Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516738-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210515557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 08:45:00 đến ngày 2021-05-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,343,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC CHỨC NĂNG - HIỆU BỘ (CỤM TRƯỜNG XÓM 6)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III. Đào thủ công 10% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,9863 m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,0574 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4339 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,42 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,4452 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,6076 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9325 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,373 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4406 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,902 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,9517 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bó giằng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,212 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,2131 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,7246 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2136 100m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,551 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,649 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,902 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,257 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2992 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,221 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,4415 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8104 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9598 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8203 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0473 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,0668 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,0418 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6328 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,3636 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9138 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,1685 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4267 tấn
35 Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x2.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,415 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,415 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn 0,4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,6179 100m2
38 SXLD tôn úp nóc rộng 0,4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,6 md
39 Ke chống bão, 4 cái/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.847,16 cái
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,3226 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,5155 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,273 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,3939 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,7628 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 269,648 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,524 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 524,7529 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 119,592 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 180,178 m2
50 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 363,28 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 153,18 m
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,456 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 806,4689 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 663,05 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 309,172 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.187,8029 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300,79 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,458 m2
59 SXLD lan can tay vịn thép ống D80, nan thép ống D20, D50 sơn màu xanh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,949 md
60 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,56 m2
61 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,15 m2
62 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,3 m2
63 SXLD cửa sổ cánh mở hất. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 5mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m2
64 SXLD Vách kính. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,74 m2
65 Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 ( kể cả sơn và lắp dựng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,8 m2
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1851 100m3
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0565 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0583 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9262 m3
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,156 tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0915 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4578 m3
73 Xây tường bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5033 m3
74 Trát thành ngoài bể bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 2,0cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,8714 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,252 m2
76 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,226 m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1311 tấn
78 sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cấu kiện
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0686 100m3
82 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
86 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
91 Máy bơm cấp nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
100 Tủ điện tổng 800x500x200, tủ điện vỏ kim loại lắp âm. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20, 25Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 220 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 180 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SD20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
112 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
114 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
115 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
116 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
117 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
118 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 m
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
B NHÀ BẾP ĂN (CỤM TRƯỜNG XÓM 6)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III. Đào thủ công 10% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7977 m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,7248 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,857 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,847 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,9583 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,284 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1973 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,186 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4254 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,8944 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,8968 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bó giằng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0028 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,701 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8724 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5392 100m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,029 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,029 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0374 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2132 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2851 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5682 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0503 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2925 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,305 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4959 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1722 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3064 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7391 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1988 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7407 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1042 tấn
32 Sản xuất vì kèo thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5269 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5269 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,6198 m2
35 Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1.4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2683 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2683 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn 0,4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8568 100m2
38 SXLD tôn úp nóc rộng 0,4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,6 md
39 Ke chống bão, 4 cái/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 342,72 cái
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,7474 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,0631 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9143 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 123,408 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5978 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 143,938 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,462 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,5 m2
48 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,64 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,18 m
50 Thi công trần bằng tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,5568 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,28 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240,6638 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96,602 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134,0058 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240,54 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,42 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94,0556 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,07 m2
59 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m2
60 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m2
61 Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 ( kể cả sơn và lắp dựng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m2
62 SXLD Vách kính. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m2
63 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SD20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cọc
84 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
86 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
C NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, BỂ NƯỚC (CỤM TRƯỜNG XÓM 6)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,247 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,741 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,729 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,526 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,111 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,977 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
8 Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,154 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,59 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,661 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,346 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,029 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,154 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,123 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,448 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,233 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,186 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,548 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,482 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,104 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
27 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,3 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m2
29 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,3 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,504 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,134 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,141 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,268 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,4 m
35 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,933 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,76 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,901 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,792 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,934 m2
40 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,132 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,132 tấn
42 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn 0,4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,181 100m2
43 SXLD tôn úp nóc chiều rộng 400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,2 md
44 Ke chống bão Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,4 cái
45 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,07 m2
46 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,48 m2
47 SXLD Vách kính. Cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,53 m2
48 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,56 m2
49 Hộp điện âm tường chứa 3 module Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bán nguyệt 1,2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần D300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 m
60 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 40x4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
61 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
62 Đào móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,856 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,128 100m2
65 SXLD Khung móng cột, bản mã 800x600x10, thép bản và bulong D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
67 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,952 m3
68 Sản xuất vì kèo thép hình mã kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,221 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,221 tấn
70 Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1.4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,224 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,224 tấn
72 Lợp mái, che tường tôn múi, tôn 0,4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,694 100m2
73 Ke chống bão Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 277,6 cái
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,316 100m3
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,514 m3
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,044 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,862 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,281 tấn
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,19 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,199 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,141 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,262 m3
85 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100. Lớp trong, khia bay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,928 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100. Lớp ngoài đánh nhẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,928 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75. Tường ngoài bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,9 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
90 SXLD cửa bể khung thép hộp, mặt thưng tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m2
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m3
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
93 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
96 Rọ hút Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
D CỔNG, TƯỜNG BAO, SÂN ĐƯỜNG (CỤM TRƯỜNG XÓM 6)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III. Thủ công 10% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,489 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,996 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,904 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,757 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,085 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,803 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,105 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,11 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,507 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,251 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,091 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,916 m2
16 Công tác ốp gạch Inax vào tường, cột trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,325 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,85 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,85 m2
19 Ghép chữ Meka lên bảng tên. KT chữ 180x100 x15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 chữ
20 Ghép chữ Meka lên bảng tên. KT chữ 80x60x15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 chữ
21 Ghép chữ Meka lên bảng tên. KT chữ 50x40x15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 chữ
22 SXLD cổng sắt sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,844 M2
23 Khóa cửa Việt tiệp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Đục nhám mặt kết cấu móng cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,24 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,162 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hàng rào đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,898 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,786 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87,171 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 836,992 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 186,56 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,2 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.313,76 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.139,752 m2
34 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Đào máy 95% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,551 100m3
35 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II. Thủ công 5% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,165 m3
36 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,038 100m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,181 100m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,714 100m2
39 Rải nilong chống mất nước bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 603,77 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108,68 m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,373 100m3
42 Rải nilong chống mất nước bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.372,5 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 237,25 m3
44 Cắt mạch BT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 232 md
45 Đào đất bồn cây bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,825 m3
46 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,772 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,587 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,255 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,255 m2
E CỔNG, TƯỜNG BAO, SÂN ĐƯỜNG (CỤM TRƯỜNG XÓM 9)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,952 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,984 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,242 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,595 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,261 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,995 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m2
14 SXLD cổng sắt sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,81 M2
15 Khóa cửa Việt tiệp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,155 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,554 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,95 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,466 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,433 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hàng rào đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,318 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,767 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,746 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 357,408 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,51 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,3 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 293,58 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 474,218 m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,557 100m3
31 Rải nilong chống mất nước bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 557 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,7 m3
33 Đào đất bồn cây bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,749 m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,205 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8,5x13x20), chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,686 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,435 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,435 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->