Gói thầu: di dời trụ điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | di dời trụ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 23:41:00 đến ngày 2021-05-18 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 915,168,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,700,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F.720kg-k=2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 2 | Sơn trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | kg |
| 3 | Decal số trụ (đề can) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Dựng cột bêtông ≤ 14m bằng cẩu kết hợp thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 5 | Cáp thép chằng TK 50 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | kg |
| 6 | Đà neo 1,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Bulon mắt 16x300 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Ty neo 22x3000 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Kẹp chằng 3 bulon | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Máng che chằng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Sứ chằng lớn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Yếm cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Long đền phi 24 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bộ dây néo độ cao ≤20m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cáp thép chằng TK 50 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | kg |
| 17 | Bulon mắt 16x300 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Ty neo 22x3000 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Kẹp chằng 3 bulon | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Bộ thanh chống chằng lệch 1,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bulon 16x300 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Máng che chằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Sứ chằng lớn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Yếm cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Long đền phi 24 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp bộ dây néo độ cao ≤20m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Cáp đồng trần C 25 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 29 | Bộ tiếp địa sắt phi 10 cho trụ 10,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 30 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Bulon 12x30 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 34 | Long đền phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cọc |
| 36 | Lắp tiếp địa cột điện (Φ8÷10) | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | 1kg |
| 37 | Đà sắt L75x75x8 - 2m (3 ốp, NK, Loại A)- Lệch toàn phần | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Đà sắt L75x75x8 - 2m (3 ốp, NK, Loại B)- Lệch toàn phần | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Chống xéo L 60x60x6-2.1m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 40 | Bulon 16x50 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Bulon 16x250 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 42 | Bulon VRS 16x250 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 44 | Lắp xà đỡ kép 2m (trọng lượng xà 38kg ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 45 | Cách điện đứng polymer 24kV + ty | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 46 | Khung bắt chân sứ đỉnh V63-0,5m, NK | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Kẹp Wire 2/0 + Hotline clamp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 48 | Kẹp ép WR 259 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 49 | Kẹp dừng dây AC 50-95 (3U), NK | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Kẹp dây AC 25-70 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Khoen neo (maní) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Bulon 16x50 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Bulon 16x250 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 54 | Bulon 16x300 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Bulon mắt 16x250 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 57 | Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 58 | Lắp kẹp các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – thay trên cột) | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | sứ |
| 60 | Ép vá dây ≤ 120mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 mối |
| 61 | Lắp khung sứ đỉnh, toppin | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 62 | Trụ BTLT 12m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | trụ |
| 63 | Cáp nhôm lõi thép trần AC 50 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | km |
| 64 | Cách điện treo 24kV | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Cách điện đứng 24kV | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 66 | Đà sắt L75x75x8-2m đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bộ néo xuống trung thế trụ 12m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 68 | Toppin | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Rack U+sứ ống chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 70 | Nhổ cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công ≤ 12m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 71 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | mô tả kỹ thuật chương V | 16,04 | m3 |
| 73 | Tháo dây nhôm lõi thép AC ≤ 50mm2 (độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | 1 km |
| 74 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn ≤ 2 bát (chiều cao ≤ 20m) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chuỗi |
| 75 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – thay trên cột) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | sứ |
| 76 | Tháo xà thép 2m cột đỡ (trọng lượng xà 19kg, cột BTLT đơn) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 77 | Tháo dây néo cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Tháo khung sứ đỉnh, toppin | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 79 | Tháo sứ các loại hạ thế bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | sứ |
| 80 | Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công ≤ 12m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 81 | Lắp dây nhôm lõi thép AC ≤ 50mm2 (độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | 1 km |
| 82 | Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn ≤ 2 bát (chiều cao ≤ 20m) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chuỗi |
| 83 | Lắp sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – thay trên cột) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | sứ |
| 84 | Lắp xà thép 2m cột đỡ (trọng lượng xà 19kg, cột BTLT đơn) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 85 | Lắp dây néo cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp khung sứ đỉnh, toppin | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp sứ các loại hạ thế bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | sứ |
| 88 | Trụ BTLT 12m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 89 | Bộ néo xuống | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 90 | Bộ néo lệch | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 91 | Sứ đứng 24kV | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 92 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 94 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – thay trên cột) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | sứ |
| 95 | Tháo dây néo cột | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 96 | Nhổ cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công ≤ 12m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 97 | Đà cản 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 98 | Đà cản 1,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 99 | Bulon VR 2 đầu 22x600, NK | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 100 | Long đền phi 24 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 101 | Đào đất bằng máy đào ≤ 0,8m3 (rộng ≤ 6m) | mô tả kỹ thuật chương V | 38,5 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m3 |
| 103 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 cái |
| 104 | Lắp cấu kiện bê tông ≤250kg | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 cái |
| 105 | Đà neo 1,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 9,46 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất móng công trìnhbằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | mô tả kỹ thuật chương V | 9,46 | m3 |
| 108 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 109 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,14 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,14 | m3 |
| 111 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 2 | Cáp điều khiển 4x4 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 3 | Đầu coss ép 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần C 25 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | kg |
| 5 | Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa nhựa mềm phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 7 | Ống nhựa phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 8 | Bộ tiếp địa sắt phi 10 cho trụ 10,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa 16 - 2400, NK+kẹp cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | 1m |
| 12 | Splitbolt 1/0 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 13 | Kẹp ép WR 259 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 14 | Kẹp Wire 2/0 + Hotline clamp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bulon 12x30 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Long đền phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Bulon 16x250 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Bulon 16x350 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 20 | Băng keo nhựa hạ thế | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 21 | Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 22 | Nắp chụp MBA | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp LA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Bảng chỉ danh | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | MBA 1P 25kVA-12,7/0,2 (0,4) kV | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 26 | MBA 1P 37,5kVA-12,7/0,2 (0,4) kV | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 27 | FCO-100A- 27kV ≥ 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | LA 18KV-10KA Polymer | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Giá đỡ LA-FCO | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Cáp đồng bọc hạ thế 600V-CV50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 31 | Thùng ĐNK trạm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Tháo máy biến áp 1 pha 15;(10); (6)/0,4kV ≤50KVA | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 máy |
| 33 | Đưa máy từ trên cao xuống rồi đưa lên loại MBA 1 pha ≤ 50kVA (điện áp 22-35kV) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 máy |
| 34 | Tháo cầu chì tự rơi ≤ 35 (22) kV (1 pha) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 35 | Tháo LA 18KV-10KA Polymer 1 pha | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 Cái |
| 36 | Tháo giá đỡ LA-FCO | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dây đồng M ≤ 50mm2 (độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 1 km |
| 38 | Tháo tủ điện xoay chiều 1 pha | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV ≤ 50KVA | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 pha | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 41 | Lắp LA 18KV-10KA Polymer 1 pha | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 Cái |
| 42 | Lắp giá đỡ LA-FCO | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dây đồng M ≤ 50mm2 (độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 1 km |
| 44 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp thép chằng TK 35 | mô tả kỹ thuật chương V | 49 | kg |
| 2 | Đà cản 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 3 | Ty neo 16x2400 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 5 | Máng che chằng | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 6 | Sứ chằng nhỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 7 | Yếm cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 9 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 10 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 48,72 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | mô tả kỹ thuật chương V | 48,72 | m3 |
| 12 | Lắp bộ dây néo độ cao ≤20m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 bộ |
| 13 | Cáp đồng trần C 25 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | kg |
| 14 | Bộ tiếp địa sắt phi 10 cho trụ 6,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 15 | Kẹp ép WR 259 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 16 | Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 17 | Bulon 12x30 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 18 | Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 1 cọc |
| 20 | Lắp tiếp địa cột điện (Φ8÷10) | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | 1kg |
| 21 | Cáp Duplex ruột đồng 2x6 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 654 | m |
| 22 | Kẹp IPC 95-35 | mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 23 | ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 24 | Kẹp ép WR 259 | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 25 | Kẹp dây AC 25-70 | mô tả kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 26 | Bulon 16x200 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 27 | Bulon 16x300 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 156 | cái |
| 29 | Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | bộ |
| 30 | Băng keo nhựa hạ thế | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,654 | 1km |
| 32 | Ép vá dây ≤ 120mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 85 | 1 mối |
| 33 | Lắp kẹp IPC | mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 34 | Lắp kẹp các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 35 | Trụ BTLT 7,5m lực đầu trụ 300kgf | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | trụ |
| 36 | Trụ BTV 5m | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | trụ |
| 37 | Cáp nhôm bọc AV 50 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,412 | m |
| 38 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,706 | m |
| 39 | Rack 3+sứ ống chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 65 | bộ |
| 40 | Hộp công tơ ≤6 công tơ đã lắp đặt các phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 358 | bộ |
| 41 | Branchement khách hàng | mô tả kỹ thuật chương V | 358 | vị trí |
| 42 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 119,7 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | mô tả kỹ thuật chương V | 124,06 | m3 |
| 44 | Nhổ cột bê tông bằng thủ công ≤ 8m | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | 1 cột |
| 45 | Nhổ cột bê tông vuông bằng thủ công ≤ 8m | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | 1 cột |
| 46 | Tháo dây nhôm lõi thép AC ≤ 50mm2 (độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,412 | 1 km |
| 47 | Tháo dây nhôm lõi thép AC ≤ 35mm2 (độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,706 | 1 km |
| 48 | Tháo sứ hạ thế – 3 sứ bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 65 | sứ |
| 49 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ hộp ≤ 6 CT | mô tả kỹ thuật chương V | 358 | 1 hộp |
| 50 | Tháo + đấu dây Branchement | mô tả kỹ thuật chương V | 358 | 1 vị trí |
| 51 | Dựng cột bê tông bằng thủ công ≤ 8m | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | 1 cột |
| 52 | Dựng cột bê tông vuông bằng thủ công ≤ 8m | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | 1 cột |
| 53 | Lắp dây nhôm lõi thép AC ≤ 50mm2 (độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,412 | 1 km |
| 54 | Lắp dây nhôm lõi thép AC ≤ 35mm2 (độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,706 | 1 km |
| 55 | Lắp sứ hạ thế – 3 sứ bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 65 | sứ |
| 56 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ hộp ≤ 6 CT | mô tả kỹ thuật chương V | 358 | 1 hộp |
| 57 | THÁO THU HỒI | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| 58 | Đà cản 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 59 | Bulon VRS 16x550 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 60 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 61 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | mô tả kỹ thuật chương V | 40,2 | m3 |
| 63 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1 cái |
| 64 | Đà cản 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Bulon VRS 16x650 nhúng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 66 | Long đền phi 18 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 67 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 14,8 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | m3 |
| 69 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 cái |
| 70 | Đà cản 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 71 | Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) | mô tả kỹ thuật chương V | 48,72 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) | mô tả kỹ thuật chương V | 48,72 | m3 |
| 73 | Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi