Gói thầu: Xậy dựng CSHT 02 trạm BTS Vinaphone
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509533-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xậy dựng CSHT 02 trạm BTS Vinaphone |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khaâuu hao TSCD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 17:23:00 đến ngày 2021-05-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 839,203,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BTS ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (QH-KTM-2021-01) | |||
| B | PHẦN 1: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN MONO 30M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36,44 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2313 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4545 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2648 | 100m2 |
| 5 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4161 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,024 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,5 | m3 |
| 8 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 22,32 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,916 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,3136 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp, thang trèo ngoài trời có độ cao lắp đặt h | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 30,9 | 1m |
| 12 | Kéo rải cáp hệ thống leo dọc theo trụ, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 13 | Lắp dựng các chi tiết của hệ thống leo an toàn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0157 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) |
1
|
1 cái |
|
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1m |
| 17 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | 1 điện cực |
| 18 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| C | PHẦN 2: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN MONO 30M | |||
| 1 | Vận chuyển cột đi mạ cả đi và về | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | ca |
| 2 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt, bốc lên | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,3616 | tấn |
| 3 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt, xếp xuống | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,3616 | tấn |
| 4 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,1808 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4162 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,3974 | tấn |
| 7 | Lắp dựng và tháo dỡ thử cột anten (tính 50% định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,3974 | tấn |
| 8 | Bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,41 | kg |
| 9 | Sản xuất hệ thống thang trèo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,273 | tấn |
| 10 | Sản xuất cầu cáp outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0943 | tấn |
| D | PHẦN 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,52 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch rỗng ống 8x8x19, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,504 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0356 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Công |
| E | PHẦN 4: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | 10m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 7 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) (chỉ tính nhân công vận chuyển và lắp đặt, tủ Outdoor A cấp) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,624 | m3 |
| 13 | Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | m |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 33,2 | 1m |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | 1 điện cực |
| 17 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 18 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 19 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 20 | Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,5 | 1m |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,624 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 23 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 24 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 26 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 27 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 28 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| F | PHẦN 5: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÁP QUANG | |||
| 1 | Trang bị biển báo cáp quang (vượt đơờng) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | cái |
| 2 | Ra, kéo cáp quang treo trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO (không tính phần cáp quang - Vật tư A Cấp) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,919 | km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp - 12FO (không tính phần cáp quang - Vật tư A Cấp) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,75 | km |
| 4 | Hàn nối măng sông nối cáp sợi quang từ, loại cáp quang 12 FO. (không tính giá trị Măng Sông - Vật tư A Cấp) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ ODF |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 12FO (có sẵn) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt bộ gá đỡ măng sông và cáp dự trữ trên cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột BĐ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột Điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | cái |
| 10 | Đào đất lắp dựng cột 6m và 8m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,12 | Công/m3 |
| 11 | Lắp dựng cột sắt 6m (cột mới) bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | cái |
| 12 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | Ụ quầy |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa cho cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 14 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,3338 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,3338 | tấn |
| G | TRẠM BTS THÔN 2 ĐĂK CẤM (QH-KTM-2021-02) | |||
| H | PHẦN 1: XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 42M, 4 MỐ CO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48,884 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1235 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,1132 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,768 | 100m2 |
| 5 | Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2092 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,42 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,912 | m3 |
| 8 | Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguội | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94,55 | 1m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 32,552 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,2 | 1m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30m| YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) |
1
|
1 cái |
|
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 36 | 1m |
| 15 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 1 điện cực |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| I | PHẦN 2: PHẦN SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN 42M- 4 MỐ NEO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2091 | tấn |
| 2 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 42m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,1412 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 55,7934 | m2 |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,35 | tấn |
| 5 | Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 6 | Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 932,8 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5 tấn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | bộ |
| 8 | Vòng U | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | bộ |
| 9 | Vòng đệm D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 48 | bộ |
| 10 | Khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 264 | bộ |
| J | PHẦN 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,036 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,52 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,306 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch rỗng ống 8x8x19, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,819 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0356 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,25 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Công |
| K | PHẦN 4: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ + HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | 10m |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1bộ |
| 7 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,1 | m3 |
| 13 | Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 72 | m |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 51 | 1m |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 điện cực |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | 1 điện cực |
| 17 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 18 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 19 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | 1m |
| 20 | Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,5 | 1m |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23,1 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 23 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6 | 10 cái |
| 24 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10m |
| 26 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 27 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 hố gas |
| 28 | Lắp đặt bảng tên trạm BTS | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bảng |
| L | PHẦN 5: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÁP QUANG | |||
| 1 | Trang bị biển báo cáp quang (vượt đường) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp - 12FO (không tính phần cáp quang - Vật tư A Cấp) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,2 | km |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 12FO (có sẵn) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ ODF |
| 5 | Lắp đặt bộ gá đỡ măng sông và cáp dự trữ trên cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột BĐ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27 | cột |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột Điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 8 | Đào đất lắp dựng cột 6m và 8m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,88 | Công/m3 |
| 9 | Lắp dựng cột sắt 6m (cột mới) bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn 8m (cột mới) bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 11 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | Ụ quầy |
| 12 | Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1794 | m3 |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa cho cột treo cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 14 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,24 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,24 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi