Gói thầu: di dời trụ điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520943-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu di dời trụ điện
Số hiệu KHLCNT 20200411922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp phát trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư công trung hạn)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 23:41:00 đến ngày 2021-05-18 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 915,168,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,700,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Trụ BTLT 12m F.720kg-k=2 mô tả kỹ thuật chương V 1 trụ
2 Sơn trắng mô tả kỹ thuật chương V 0,2 kg
3 Decal số trụ (đề can) mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Dựng cột bêtông ≤ 14m bằng cẩu kết hợp thủ công mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cột
5 Cáp thép chằng TK 50 mô tả kỹ thuật chương V 15 kg
6 Đà neo 1,5m mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Bulon mắt 16x300 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
8 Ty neo 22x3000 mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Kẹp chằng 3 bulon mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
10 Máng che chằng mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
11 Sứ chằng lớn mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Yếm cáp mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
13 Long đền phi 18 mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
14 Long đền phi 24 mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp bộ dây néo độ cao ≤20m mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
16 Cáp thép chằng TK 50 mô tả kỹ thuật chương V 7,5 kg
17 Bulon mắt 16x300 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Ty neo 22x3000 mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
19 Kẹp chằng 3 bulon mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
20 Bộ thanh chống chằng lệch 1,5m mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Bulon 16x300 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
22 Máng che chằng mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
23 Sứ chằng lớn mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
24 Yếm cáp mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
25 Long đền phi 18 mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
26 Long đền phi 24 mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
27 Lắp bộ dây néo độ cao ≤20m mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
28 Cáp đồng trần C 25 mm² mô tả kỹ thuật chương V 2 kg
29 Bộ tiếp địa sắt phi 10 cho trụ 10,5m mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
30 Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95 mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
31 Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14 mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
32 Bulon 12x30 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
33 Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
34 Long đền phi 14 mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
35 Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) mô tả kỹ thuật chương V 4 1 cọc
36 Lắp tiếp địa cột điện (Φ8÷10) mô tả kỹ thuật chương V 100 1kg
37 Đà sắt L75x75x8 - 2m (3 ốp, NK, Loại A)- Lệch toàn phần mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
38 Đà sắt L75x75x8 - 2m (3 ốp, NK, Loại B)- Lệch toàn phần mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
39 Chống xéo L 60x60x6-2.1m mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
40 Bulon 16x50 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
41 Bulon 16x250 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
42 Bulon VRS 16x250 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
43 Long đền phi 18 mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
44 Lắp xà đỡ kép 2m (trọng lượng xà 38kg ) mô tả kỹ thuật chương V 4 1 bộ
45 Cách điện đứng polymer 24kV + ty mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
46 Khung bắt chân sứ đỉnh V63-0,5m, NK mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
47 Kẹp Wire 2/0 + Hotline clamp mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
48 Kẹp ép WR 259 mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
49 Kẹp dừng dây AC 50-95 (3U), NK mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Kẹp dây AC 25-70 mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
51 Khoen neo (maní) mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
52 Bulon 16x50 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
53 Bulon 16x250 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
54 Bulon 16x300 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
55 Bulon mắt 16x250 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
56 Long đền phi 18 mô tả kỹ thuật chương V 51 cái
57 Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
58 Lắp kẹp các loại mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
59 Lắp sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – thay trên cột) mô tả kỹ thuật chương V 14 sứ
60 Ép vá dây ≤ 120mm2 mô tả kỹ thuật chương V 22 1 mối
61 Lắp khung sứ đỉnh, toppin mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
62 Trụ BTLT 12m mô tả kỹ thuật chương V 4 trụ
63 Cáp nhôm lõi thép trần AC 50 mm2 mô tả kỹ thuật chương V 0,375 km
64 Cách điện treo 24kV mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Cách điện đứng 24kV mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
66 Đà sắt L75x75x8-2m đơn mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
67 Bộ néo xuống trung thế trụ 12m mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
68 Toppin mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
69 Rack U+sứ ống chỉ mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
70 Nhổ cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công ≤ 12m mô tả kỹ thuật chương V 4 1 cột
71 Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) mô tả kỹ thuật chương V 15,8 1m3
72 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) mô tả kỹ thuật chương V 16,04 m3
73 Tháo dây nhôm lõi thép AC ≤ 50mm2 (độ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,375 1 km
74 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn ≤ 2 bát (chiều cao ≤ 20m) mô tả kỹ thuật chương V 1 chuỗi
75 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – thay trên cột) mô tả kỹ thuật chương V 4 sứ
76 Tháo xà thép 2m cột đỡ (trọng lượng xà 19kg, cột BTLT đơn) mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
77 Tháo dây néo cột mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
78 Tháo khung sứ đỉnh, toppin mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
79 Tháo sứ các loại hạ thế bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 5 sứ
80 Dựng cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công ≤ 12m mô tả kỹ thuật chương V 4 1 cột
81 Lắp dây nhôm lõi thép AC ≤ 50mm2 (độ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,375 1 km
82 Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn ≤ 2 bát (chiều cao ≤ 20m) mô tả kỹ thuật chương V 1 chuỗi
83 Lắp sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – thay trên cột) mô tả kỹ thuật chương V 4 sứ
84 Lắp xà thép 2m cột đỡ (trọng lượng xà 19kg, cột BTLT đơn) mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
85 Lắp dây néo cột mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
86 Lắp khung sứ đỉnh, toppin mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
87 Lắp sứ các loại hạ thế bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 5 sứ
88 Trụ BTLT 12m mô tả kỹ thuật chương V 1 trụ
89 Bộ néo xuống mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
90 Bộ néo lệch mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
91 Sứ đứng 24kV mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
92 Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) mô tả kỹ thuật chương V 1,96 1m3
93 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) mô tả kỹ thuật chương V 1,98 m3
94 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế 15÷22kV (cột tròn – thay trên cột) mô tả kỹ thuật chương V 4 sứ
95 Tháo dây néo cột mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
96 Nhổ cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công ≤ 12m mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cột
97 Đà cản 1,2m mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
98 Đà cản 1,5m mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
99 Bulon VR 2 đầu 22x600, NK mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
100 Long đền phi 24 mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
101 Đào đất bằng máy đào ≤ 0,8m3 (rộng ≤ 6m) mô tả kỹ thuật chương V 38,5 1m3
102 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) mô tả kỹ thuật chương V 39 m3
103 Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg mô tả kỹ thuật chương V 5 1 cái
104 Lắp cấu kiện bê tông ≤250kg mô tả kỹ thuật chương V 5 1 cái
105 Đà neo 1,5m mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
106 Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) mô tả kỹ thuật chương V 9,46 1m3
107 Đắp đất móng công trìnhbằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) mô tả kỹ thuật chương V 9,46 m3
108 Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg mô tả kỹ thuật chương V 2 1 cái
109 Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) mô tả kỹ thuật chương V 6,14 1m3
110 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) mô tả kỹ thuật chương V 6,14 m3
111 Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cái
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp đồng bọc 24KV - 25 mm2 mô tả kỹ thuật chương V 12 m
2 Cáp điều khiển 4x4 mm² mô tả kỹ thuật chương V 3 m
3 Đầu coss ép 4mm2 mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
4 Cáp đồng trần C 25 mm² mô tả kỹ thuật chương V 10 kg
5 Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14 mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Ống nhựa nhựa mềm phi 27 mô tả kỹ thuật chương V 20 m
7 Ống nhựa phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 60 m
8 Bộ tiếp địa sắt phi 10 cho trụ 10,5m mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
9 Cọc tiếp địa 16 - 2400, NK+kẹp cọc mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
10 Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) mô tả kỹ thuật chương V 4 10 cọc
11 Rải dây tiếp địa mô tả kỹ thuật chương V 40 1m
12 Splitbolt 1/0 mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
13 Kẹp ép WR 259 mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
14 Kẹp Wire 2/0 + Hotline clamp mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
15 Bulon 12x30 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
16 Long đền phi 14 mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
17 Bulon 16x250 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
18 Bulon 16x350 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
19 Long đền phi 18 mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
20 Băng keo nhựa hạ thế mô tả kỹ thuật chương V 6 cuộn
21 Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
22 Nắp chụp MBA mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
23 Nắp chụp LA mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
24 Bảng chỉ danh mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
25 MBA 1P 25kVA-12,7/0,2 (0,4) kV mô tả kỹ thuật chương V 2 máy
26 MBA 1P 37,5kVA-12,7/0,2 (0,4) kV mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
27 FCO-100A- 27kV ≥ 600mm mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
28 LA 18KV-10KA Polymer mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
29 Giá đỡ LA-FCO mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
30 Cáp đồng bọc hạ thế 600V-CV50mm2 mô tả kỹ thuật chương V 90 m
31 Thùng ĐNK trạm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
32 Tháo máy biến áp 1 pha 15;(10); (6)/0,4kV ≤50KVA mô tả kỹ thuật chương V 3 1 máy
33 Đưa máy từ trên cao xuống rồi đưa lên loại MBA 1 pha ≤ 50kVA (điện áp 22-35kV) mô tả kỹ thuật chương V 3 1 máy
34 Tháo cầu chì tự rơi ≤ 35 (22) kV (1 pha) mô tả kỹ thuật chương V 2 1 cái
35 Tháo LA 18KV-10KA Polymer 1 pha mô tả kỹ thuật chương V 2 1 Cái
36 Tháo giá đỡ LA-FCO mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
37 Tháo dây đồng M ≤ 50mm2 (độ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,09 1 km
38 Tháo tủ điện xoay chiều 1 pha mô tả kỹ thuật chương V 2 1 tủ
39 Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV ≤ 50KVA mô tả kỹ thuật chương V 3 1 máy
40 Lắp đặt cầu chì tự rơi 3 pha mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
41 Lắp LA 18KV-10KA Polymer 1 pha mô tả kỹ thuật chương V 2 1 Cái
42 Lắp giá đỡ LA-FCO mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
43 Lắp dây đồng M ≤ 50mm2 (độ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,09 1 km
44 Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha mô tả kỹ thuật chương V 2 1 tủ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp thép chằng TK 35 mô tả kỹ thuật chương V 49 kg
2 Đà cản 1,2m mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
3 Ty neo 16x2400 mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
4 Kẹp chằng 3 bulon mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
5 Máng che chằng mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
6 Sứ chằng nhỏ mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
7 Yếm cáp mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
8 Bulon mắt 16x250 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
9 Long đền phi 18 mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
10 Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) mô tả kỹ thuật chương V 48,72 1m3
11 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) mô tả kỹ thuật chương V 48,72 m3
