Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng trạm Y tế xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng trạm Y tế xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Lạc Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 07:46:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,151,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4658 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4658 | 100m3 |
| 4 | mua đất đắp san nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.742,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9914 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9914 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,426 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 11 | Lớp vữa nghèo đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,4 | m2 |
| 12 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1858 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8715 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9509 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4384 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2126 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9965 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8308 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1423 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4585 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8724 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0137 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp tôn nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3306 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6533 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6533 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0464 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6659 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,595 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,195 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,423 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,423 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7552 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7552 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8912 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3912 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4062 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4455 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7722 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8698 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7231 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,493 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9088 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5864 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7724 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2752 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,37 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | md |
| 48 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4. kích thước gỗ: 8x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | md |
| 49 | SXLD Trụ chính cầu thang bằng gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2048 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6069 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5746 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6134 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4848 | m3 |
| 56 | Lan can sắt D90 (cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | md |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6001 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3859 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3859 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7296 | 100m2 |
| 61 | Ke chống báo (5cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,2 | cái |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,66 | md |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Rọ chẵn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Phếu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Đai nhựa bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,3834 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,83 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,36 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,64 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,04 | m |
| 75 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,9 | m |
| 76 | Kẻ chỉ lỏm trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 77 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | trụ |
| 78 | Đắp lô gô chữ thập + đắp chữ "TRẠM Y TẾ XÃ LẠC SƠN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,1536 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1244 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,68 | m2 |
| 82 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,2134 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,5 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,3834 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.361,33 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng khung nhôm vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ pano kính gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 90 | Sản xuất khung nhôm kính trắng ô gió cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,74 | m2 |
| 92 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 94 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | bộ |
| 95 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 96 | Chốt dưới cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 97 | Chốt dưới cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 98 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0528 | 100m2 |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 103 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 104 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | hộp |
| 115 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 137 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 138 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 139 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 147 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 151 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 156 | Tủ dựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 157 | Bình CO2 - 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 158 | Bình chữa cháy MFZ4-4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 159 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4178 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6362 | m3 |
| 162 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5869 | m3 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 165 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8406 | m3 |
| 166 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6672 | m2 |
| 167 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6672 | m2 |
| 168 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0188 | m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 174 | Tháo dỡ mái ngói cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,568 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2163 | m3 |
| 176 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7344 | m2 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4184 | m3 |
| 179 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2135 | m3 |
| 180 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 181 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình, tập kết đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuyến |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6456 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0376 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6174 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 11 | Đắp đầu cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 14 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,275 | m2 |
| 16 | Nụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | cái |
| 17 | Chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Sơn cửa cổng bằng sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 19 | Tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Khung biển trạm bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 23 | Cắt dán chữ " Trạm y tế xã Lạc Sơn" bằng mê ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7255 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3453 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0648 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4466 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3889 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4152 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1749 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4351 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7584 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,0134 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,255 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,06 | m |
| 39 | Xoi chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 40 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,0134 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,0134 | m2 |
| 42 | Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,0268 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9485 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình, tấp kết đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuyến |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | San nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Nhà khám chữa bệnh 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi