Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471891-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN SÓC SƠN
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210466037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện Sóc Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-03 21:13:00 đến ngày 2021-05-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Phụ lục hợp đồng để chứng minh cải tạo công trình dân dụng có tính chất tương tự quy định ở trên; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a.Có chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người) (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CÁN BỘ
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,728m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT298,94m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,5m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT507,5m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1884m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4513m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4401m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,5604m2
9Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo cũ trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15công
10Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,442100m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.054,0854m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326,5393m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.054,0854m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326,5393m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
19Tháo dỡ hệ thống điện ( bóng đèn, quạt, dây điện..)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
20Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT367,263m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT367,263đ/m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT367,263đ/m3
23Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m2
24công tác đục phá tường đi ống vệ sinh, xây bịt và hoàn thiện lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
25Vệ sinh, tẩy rửa nền vệ sinh tầng 2 để chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
26chống thấm bằng màng khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9456m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT517,8768m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1856m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0194100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0038tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0107tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2917m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,7817m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xmcl (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6437m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,0055m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT828,324m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326,5393m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT466,6758m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.924,7722m2
40Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8418100m2
41Lát gạch ceramic 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT483,2m2
42Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,67m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,723m2
44Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4504tấn
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,3799m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,8m2
47Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,92m2
48Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,18m2
49Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,8m2
50Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,9m2
51Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
52Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
53Lắp đặt chậu LAVABOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
54Vòi rửa chậu nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
55Gương soi 0,6X0,9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
56Kệ gươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
57Ga thoát nước sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
58Hộp giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
59Kệ đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
60Móc treo quần áo inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
61Sen tắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
62Lắp đặt bình nước nóng 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
63Bể nước mái V=2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
64Máy bơm Q=7,5m3/h; h20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC tầng 2 ( bao gồm phụ kiện inox 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,8215m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,67m2
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,66100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
69Măng sông nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
70Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
71Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
72Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
73nút bịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
74Van khóa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Ống nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
76Ống nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
77Măng sông nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
78Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
79Cút nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
80Cút nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
81Tủ điện kim loại (300X200X150, 200x200x150)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Tủ điện nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
83Lắp đặt đèn chiếu sáng Led BD M16L 120/36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
84Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 9W hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
86Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
87Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
89Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
90Gia công kim thu sét có chiều dài 1.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
91Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
92Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
93Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT530m
96Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
97Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT530m
99Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
103Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.030m
107Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6432tấn
108Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6432tấn
109Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5787tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5787tấn
111Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,59m2
112Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1488100m2
B NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ CHỈ HUY
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,44m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,5m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,54m2
4Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,214100m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,54m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,54m2
7Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7m2
8Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2m2
9Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,65m2
10Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,55m2
11Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,214100m2
12Tận dụng hoa sắt hiện trạng, gia công, sơn lại..Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
13chống thấm bằng màng khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Phụ lục hợp đồng để chứng minh cải tạo công trình dân dụng có tính chất tương tự quy định ở trên; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.53
2 Kỹ sư xây dựng 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.33
3 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.33
4 Kỹ sư điện 1 a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.33
5 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.33
7 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 5 a.Có chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 02 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên.31
8 Công nhân kỹ thuật 10 Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người) (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7 tấn Còng sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông > 250l Còng sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa > 80l Còng sử dụng tốt1
4 Đầm bàn Còng sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép Còng sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còng sử dụng tốt1
7 Máy mài Còng sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện Còng sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Còng sử dụng tốt1
10 Máy khoan cầm tay Còng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->