Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521276-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện chương mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210504705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 08:51:00 đến ngày 2021-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ ĐÔNG LẠC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 101,2 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 59,2 m2
3 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm 28 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm 59,2 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4569 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,4569 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,4569 m2
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HỢP ĐỒNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,296 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 0,1166 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0125 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1171 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,1171 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,26 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,65 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,55 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,55 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,112 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1067 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50 cái
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0543 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,4285 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 36,19 m2
19 Gia công cột bằng thép hình 0,0709 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại 0,0709 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0777 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0777 tấn
23 Gia công xà gồ thép 0,1566 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,1566 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3479 100m2
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,0787 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,187 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 3,456 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0808 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1616 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,1616 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6465 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,7244 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,6118 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0464 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0442 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2586 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1166 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 16,6172 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,3783 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1416 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,5576 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,0792 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4356 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0618 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0678 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6798 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,153 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,5641 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 77,9682 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 119,46 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 11,988 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,92 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 217,3362 m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0357 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0357 tấn
57 Gia công xà gồ thép 0,3803 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép 0,3803 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,55 100m2
60 Tôn úp nóc 7,42 m
61 Máng thu nước 13 m
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 44,3054 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0744 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,5 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,5 m2
66 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm 6,48 m2
67 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm 7,5 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 15,6156 m2
69 Tủ điện tầng 600x400x200 1 tủ
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
73 Lắp đặt ổ cắm đôi 13 cái
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 80 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 80 m
78 cáp CU/XLPE/PVC 2X6 50 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 160 m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,375 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 10 cái
82 Lắp đặt côn thu D90/76 5 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,4 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 5 cái
87 Lắp đặt bơm tăng áp 1 bộ
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THANH BÌNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,7619 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5185 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 9,072 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2189 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4379 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,4379 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1447 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4288 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,2491 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,5458 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0683 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1142 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6663 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,3852 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 43,1931 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,7954 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3822 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,2038 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,1848 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0164 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1643 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1794 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,8071 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,5178 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,8206 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 156,6132 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 355,2682 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 23,472 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,48 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 553,8334 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0603 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0401 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,5768 m3
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18 cái
35 Lắp dựng xà gồ thép 1,1185 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,528 100m2
37 Tôn úp nóc 21,8 m
38 Máng thu nước 37,1 m
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 115,2398 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 17,1028 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 171,044 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1636 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa 16,5 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,5 m2
45 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm 16,2 m2
46 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm 3,456 m2
47 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38 mm 17,22 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 93,6936 m2
49 Tủ điện tầng 600x400x200 1 cái
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 30 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 100 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 100 m
60 cáp CU/XLPE/PVC 2X10 50 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200 m
62 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm 0,21 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 6 cái
64 Lắp đặt côn thu D90/76 6 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 7 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 9 bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
71 Lắp đặt bơm tăng áp 1 bộ
72 Lắp đặt gương soi 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,3 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 20 cái
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 0,04 100m
76 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,01 100m
77 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm 0,5 100m
78 Lắp đặt Tê thu D42/25 7 cái
79 Lắp đặt cút PVC 42 4 cái
80 Phiễu thu sàn INOX 2 cái
81 Vách ngăn COMPOSITE dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước ( đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện) 23,57 m2
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1447 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1447 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,1447 100m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,851 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0514 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0937 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0539 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6434 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,2129 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0182 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0212 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1856 m3
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,863 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0384 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0639 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
98 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 20,9792 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 4,1657 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->