Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 4: Các hạng mục công trình nhà xưởng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 4: Các hạng mục công trình nhà xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 23:31:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,080,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà xưởng chế biến và Kho thành phẩm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 3,834 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 19,168 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 59,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -Như trên- | 1,231 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 2,502 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 2,224 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 5,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -Như trên- | 0,604 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 96,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -Như trên- | 1,6 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 16,808 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 60,992 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -Như trên- | 4,192 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 1,498 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 5,644 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | -Như trên- | 9,803 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | -Như trên- | 9,803 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | -Như trên- | 25,18 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | -Như trên- | 25,18 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -Như trên- | 2,153 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -Như trên- | 2,153 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | -Như trên- | 4,425 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | -Như trên- | 4,425 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | -Như trên- | 18,931 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | -Như trên- | 18,931 | tấn |
| 26 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | -Như trên- | 9,332 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | -Như trên- | 9,332 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -Như trên- | 4.738,641 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Bulon D24 (L=700) | -Như trên- | 176 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Bulon D16, M60 | -Như trên- | 1.560 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Bulon D18, M65 | -Như trên- | 420 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Bulon D12, M30 | -Như trên- | 1.680 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Bu lon D20, M60 | -Như trên- | 16 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Bu lon D16, M25 | -Như trên- | 40 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Cáp giằng D12 | -Như trên- | 1.545,83 | kg |
| 36 | Lắp đặt Ốc siết cáp | -Như trên- | 256 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Ty giằng xà gồ D12 | -Như trên- | 960 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Tăng đơ cáp | -Như trên- | 96 | Bộ |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -Như trên- | 60,298 | 100m2 |
| 40 | SXLD máng xối | -Như trên- | 320 | m |
| 41 | Thép La đỡ máng xối | -Như trên- | 320 | Cái |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | -Như trên- | 60,336 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 290,28 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 290,28 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | -Như trên- | 580,56 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -Như trên- | 290,28 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -Như trên- | 290,28 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ kính khung sắt | -Như trên- | 145,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lam nhôm bật khung sắt | -Như trên- | 145,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt đẩy | -Như trên- | 22,5 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 340,466 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 257,911 | m3 |
| 53 | Cắt khe co giãn | -Như trên- | 105,2 | 10m |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,473 | tấn |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -Như trên- | 256 | m2 |
| 56 | Xoa phẳng nền bằng phụ gia sikafloor chapdur 4kg/m2 | -Như trên- | 2.824,585 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 37,538 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 20,02 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | -Như trên- | 0,072 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | -Như trên- | 1,322 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | -Như trên- | 8,855 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 90,216 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -Như trên- | 243,225 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -Như trên- | 0,324 | tấn |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | -Như trên- | 1,89 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 0,378 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 0,264 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -Như trên- | 0,026 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,006 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,026 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 0,224 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -Như trên- | 0,045 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,007 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,023 | tấn |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 0,3 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | -Như trên- | 1,624 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -Như trên- | 2,016 | 100m3 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -Như trên- | 11,1 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -Như trên- | 3 | m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 2,35 | m3 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt 1 bể inox 2.3x4.1x1m dày 2ly và đường ray, thanh chống | -Như trên- | 1 | toàn bộ |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | -Như trên- | 12,544 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 0,784 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 0,666 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 2,704 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 0,735 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -Như trên- | 0,083 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 0,372 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -Như trên- | 0,118 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -Như trên- | 0,021 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,154 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,104 | tấn |
| 93 | Lắp đặt Bulong M22, L400 | -Như trên- | 16 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -Như trên- | 2,76 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | -Như trên- | 126 | cái |
| 96 | Móc cùm giữ ống | -Như trên- | 168 | Cái |
| 97 | Cầu chắn rác D114mm | -Như trên- | 44 | cái |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 158,88 | m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 8,192 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 26,992 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | -Như trên- | 36,45 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 412,6 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 134,4 | m2 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 13,89 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -Như trên- | 1,067 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | -Như trên- | 1,436 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -Như trên- | 643 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 24,513 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 4,32 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 6,175 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | -Như trên- | 6,548 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 67,4 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 21,755 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -Như trên- | 83,505 | m2 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 0,163 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -Như trên- | 0,007 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -Như trên- | 0,011 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -Như trên- | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống cống D500 | -Như trên- | 7 | m |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -Như trên- | 81,405 | m2 |
| 121 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | -Như trên- | 0,024 | tấn |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 20,61 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -Như trên- | 0,144 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -Như trên- | 0,51 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | -Như trên- | 0,64 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | -Như trên- | 1,03 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co giảm PVC D114-90mm | -Như trên- | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt co giảm PVC D90-42mm | -Như trên- | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê giảm PVC D90-42mm | -Như trên- | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co giảm PVC 90-27mm | -Như trên- | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê giảm PVC 90-27mm | -Như trên- | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt co giảm PVC 42-27mm | -Như trên- | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê giảm PVC 42-27mm | -Như trên- | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt co PVC 27mm | -Như trên- | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PVC 27mm | -Như trên- | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van PVC 114mm | -Như trên- | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van PVC 24mm | -Như trên- | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van PVC 27mm | -Như trên- | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn cao áp Led 120W | -Như trên- | 42 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2 | -Như trên- | 490 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -Như trên- | 490 | m |
| 142 | Lắp đặt tủ điện 12 line | -Như trên- | 1 | tủ |
| 143 | Lắp đặt MCB 3P 30A | -Như trên- | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 1P 25A | -Như trên- | 3 | cái |
| 145 | Phụ kiện | -Như trên- | 1 | lô |
| B | NHÀ CÁN VẮT, Ủ MỦ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -Như trên- | 2,959 | 100m4 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 14,848 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 45,812 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -Như trên- | 0,96 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 2,08 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 1,722 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 3,84 | m4 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -Như trên- | 0,448 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 72,06 | m4 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -Như trên- | 1,227 | 100m4 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 13,008 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 46,592 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -Như trên- | 3,219 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 1,198 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 4,373 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | -Như trên- | 4,843 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | -Như trên- | 4,843 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | -Như trên- | 17,567 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | -Như trên- | 17,567 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -Như trên- | 0,221 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | -Như trên- | 2,48 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | -Như trên- | 2,48 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | -Như trên- | 11,127 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | -Như trên- | 11,127 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | -Như trên- | 6,945 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | -Như trên- | 6,945 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -Như trên- | 2.836,476 | m3 |
| 28 | Lắp đặt Bulon D24 (L=700) | -Như trên- | 128 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Bulon D16, M60 | -Như trên- | 412 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Bulon D18, M65 | -Như trên- | 320 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Cáp giằng D16 | -Như trên- | 396,3 | kg |
| 32 | Lắp đặt Ốc siết cáp | -Như trên- | 128 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Ty giằng xà gồ D12 | -Như trên- | 576 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Tăng đơ cáp | -Như trên- | 128 | Bộ |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -Như trên- | 34,79 | 100m3 |
| 36 | SXLD máng xối | -Như trên- | 240 | m |
| 37 | Thép La đỡ máng xối | -Như trên- | 240 | Cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | -Như trên- | 47,424 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 249,6 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 216 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 272,03 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 182,012 | m3 |
| 43 | Cắt khe co giãn nền | -Như trên- | 100,2 | 10m |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,284 | tấn |
| 45 | Xoa phẳng nền bằng phụ gia sikafloor chapdur 4kg/m2 | -Như trên- | 2.166,395 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | -Như trên- | 1,89 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 0,378 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 0,264 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -Như trên- | 0,026 | 100m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,006 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,026 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 0,224 | m4 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -Như trên- | 0,045 | 100m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,007 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -Như trên- | 0,023 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 0,3 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | -Như trên- | 1,624 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -Như trên- | 2,016 | 100m4 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -Như trên- | 7,5 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -Như trên- | 3 | m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 2,35 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -Như trên- | 1,92 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | -Như trên- | 96 | cái |
| 64 | lắp đặt Móc cùm giữ ống | -Như trên- | 96 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm | -Như trên- | 32 | cái |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 106,4 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 21,28 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | -Như trên- | 27,132 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 319,2 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -Như trên- | 106,4 | m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 10,85 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -Như trên- | 0,847 | 100m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -Như trên- | 1,254 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -Như trên- | 511 | cái |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 15,526 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 6,08 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | -Như trên- | 4,201 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | -Như trên- | 4,54 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -Như trên- | 30,836 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -Như trên- | 18,616 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -Như trên- | 71,1 | m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -Như trên- | 2,123 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -Như trên- | 0,075 | 100m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | -Như trên- | 0,109 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -Như trên- | 45 | cái |
| 86 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | -Như trên- | 0,065 | tấn |
| 87 | Lắp đặt đèn Led 120W | -Như trên- | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 3x2.5mm2 | -Như trên- | 340 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -Như trên- | 340 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện 12 line | -Như trên- | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt MCB 3P 30A | -Như trên- | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1P 25A | -Như trên- | 3 | cái |
| 93 | Phụ kiện | -Như trên- | 1 | lô |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -Như trên- | 6,84 | m4 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -Như trên- | 0,048 | 100m4 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -Như trên- | 0,31 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | -Như trên- | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | -Như trên- | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt nối giảm PVC D114-90mm | -Như trên- | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê giảm PVC D90-42mm | -Như trên- | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt co giảm PVC D90-27mm | -Như trên- | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt co giảm PVC D42-27mm | -Như trên- | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê giảm PVC D42-27mm | -Như trên- | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt van PVC D114mm | -Như trên- | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van PVC 27mm | -Như trên- | 6 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thi công giếng tiếp địa | -Như trên- | 2 | giếng |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét Rp=120m | -Như trên- | 2 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | -Như trên- | 2 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | -Như trên- | 2 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D70mm | -Như trên- | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trụ | -Như trên- | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cáp neo trụ đỡ kim thu sét | -Như trên- | 100 | m |
| 8 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | -Như trên- | 2 | hệ thống |
| 9 | Vật tư phụ | -Như trên- | 2 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi