Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 07:42:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,244,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 624,891,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi bốn triệu tám trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hư hỏng mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,59 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 8 | Tưới thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 1,3 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới, lu lèn mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường tăng cường BTN C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,212 | 100m2 |
| 13 | Tưới thấm bám mặt đường tăng cường, nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 1,3 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,212 | 100m2 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên, mặt đường tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,832 | 100m3 |
| 15 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,204 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm đệm rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,621 | m3 |
| 17 | Rãnh tam giác BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,241 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kè đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m3 |
| 21 | Xây kè đá hộc, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,61 | m3 |
| C | Vuốt nối đường giao dân sinh, nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,252 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường tăng cường, nhũ tương gốc axit, lượng nhựa 1,0 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,252 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,188 | 100m3 |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Phá dỡ thành rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,35 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511 | CK |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511 | CK |
| 7 | Đá dăm đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,09 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | tấn |
| 10 | Cốt thép rãnh chịu lực, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | tấn |
| 11 | Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh chịu lực, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185 | CK |
| 16 | Đá dăm đệm móng hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép hố lắng, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 19 | Cốt thép hố lắng, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 20 | Bê tông hố lắng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan hố lắng, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan hố lắng, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | CK |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,52 | m3 |
| 26 | Xây cao thành rãnh, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 27 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép mũ mố, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ mố, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 31 | Bê tông xi măng đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm nắp bxh=590x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm nắp bxh=590x1000, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm nắp bxh=590x1000, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | CK |
| 36 | Ván khuôn hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố tụ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,33 | m3 |
| 38 | Tấm thu nước, bxh=880x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | tấm |
| 39 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| E | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D75, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống D100, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn |
| 3 | Quét nhựa bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,81 | m2 |
| 4 | Nối ống cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 5 | Nối ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đá dăm đệm móng cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cửa cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m3 |
| 19 | Đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm nắp 2x2x0,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm nắp 2x2x0,15, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm nắm 2x2x0,15, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm nắp 2x2x0,15, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| F | Hệ thống An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 4 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5 | cái |
| 5 | Vạch sơn kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.146,22 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,53 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cọc |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| G | Đảm bảo An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo 441A, 441B, 441C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo 507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cọc |
| 5 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Rào chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi