Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 17:29:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,031,304,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V | 0,775 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 19,368 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V | 6,456 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V | 0,294 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 13,17 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,312 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 2,438 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 9,243 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V | 1,757 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 14,367 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,758 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V | 1,098 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V | 7,448 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Theo Chương V | 1,44 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Theo Chương V | 19,204 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 1,398 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,591 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 3,827 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 51,593 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 53,672 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 8,619 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 3,009 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 1,364 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 1,682 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 23,558 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam chắn nắng, lam gió | Theo Chương V | 0,56 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 2,212 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 2,436 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V | 22,113 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V | 0,185 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V | 2,161 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V | 1,726 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo Chương V | 76,32 | m2 |
| 31 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo Chương V | 35,516 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 152,357 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi panô nhôm kính + chốt khóa lề | Theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính + chốt khóa lề | Theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 35 | Tạm tính ổ khoá tay nắm | Theo Chương V | 20 | bộ |
| 36 | Chốt dọc cửa | Theo Chương V | 52 | chốt |
| 37 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Theo Chương V | 52 | chốt |
| 38 | Sản xuất lắp dựng tay vin INOX D50 | Theo Chương V | 9 | m |
| 39 | Tạm tính: SXLD logo ngôi sao bằng Alu | Theo Chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 18,672 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Theo Chương V | 3,866 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Theo Chương V | 3,866 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Theo Chương V | 2,874 | 100 m2 |
| 5 | Trần thạch cao | Theo Chương V | 185,39 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,64 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 308,04 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 889,285 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 173,902 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 206,753 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 221,132 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 353,198 | m2 |
| 7 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm | Theo Chương V | 32,566 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm (nhám) vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 27,813 | m2 |
| 9 | Ốp gạch granite kích thước 30x60cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 128,16 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 53,491 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V | 856,719 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V | 308,04 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 601,787 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 308,04 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V | 1.458,506 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 52,72 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V | 52,72 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 70,4 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo Chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5 mm2 | Theo Chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6 mm2 | Theo Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10 mm2 | Theo Chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo Chương V | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm | Theo Chương V | 110 | hộp |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp tủ điện 200x300 | Theo Chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 5 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 10mm | Theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo Chương V | 26 | m |
| 5 | SXLD cọc tiếp địa mạ đồng fi16 | Theo Chương V | 9 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ giá kim thu sét | Theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tạm tính kẹp nối | Theo Chương V | 10 | cái |
| H | PHẦN CHỮ CHÁY | |||
| 1 | Tạm tính bảng nội quy PCCC | Theo Chương V | 2 | bảng |
| 2 | Tạm tính bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V | 2 | bảng |
| 3 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Tạm tính hộp để bình chữa cháy | Theo Chương V | 2 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABÔ) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi( VÒI ĐỒNG) | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V | 2,5 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| J | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 13,338 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V | 0,769 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 4,238 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V | 4,03 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 22,712 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 3,056 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 11,808 | m3 |
| 4 | Trát tường trong mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 45,84 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, mương nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V | 21,4 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,117 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V | 1,546 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V | 85,6 | cái |
| L | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 3,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,052 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,906 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 40,642 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bulon neo D14, L=500 | Theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phao ngắt nước tự động | Theo Chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Theo Chương V | 180,913 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Theo Chương V | 2,312 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 52,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V | 144,103 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V | 3,512 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V | 19,747 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo Chương V | 30,884 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V | 14,04 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 80%) | Theo Chương V | 0,297 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 20%) | Theo Chương V | 7,428 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V | 2,476 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V | 0,148 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 6,674 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,12 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 5,159 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Rải lớp đệm cát móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V | 1,055 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 8,889 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,463 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,702 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 4,659 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,562 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V | 0,564 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V | 0,62 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V | 7,361 | m3 |
| P | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,393 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 1,968 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,629 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,64 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, lam trang trí | Theo Chương V | 0,4 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 2,551 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày | Theo Chương V | 4 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V | 13,826 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V | 0,729 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 27,96 | m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo Chương V | 14,004 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 68,336 | m2 |
| 19 | ổ khóa cửa | Theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Chốt dọc cửa | Theo Chương V | 21 | chốt |
| 21 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Theo Chương V | 21 | chốt |
| 22 | Phụ tùng ống vít, vật liệu khác | Theo Chương V | 1 | bộ |
| Q | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,056 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo Chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,582 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V | 6,092 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,938 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,938 | tấn |
| 10 | SXLD bu lông D16 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4 zem | Theo Chương V | 0,85 | 100 m2 |
| 12 | Đóng trần tôn tole lạnh dày 0.27mm | Theo Chương V | 0,792 | 100 m2 |
| 13 | Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm | Theo Chương V | 80 | m |
| R | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 97,857 | m2 |
| 2 | Ốp gạch granite kích thước 30x60cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 243,757 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 31,11 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 49,12 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 20,2 | m2 |
| 8 | Quét CT 11A NEW chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V | 20,2 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 42 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm (nhám) vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 11 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 77,06 | m2 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm | Theo Chương V | 6,894 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Theo Chương V | 97,857 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà | Theo Chương V | 236,863 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V | 42,995 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V | 40,115 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 140,852 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 276,978 | m2 |
| S | PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V | 0,115 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V | 0,26 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/21mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/21mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm ( đầu ren, đầu dán keo) | Theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm ( đầu ren, đầu dán keo) | Theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện trọn bộ | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 3 | cái |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Compact 1x15W | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc một chiều mặt đôi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc một chiều mặt đơn | Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng ( 137x357x650) áp tường | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển điện phòng (04 module thép sơn tĩnh điện) âm tường | Theo Chương V | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 63Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 84 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 158 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V | 87 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V | 78 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V | 44 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Theo Chương V | 16 | hộp |
| U | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V | 0,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày | Theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V | 4,93 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 28,21 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,747 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,049 | 100 m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 4,268 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đêm lớp cát lót móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,001 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V | 0,27 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,19 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| V | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 11,318 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi