Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 08:45:00 đến ngày 2021-05-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,343,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG - HIỆU BỘ (CỤM TRƯỜNG XÓM 6) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9863 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0574 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4339 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4452 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6076 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9325 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4406 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,902 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,9517 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bó giằng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,212 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2131 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7246 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2136 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,551 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,649 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,902 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2992 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4415 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8104 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9598 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8203 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0473 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0668 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0418 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6328 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,3636 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9138 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1685 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4267 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x2.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6179 | 100m2 |
| 38 | SXLD tôn úp nóc rộng 0,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | md |
| 39 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.847,16 | cái |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,3226 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5155 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,273 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,3939 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7628 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,648 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,524 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524,7529 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,592 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,178 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 363,28 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,18 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,456 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 806,4689 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 663,05 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,172 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.187,8029 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300,79 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,458 | m2 |
| 59 | SXLD lan can tay vịn thép ống D80, nan thép ống D20, D50 sơn màu xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,949 | md |
| 60 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,3 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ cánh mở hất. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 5mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 64 | SXLD Vách kính. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,74 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 ( kể cả sơn và lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,8 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1851 | 100m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0565 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9262 | m3 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4578 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5033 | m3 |
| 74 | Trát thành ngoài bể bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 2,0cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8714 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,252 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,226 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1311 | tấn |
| 78 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Máy bơm cấp nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 100 | Tủ điện tổng 800x500x200, tủ điện vỏ kim loại lắp âm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20, 25Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SD20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| B | NHÀ BẾP ĂN (CỤM TRƯỜNG XÓM 6) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7977 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7248 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,847 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9583 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,284 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1973 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4254 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8944 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8968 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bó giằng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0028 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8724 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5392 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,029 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,029 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2132 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2851 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5682 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2925 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4959 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1722 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3064 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7391 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1988 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7407 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5269 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5269 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,6198 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1.4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2683 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2683 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8568 | 100m2 |
| 38 | SXLD tôn úp nóc rộng 0,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | md |
| 39 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,72 | cái |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7474 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0631 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9143 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,408 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5978 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,938 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,462 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,5 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,64 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,18 | m |
| 50 | Thi công trần bằng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,5568 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,28 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240,6638 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,602 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,0058 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240,54 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,0556 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,07 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 ( kể cả sơn và lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 62 | SXLD Vách kính. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SD20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| C | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, BỂ NƯỚC (CỤM TRƯỜNG XÓM 6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,741 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,729 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,526 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,977 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 8 | Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,154 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,661 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,3 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,504 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,134 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,141 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,268 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,933 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,901 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,792 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,934 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 43 | SXLD tôn úp nóc chiều rộng 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | md |
| 44 | Ke chống bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,4 | cái |
| 45 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 47 | SXLD Vách kính. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 49 | Hộp điện âm tường chứa 3 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bán nguyệt 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 40x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 62 | Đào móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,856 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 65 | SXLD Khung móng cột, bản mã 800x600x10, thép bản và bulong D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hình mã kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1.4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 72 | Lợp mái, che tường tôn múi, tôn 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,694 | 100m2 |
| 73 | Ke chống bão | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,6 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,862 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,19 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,262 | m3 |
| 85 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100. Lớp trong, khia bay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,928 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100. Lớp ngoài đánh nhẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,928 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75. Tường ngoài bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,9 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 90 | SXLD cửa bể khung thép hộp, mặt thưng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Rọ hút | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | CỔNG, TƯỜNG BAO, SÂN ĐƯỜNG (CỤM TRƯỜNG XÓM 6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III. Thủ công 10% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,489 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,251 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,091 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,916 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, cột trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,325 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,85 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,85 | m2 |
| 19 | Ghép chữ Meka lên bảng tên. KT chữ 180x100 x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | chữ |
| 20 | Ghép chữ Meka lên bảng tên. KT chữ 80x60x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | chữ |
| 21 | Ghép chữ Meka lên bảng tên. KT chữ 50x40x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | chữ |
| 22 | SXLD cổng sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,844 | M2 |
| 23 | Khóa cửa Việt tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Đục nhám mặt kết cấu móng cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,24 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,162 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hàng rào đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,786 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,171 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 836,992 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,56 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,2 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.313,76 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.139,752 | m2 |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Đào máy 95% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,551 | 100m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II. Thủ công 5% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,165 | m3 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,038 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| 39 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 603,77 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,68 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,373 | 100m3 |
| 42 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.372,5 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,25 | m3 |
| 44 | Cắt mạch BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232 | md |
| 45 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,825 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,587 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,255 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,255 | m2 |
| E | CỔNG, TƯỜNG BAO, SÂN ĐƯỜNG (CỤM TRƯỜNG XÓM 9) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,995 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 14 | SXLD cổng sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,81 | M2 |
| 15 | Khóa cửa Việt tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,155 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,95 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,466 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hàng rào đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,767 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,746 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,408 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,51 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,3 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 293,58 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 474,218 | m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | 100m3 |
| 31 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 557 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,7 | m3 |
| 33 | Đào đất bồn cây bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,435 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,435 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi