Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 17:30:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,029,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường (6.200 đ/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.820,78 | m3 |
| B | SAN NỀN KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ QUẢNG YÊN | |||
| 1 | Đào vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.272,58 | m3 |
| 2 | Đắp nền K85, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.213,66 | m3 |
| 3 | Đào san nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,08 | m3 |
| 4 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.272,58 | m3 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ QUẢNG YÊN | |||
| 1 | Đào vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.251,01 | m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,96 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,71 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.134,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,78 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường cũ bằng máy tại cống (2 mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Đào phá kết cấu mặt đường cũ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 9 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.534,49 | m3 |
| 10 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,84 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,28 | m2 |
| 12 | Mặt đường Bê tông xi măng mác 250 dày 20 cm (cả đổ bù mặt đường cũ tại cống cọc 7: 6,0m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,46 | m3 |
| D | RÃNH HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ QUẢNG YÊN | |||
| 1 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh bê tông cốt thép mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy rãnh bê tông cốt thép mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643 | m |
| E | VỈA HÈ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ QUẢNG YÊN | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,98 | m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bằng bê tông đúc sẵn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m |
| 4 | Lớp vữa xi măng, dày 2cm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m |
| 6 | Bê tông móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m3 |
| F | CỬA THU NƯỚC, HỐ THU KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ QUẢNG YÊN | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga mác 200 (cả bê tông chèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm sàn cửa thu bằng BTCT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp ga bằng BTCT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Tấm |
| 5 | Bộ nắp ga vuông, cửa tròn, có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Bộ tấm chắn rác cửa thu nước mưa (loại có khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ QUẢNG YÊN | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,55 | m3 |
| 2 | Đắp bù hố móng cống bằng đầm cóc và đắp lấp khe cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đầu cống và hố thu, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,87 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 7 | Ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Ống |
| 8 | Làm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Ống |
| 9 | Quét nhựa ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI (RÃNH B300) KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ QUẢNG YÊN | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,77 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh bằng gạch, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,16 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | Tấm |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ QUẢNG YÊN | |||
| 1 | Đào móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Đào móng cột đôi bê tông ly tâm M2Đ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột đôi bê tông ly tâm M2Đ mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột đôi bê tông ly tâm M2Đ mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL và cột đôi bê tông ly tâm M2Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,59 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cột điện BTLT 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cột |
| 9 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt Ghíp nối cáp (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột, đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 14 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | m |
| 15 | Luồn dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (25-35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt Ghíp nối cáp (25-35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Đào móng băng tiếp địa tủ điện bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 23 | Tháo dỡ cột điện + móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Toàn bộ |
| 24 | Tháo dỡ lắp lại dây điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| J | SAN NỀN KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ KHẢI XUÂN | |||
| 1 | Đào vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,91 | m3 |
| 2 | Đắp nền K85, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.362,42 | m3 |
| 3 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,91 | m3 |
| K | NỀN, MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ KHẢI XUÂN | |||
| 1 | Đào vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,79 | m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,74 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,26 | m3 |
| 7 | Xáo sới, Lu lèn lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,89 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường cũ bằng máy tại đầu và cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Đào phá kết cấu mặt đường cũ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,09 | m3 |
| 10 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,1 | m3 |
| 11 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,26 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,06 | m2 |
| 13 | Mặt đường Bê tông xi măng mác 250 dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,01 | m3 |
| L | RÃNH HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ KHẢI XUÂN | |||
| 1 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thân rãnh bê tông cốt thép mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy rãnh bê tông cốt thép mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| M | VỈA HÈ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ KHẢI XUÂN | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,8 | m2 |
| 2 | Bê tông móng mác 150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bằng bê tông đúc sẵn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | Lớp vữa xi măng, dày 2cm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 6 | Bê tông móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| N | CỬA THU NƯỚC, HỐ THU KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ KHẢI XUÂN | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga mác 200 (cả bê tông chèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm sàn cửa thu bằng BTCT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tấm |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp ga bằng BTCT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tấm |
| 5 | Bộ nắp ga vuông, cửa tròn, có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ tấm chắn rác cửa thu nước mưa (loại có khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ KHẢI XUÂN | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m3 |
| 2 | Đắp bù hố móng cống bằng đầm cóc và đắp lấp khe cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đầu cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 7 | Ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Ống |
| 8 | Lắp đặt, làm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Ống |
| 9 | Quét nhựa ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 10 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| P | THOÁT NƯỚC THẢI (RÃNH B300) KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ KHẢI XUÂN | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh bằng gạch, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Tấm |
| Q | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ KHẢI XUÂN | |||
| 1 | Đào móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Đào móng cột đôi bê tông ly tâm M2Đ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột đôi bê tông ly tâm M2Đ mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột đôi bê tông ly tâm M2Đ mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL và cột đôi bê tông ly tâm M2Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cột điện BTLT 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 9 | Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt Ghíp nối cáp (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột, đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Kéo dây cáp nhôm vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 15 | Luồn dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (25-35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt Ghíp nối cáp (25-35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Đào móng băng tiếp địa tủ điện bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi