Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 00:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 00:07:00 đến ngày 2021-05-18 00:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7354 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,219 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6666 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1125 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6269 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2302 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6239 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3112 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0666 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4753 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1483 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2187 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8144 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3653 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7347 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2399 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3776 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0002 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8611 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1057 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2865 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8115 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1747 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4794 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2898 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3117 | tấn |
| 33 | Xây tường ngoài dày 22cm gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2658 | m3 |
| 34 | Xây tường trong dày 22cm gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 35 | Xây tường bao mái dày 22cm gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7735 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7347 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6703 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3824 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1415 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3722 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1357 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2206 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0558 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0558 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng dập giả ngói) | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | 100m2 |
| 46 | Lợp tôn úp nóc (Tôn úp nóc dập giả ngói) | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1661 | 100m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,2084 | m2 |
| 48 | Lát gạch granito KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,3912 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1112 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,179 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4484 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,3177 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,9977 | m2 |
| 54 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5647 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,68 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,73 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 626,4077 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,1651 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt hộp 14x14x1,4mm A150 mạ kẽm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa 2 cánh mở quay | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 1 cánh mở quay | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở quay | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính cửa đi Xingfa | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,56 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5784 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3024 | 100m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng con tiện BT đúc sẵn (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, 2x18W, có máng tán xạ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D350x350 18W | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CADIVI 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CADIVI 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x400x150 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi