Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516599-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210516529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 22:54:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,180,261,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU THANG
1 Tháo dỡ tay vin cầu thang gỗ Theo chương V 20,9 m
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 37,548 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 37,548 m2
4 Tạm tính: Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng Inox 304, D60 Theo chương V 20,9 m
B PHẦN SỬA CHỮA TƯỜNG, CHỐNG THẤM
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo chương V 9,78 100 m2
2 Phá lớp vữa trát tường (Tính bằng 50% diện tích tường ngoài) Theo chương V 586,909 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Theo chương V 586,909 m2
4 Phá lớp vữa trát sàn trần, sê nô, ô văng (Tính bằng 100% diện tích) Theo chương V 148,946 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 50% diện tích trần) Theo chương V 206,67 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong phòng để ốp gạch (100% diện tích tường trong tính từ chân tường lên 1.5m) Theo chương V 460,505 m2
7 Phá lớp vữa trát tường để trát lại (Tính 50% diện tích tường trong tính từ chân tường đã phá dỡ để ốp gạch lên đến trần) Theo chương V 324,161 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo chương V 324,161 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong phòng WC (100% diện tích tường vệ sinh) Theo chương V 122,019 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50% diện tích trần) Theo chương V 206,67 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Theo chương V 136,17 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường lan can Theo chương V 70,59 m2
13 Phá dỡ HKT xây gạch, chiều dày tường 10cm Theo chương V 3,873 m3
14 Xây lại HKT bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 3,873 m3
15 Ốp gạch tường, trụ, cột,gạch ceramic 250x500 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 835,845 m2
16 Ốp gạch tường vệ sinh, tiết diện gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 259,709 m2
17 Ốp gạch tường lan can, tiết diện gạch 60x240mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 70,59 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 428,559 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 324,161 m2
20 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 355,616 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V 987,066 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V 648,32 m2
23 Bả bằng bột bả vào trần Theo chương V 562,286 m2
24 Phá dỡ lớp xi măng láng trên, sàn bồn nước, sê nô, ô văng Theo chương V 157,813 m2
25 Láng sàn bồn nước, sê nô, ô văng dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chương V 157,813 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, nền vệ sinh, nền ban công Theo chương V 206,991 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 987,066 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 1.178,298 m2
29 Tạm tính: Đánh bóng tay vịn lan can Theo chương V 88,6 m
C PHẦN MÁI VÀ TRẦN ÁP MÁI
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m (Tháo dỡ từ rìa mài vào 2 lớp ngói, lấy mặt bằng thi công chống thấm Sê nô) Theo chương V 57,25 m2
2 Lợp mới mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa (Tính 20% ngói hư hỏng) Theo chương V 0,115 100 m2
3 Lợp lại mái ngói 22v/m2 (80% ngói tận dụng) Theo chương V 45,8 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa Theo chương V 407,665 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m Theo chương V 2,13 m3
6 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần Theo chương V 1,085 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần Theo chương V 1,085 tấn
8 Đóng trần tôn lạnh Theo chương V 4,077 100 m2
9 Tạm tính: Đóng nẹp trần nhựa Theo chương V 350,4 m
10 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm Theo chương V 24 cái
11 Tạm tính: Tháo dỡ ống thoát nước sê nô cũ Theo chương V 3 công
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 1,956 100 m
D PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ cửa Đ1 và Đ2, lấy mặt bằng thi công nền, tháo cửa S3 thay mới, tháo vách kính cầu thang để thay kính) Theo chương V 76,853 m2
2 Tạm tính: SXLD cửa gỗ + kính trắng dày 5mm (Gỗ nhóm III) Theo chương V 3,763 m2
3 Tạm tính: Cắt và gắn kính vào cửa, kính trắng dày 5mm Theo chương V 5,355 m2
4 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Theo chương V 76,853 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V 209,589 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 209,589 m2
7 Tạm tính: Lắp đặt Chốt khóa cửa kiểu lật bằng inox 304 dày 2mm Theo chương V 18 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Tạm tính: Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ Theo chương V 10 công
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 40 bộ
6 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 18 bộ
7 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 18 bộ
8 Lắp đặt đèn LED ốp trần, loại đèn tròn Theo chương V 31 bộ
9 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo chương V 75 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 40 cái
13 Lắp đặt công tắc, loại đảo chiều Theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Theo chương V 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Theo chương V 800 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Theo chương V 1.000 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Theo chương V 1.400 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chương V 600 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 4x6cm Theo chương V 94 hộp
20 Tạm tính: Lắp đặt máy điều hòa Panasonic Inverter 1.5 HP Theo chương V 2 bộ
F PHẦN NƯỚC, ĐÀI NƯỚC VÀ THIẾT BỊ WC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo chương V 8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt giá treo Theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,12 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,75 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo chương V 0,5 100 m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34->27mm Theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt co ren trong, đường kính 27mm Theo chương V 24 cái
15 Tạm tính: Van khóa nhựa, D34 Theo chương V 2 cái
16 Tạm tính: Van khóa nhựa, D27 Theo chương V 5 cái
17 Tạm tính: Van khóa đồng, ren ngoài D27 Theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Theo chương V 12 cái
19 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chương V 0,05 100 m3 đất nguyên thổ
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 1,258 m3 đất nguyên thổ
21 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 0,242 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,028 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,022 100 m2
24 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,654 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,037 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,004 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,035 100 m2
28 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,176 m3
29 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 4,216 m3
30 Gia công cấu kiện sắt thép, đài nước Theo chương V 0,811 tấn
31 Lắp đặt đài nước Theo chương V 0,811 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 41,58 m2
33 SXLD bulong F16, L = 50cm Theo chương V 16 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 Theo chương V 1 bể
G PHẦN MÁI CHE VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 1,92 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 9,171 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo chương V 0,192 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,216 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,014 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,01 tấn
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,102 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,02 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,003 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,017 tấn
11 Tạm tính: SXLD bản mã thép tấm dày 10mm (Liên kết trụ bê tông và khung thép) Theo chương V 9,42 kg
12 Tạm tính: SXLD Bulong D16 Theo chương V 12 cái
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 3,288 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 5,382 m3
15 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 4,312 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 10,575 m3
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 2,877 m3
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 1,62 m3
19 Miết mạch tường gạch, loại lõm Theo chương V 8,54 m2
20 Ốp gạch tường gạch Ceramic 300x450 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 16,74 m2
21 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 44,1 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép, khung mái che Theo chương V 0,161 tấn
23 Lắp đặt khung mái che Theo chương V 0,161 tấn
24 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo chương V 0,12 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo chương V 0,12 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,441 100 m2
27 Lắp đặt lavabo Theo chương V 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt giá đỡ lavabo loại treo Theo chương V 4 cái
H PHẦN SÂN, CỔNG - HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (Cạo 50% diện tích) Theo chương V 167,44 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá bỏ 50% diện tích) Theo chương V 167,44 m2
3 Phá lớp vữa trát móng băng hàng rào (Phá bỏ 100% diện tích chân móng băng hàng rào đoạn 1 - 2, 3 - 4, 5 - 6 để ốp gạch) Theo chương V 58,95 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 75,722 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 167,44 m2
6 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào trụ hàng rào Theo chương V 334,88 m2
7 Sơn trụ hàng rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 334,88 m2
8 Ốp gạch chân hàng rào, tiết diện gạch 60x240mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 58,95 m2
9 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Theo chương V 0,059 tấn
10 Tạm tính: Bánh xe cổng Theo chương V 1 bánh
11 Tạm tính: Họa tiết trang trí bằng gang đúc sẵn, họa tiết tròn Theo chương V 22 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 78,27 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo chương V 3,64 m2
14 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 Theo chương V 0,01 100 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 1,848 m3 đất nguyên thổ
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 0,37 m3
17 Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 2,851 m3
18 Phá lớp vữa trát bồn hoa Theo chương V 10,44 m2
19 Ốp gạch thành bồn hoa, tiết diện gạch 60x240mm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 15,12 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bồn hoa, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 1,65 m2
21 Đục nhám mặt bê tông ( tính 50% ) Theo chương V 1.635 m2
22 Bê tông sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 147,15 m3
23 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 632 m2
24 Tạm tính: Đóng diềm mái cổng Theo chương V 9 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->