12 Lắp bộ dây néo độ cao ≤20m mô tả kỹ thuật chương V 14 1 bộ
13 Cáp đồng trần C 25 mm² mô tả kỹ thuật chương V 2,25 kg
14 Bộ tiếp địa sắt phi 10 cho trụ 6,5m mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
15 Kẹp ép WR 259 mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
16 Đầu coss ép 25mm2 lỗ phi 14 mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
17 Bulon 12x30 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
18 Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
19 Đóng cọc tiếp địa (đất cấp II) mô tả kỹ thuật chương V 9 1 cọc
20 Lắp tiếp địa cột điện (Φ8÷10) mô tả kỹ thuật chương V 90 1kg
21 Cáp Duplex ruột đồng 2x6 mm2 mô tả kỹ thuật chương V 654 m
22 Kẹp IPC 95-35 mô tả kỹ thuật chương V 96 cái
23 ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
24 Kẹp ép WR 259 mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
25 Kẹp dây AC 25-70 mô tả kỹ thuật chương V 108 cái
26 Bulon 16x200 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 74 cái
27 Bulon 16x300 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
28 Long đền phi 18 mô tả kỹ thuật chương V 156 cái
29 Đai thép inox 20x0,4 + khóa đai mô tả kỹ thuật chương V 150 bộ
30 Băng keo nhựa hạ thế mô tả kỹ thuật chương V 100 cuộn
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 2x16mm2 mô tả kỹ thuật chương V 0,654 1km
32 Ép vá dây ≤ 120mm2 mô tả kỹ thuật chương V 85 1 mối
33 Lắp kẹp IPC mô tả kỹ thuật chương V 96 cái
34 Lắp kẹp các loại mô tả kỹ thuật chương V 108 bộ
35 Trụ BTLT 7,5m lực đầu trụ 300kgf mô tả kỹ thuật chương V 19 trụ
36 Trụ BTV 5m mô tả kỹ thuật chương V 31 trụ
37 Cáp nhôm bọc AV 50 mm2 mô tả kỹ thuật chương V 3,412 m
38 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 mô tả kỹ thuật chương V 1,706 m
39 Rack 3+sứ ống chỉ mô tả kỹ thuật chương V 65 bộ
40 Hộp công tơ ≤6 công tơ đã lắp đặt các phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 358 bộ
41 Branchement khách hàng mô tả kỹ thuật chương V 358 vị trí
42 Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) mô tả kỹ thuật chương V 119,7 1m3
43 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) mô tả kỹ thuật chương V 124,06 m3
44 Nhổ cột bê tông bằng thủ công ≤ 8m mô tả kỹ thuật chương V 19 1 cột
45 Nhổ cột bê tông vuông bằng thủ công ≤ 8m mô tả kỹ thuật chương V 31 1 cột
46 Tháo dây nhôm lõi thép AC ≤ 50mm2 (độ cao mô tả kỹ thuật chương V 3,412 1 km
47 Tháo dây nhôm lõi thép AC ≤ 35mm2 (độ cao mô tả kỹ thuật chương V 1,706 1 km
48 Tháo sứ hạ thế – 3 sứ bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 65 sứ
49 Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ hộp ≤ 6 CT mô tả kỹ thuật chương V 358 1 hộp
50 Tháo + đấu dây Branchement mô tả kỹ thuật chương V 358 1 vị trí
51 Dựng cột bê tông bằng thủ công ≤ 8m mô tả kỹ thuật chương V 19 1 cột
52 Dựng cột bê tông vuông bằng thủ công ≤ 8m mô tả kỹ thuật chương V 31 1 cột
53 Lắp dây nhôm lõi thép AC ≤ 50mm2 (độ cao mô tả kỹ thuật chương V 3,412 1 km
54 Lắp dây nhôm lõi thép AC ≤ 35mm2 (độ cao mô tả kỹ thuật chương V 1,706 1 km
55 Lắp sứ hạ thế – 3 sứ bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 65 sứ
56 Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ hộp ≤ 6 CT mô tả kỹ thuật chương V 358 1 hộp
57 THÁO THU HỒI mô tả kỹ thuật chương V 1 T.bộ
58 Đà cản 1,2m mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
59 Bulon VRS 16x550 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
60 Long đền phi 18 mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
61 Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) mô tả kỹ thuật chương V 36 1m3
62 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) mô tả kỹ thuật chương V 40,2 m3
63 Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg mô tả kỹ thuật chương V 15 1 cái
64 Đà cản 1,2m mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
65 Bulon VRS 16x650 nhúng kẽm mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
66 Long đền phi 18 mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
67 Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) mô tả kỹ thuật chương V 14,8 1m3
68 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) mô tả kỹ thuật chương V 15,8 m3
69 Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg mô tả kỹ thuật chương V 8 1 cái
70 Đà cản 1,2m mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
71 Đào đất móng cột, móng néo bằng thủ công (rộng > 3m; sâu ≤ 2m) mô tả kỹ thuật chương V 48,72 1m3
72 Đắp đất móng công trình bằng máy đầm cóc (độ chặt K= 0,85) mô tả kỹ thuật chương V 48,72 m3
73 Lắp cấu kiện bê tông ≤100kg mô tả kỹ thuật chương V 14 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->