Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520585-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210517122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 17:29:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,031,304,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V 0,775 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V 19,368 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo Chương V 6,456 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V 0,294 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 13,17 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,312 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,053 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V 1,042 tấn
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 2,438 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V 9,243 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 1,757 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 14,367 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,758 100 m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V 0,218 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V 1,098 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V 7,448 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Theo Chương V 1,44 100 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Theo Chương V 19,204 m3
C PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 1,398 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,101 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,087 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,689 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,591 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 3,827 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 3,744 m3
8 Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 51,593 m3
9 Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 53,672 m3
10 Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 1,88 m3
11 Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 8,619 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 3,009 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,296 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,39 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 1,364 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 1,682 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 23,558 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam chắn nắng, lam gió Theo Chương V 0,56 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,118 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,183 tấn
21 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V 3,25 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 2,212 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 2,436 tấn
24 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V 22,113 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V 0,185 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,041 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,256 tấn
28 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V 2,161 m3
29 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V 1,726 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo Chương V 76,32 m2
31 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Theo Chương V 35,516 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 152,357 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa đi panô nhôm kính + chốt khóa lề Theo Chương V 12,8 m2
34 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính + chốt khóa lề Theo Chương V 68,04 m2
35 Tạm tính ổ khoá tay nắm Theo Chương V 20 bộ
36 Chốt dọc cửa Theo Chương V 52 chốt
37 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc Theo Chương V 52 chốt
38 Sản xuất lắp dựng tay vin INOX D50 Theo Chương V 9 m
39 Tạm tính: SXLD logo ngôi sao bằng Alu Theo Chương V 1 bộ
D PHẦN MÁI
1 Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 18,672 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm Theo Chương V 3,866 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm Theo Chương V 3,866 tấn
4 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Theo Chương V 2,874 100 m2
5 Trần thạch cao Theo Chương V 185,39 m2
6 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm Theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V 0,64 100 m
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V 16 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 308,04 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 889,285 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 173,902 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 206,753 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 221,132 m2
6 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 353,198 m2
7 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm Theo Chương V 32,566 m2
8 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm (nhám) vữa XM Mác 75 Theo Chương V 27,813 m2
9 Ốp gạch granite kích thước 30x60cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 128,16 m2
10 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 53,491 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo Chương V 856,719 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V 308,04 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 601,787 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 308,04 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V 1.458,506 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 52,72 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V 52,72 m2
18 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 70,4 m
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Theo Chương V 14 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo Chương V 24 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 33 bộ
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo Chương V 54 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo Chương V 30 cái
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5 mm2 Theo Chương V 500 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5 mm2 Theo Chương V 300 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6 mm2 Theo Chương V 120 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10 mm2 Theo Chương V 80 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo Chương V 300 m
12 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo Chương V 14 hộp
13 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm Theo Chương V 110 hộp
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Chương V 14 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo Chương V 1 cái
17 Lắp tủ điện 200x300 Theo Chương V 2 cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V 5 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V 8 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 10mm Theo Chương V 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Theo Chương V 26 m
5 SXLD cọc tiếp địa mạ đồng fi16 Theo Chương V 9 cọc
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt trụ đỡ giá kim thu sét Theo Chương V 4 cái
8 Tạm tính kẹp nối Theo Chương V 10 cái
H PHẦN CHỮ CHÁY
1 Tạm tính bảng nội quy PCCC Theo Chương V 2 bảng
2 Tạm tính bảng tiêu lệnh PCCC Theo Chương V 2 bảng
3 Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo Chương V 4 bình
4 Tạm tính hộp để bình chữa cháy Theo Chương V 2 cái
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABÔ) Theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo Chương V 8 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt van khóa 2 chiều D27 Theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi( VÒI ĐỒNG) Theo Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V 0,6 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo Chương V 0,4 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo Chương V 2,5 100 m
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo Chương V 10 cái
J HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V 13,338 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo Chương V 0,769 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 4,238 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 21,46 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 21,46 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 21,46 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo Chương V 0,017 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 0,904 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo Chương V 0,04 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 4 cấu kiện
11 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V 4,03 m2
12 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo Chương V 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V 0,001 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi Theo Chương V 0,09 m3
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo Chương V 0,16 100 m
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V 22,712 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 3,056 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 11,808 m3
4 Trát tường trong mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 45,84 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, mương nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V 21,4 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo Chương V 0,152 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,117 100 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V 1,546 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo Chương V 85,6 cái
L ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V 3,4 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 0,2 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,052 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,022 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,006 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,029 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 0,906 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V 2,33 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Theo Chương V 0,773 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo Chương V 0,773 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 40,642 m2
12 Lắp đặt bulon neo D14, L=500 Theo Chương V 16 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 Theo Chương V 1 bể
14 Lắp đặt phao ngắt nước tự động Theo Chương V 1 cái
M PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Theo Chương V 180,913 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m Theo Chương V 2,312 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V 52,52 m2
4 Tháo dỡ trần Theo Chương V 144,103 m2
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Chương V 3,512 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo Chương V 19,747 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Theo Chương V 30,884 m3
8 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Theo Chương V 14,04 m3
N HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
O PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 80%) Theo Chương V 0,297 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 20%) Theo Chương V 7,428 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo Chương V 2,476 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V 0,148 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V 0,216 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,033 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,157 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 6,674 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,12 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 0,75 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V 5,159 m3 đất nguyên thổ
12 Rải lớp đệm cát móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 1,055 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 8,889 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,463 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,112 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,702 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 4,659 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,562 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V 0,564 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V 0,62 100 m3 đất nguyên thổ
21 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo Chương V 7,361 m3
P PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,393 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,058 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,272 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 1,968 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,629 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,109 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,64 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V 4,312 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, lam trang trí Theo Chương V 0,4 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,176 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,13 tấn
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 2,551 m3
13 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày Theo Chương V 4 m3
14 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V 13,826 m3
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V 0,729 tấn
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 27,96 m2
17 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Theo Chương V 14,004 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 68,336 m2
19 ổ khóa cửa Theo Chương V 3 cái
20 Chốt dọc cửa Theo Chương V 21 chốt
21 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc Theo Chương V 21 chốt
22 Phụ tùng ống vít, vật liệu khác Theo Chương V 1 bộ
Q PHẦN MÁI
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,056 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 0,28 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi Theo Chương V 0,08 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,038 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,006 tấn
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 0,582 m3
7 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V 6,092 m3
8 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V 0,938 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V 0,938 tấn
10 SXLD bu lông D16 Theo Chương V 8 cái
11 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4 zem Theo Chương V 0,85 100 m2
12 Đóng trần tôn tole lạnh dày 0.27mm Theo Chương V 0,792 100 m2
13 Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm Theo Chương V 80 m
R PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 97,857 m2
2 Ốp gạch granite kích thước 30x60cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 14,7 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 243,757 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 31,11 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 2,88 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo Chương V 49,12 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 20,2 m2
8 Quét CT 11A NEW chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V 20,2 m2
9 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo Chương V 42 m
10 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm (nhám) vữa XM Mác 75 Theo Chương V 6,84 m2
11 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 77,06 m2
12 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 29,16 m2
13 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm Theo Chương V 6,894 m2
14 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà Theo Chương V 97,857 m2
15 Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà Theo Chương V 236,863 m2
16 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo Chương V 42,995 m2
17 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà Theo Chương V 40,115 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 140,852 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 276,978 m2
S PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo Chương V 0,3 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V 0,4 100 m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V 14 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo Chương V 0,115 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Chương V 0,26 100 m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt Tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/21mm Theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/21mm Theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo Chương V 25 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm ( đầu ren, đầu dán keo) Theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm ( đầu ren, đầu dán keo) Theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt lavabo+ phụ kiện Theo Chương V 3 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V 3 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện trọn bộ Theo Chương V 3 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V 3 bộ
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V 3 cái
T PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt đèn Compact 1x15W Theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc một chiều mặt đôi Theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc một chiều mặt đơn Theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng ( 137x357x650) áp tường Theo Chương V 1 tủ
9 Lắp đặt tủ điều khiển điện phòng (04 module thép sơn tĩnh điện) âm tường Theo Chương V 3 tủ
10 Lắp đặt MCB 2P 63Ampe Theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V 84 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V 158 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 Theo Chương V 87 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo Chương V 45 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo Chương V 78 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo Chương V 44 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 Theo Chương V 16 hộp
U HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 Theo Chương V 0,845 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Theo Chương V 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày Theo Chương V 0,402 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 23,28 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 23,28 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo Chương V 4,93 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 28,21 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,035 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 0,747 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,022 100 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 5 cấu kiện
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V 0,001 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi Theo Chương V 0,096 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,049 100 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V 4,268 m3 đất nguyên thổ
18 Đêm lớp cát lót móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 0,049 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 0,226 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,01 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,001 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 0,092 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 1 cấu kiện
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo Chương V 0,27 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V 0,19 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V 0,16 100 m
28 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V 17 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V 4 cái
30 Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo Chương V 5 cái
V SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 11,318 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->