Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng trạm Y tế xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515994-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng trạm Y tế xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210513002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Lạc Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 07:46:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,151,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4658 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4658 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4658 100m3
4 mua đất đắp san nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.742,6 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9914 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9914 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,426 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,04 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
11 Lớp vữa nghèo đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,4 m2
12 Lát sân bằng gạch Terrazzo 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,4 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1858 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8715 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9509 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,145 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4384 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3192 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2126 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9965 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8308 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1423 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4585 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8724 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0137 m3
15 Mua đất đắp tôn nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3306 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6533 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6533 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,0464 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6659 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,595 m2
21 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,195 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,423 m2
23 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,423 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7552 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7552 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8912 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3912 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4062 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6104 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4455 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7722 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8698 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7231 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,493 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9088 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5864 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7724 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2752 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7425 m3
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,37 m2
46 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m2
47 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 md
48 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4. kích thước gỗ: 8x12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 md
49 SXLD Trụ chính cầu thang bằng gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2048 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6069 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5746 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6134 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4848 m3
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4848 m3
56 Lan can sắt D90 (cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 md
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6001 m2
58 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3859 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3859 tấn
60 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7296 100m2
61 Ke chống báo (5cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.457,2 cái
62 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,66 md
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
66 Rọ chẵn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Phếu thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Đai nhựa bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
69 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,3834 m2
70 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199,83 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,36 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,5 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,64 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,04 m
75 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,9 m
76 Kẻ chỉ lỏm trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
77 Đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 trụ
78 Đắp lô gô chữ thập + đắp chữ "TRẠM Y TẾ XÃ LẠC SƠN" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,1536 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1244 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,68 m2
82 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,2134 m2
83 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,5 m2
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,3834 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.361,33 m2
86 Sản xuất lắp dựng khung nhôm vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
87 Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7 m2
88 Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
89 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
90 Sản xuất khung nhôm kính trắng ô gió cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m2
91 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,74 m2
92 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 10x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,96 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,96 m2
94 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 bộ
95 Bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
96 Chốt dưới cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
97 Chốt dưới cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
98 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0528 100m2
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
103 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
104 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
111 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 hộp
115 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
120 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
122 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
133 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
136 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
137 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
138 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
139 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
140 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
142 Lắp đặt van ren, đường kính van d= Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
147 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tuýp
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
151 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
152 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
153 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
154 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
155 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
156 Tủ dựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
157 Bình CO2 - 4kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
158 Bình chữa cháy MFZ4-4kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
159 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
160 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4178 m3
161 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6362 m3
162 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5869 m3
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 tấn
165 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8406 m3
166 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6672 m2
167 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6672 m2
168 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0188 m2
169 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
170 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 m3
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
174 Tháo dỡ mái ngói cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,568 m2
175 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2163 m3
176 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 m2
177 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7344 m2
178 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4184 m3
179 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2135 m3
180 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
181 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình, tập kết đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuyến
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6456 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0376 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6174 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
11 Đắp đầu cột cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
14 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2486 tấn
15 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,275 m2
16 Nụ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 cái
17 Chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Sơn cửa cổng bằng sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,55 m2
19 Tay cầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Khung biển trạm bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khung
23 Cắt dán chữ " Trạm y tế xã Lạc Sơn" bằng mê ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7255 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3453 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,869 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0648 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4466 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5267 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3889 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4152 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1749 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4351 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7584 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,0134 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,255 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047,06 m
39 Xoi chỉ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
40 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,0134 m2
41 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,0134 m2
42 Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,0268 m2
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9485 m3
44 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình, tấp kết đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chuyến
D CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 San nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Nhà khám chữa bệnh 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
3 Cổng, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->