu bê tông cốt thép | 5,62 | m3 |
| 51 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,865 | m3 |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,986 | tấn |
| 53 | Nhổ cọc BTCT, bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Nhổ cọc BTCT, bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 0,54 | 100m cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi