Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471891-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN SÓC SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương huyện Sóc Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-03 21:13:00 đến ngày 2021-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Phụ lục hợp đồng để chứng minh cải tạo công trình dân dụng có tính chất tương tự quy định ở trên; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người) (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CÁN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,94 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 507,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1884 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4513 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4401 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,5604 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo cũ trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,442 | 100m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054,0854 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326,5393 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054,0854 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326,5393 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện ( bóng đèn, quạt, dây điện..) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 367,263 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 367,263 | đ/m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 367,263 | đ/m3 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m2 |
| 24 | công tác đục phá tường đi ống vệ sinh, xây bịt và hoàn thiện lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 25 | Vệ sinh, tẩy rửa nền vệ sinh tầng 2 để chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 26 | chống thấm bằng màng khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9456 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 517,8768 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1856 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2917 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,7817 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6437 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,0055 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 828,324 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326,5393 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 466,6758 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.924,7722 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8418 | 100m2 |
| 41 | Lát gạch ceramic 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 483,2 | m2 |
| 42 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,67 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,723 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4504 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3799 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,18 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,9 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu LAVABO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Vòi rửa chậu nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Gương soi 0,6X0,9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Kệ gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Kệ đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Móc treo quần áo inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Sen tắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Bể nước mái V=2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Máy bơm Q=7,5m3/h; h20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC tầng 2 ( bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8215 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,67 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 69 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | nút bịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Van khóa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 76 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 77 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Tủ điện kim loại (300X200X150, 200x200x150) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Tủ điện nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led BD M16L 120/36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 9W hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 90 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 530 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 530 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.030 | m |
| 107 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6432 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6432 | tấn |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5787 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5787 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,59 | m2 |
| 112 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1488 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,54 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,54 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,54 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,65 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,55 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 12 | Tận dụng hoa sắt hiện trạng, gia công, sơn lại.. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 13 | chống thấm bằng màng khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Phụ lục hợp đồng để chứng minh cải tạo công trình dân dụng có tính chất tương tự quy định ở trên; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: | 5 | a.Có chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người) (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 7 tấn | Còng sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250l | Còng sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa > 80l | Còng sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Còng sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còng sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còng sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài | Còng sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còng sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còng sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Còng sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi