Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 22:54:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,261,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ tay vin cầu thang gỗ | Theo chương V | 20,9 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 37,548 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 37,548 | m2 |
| 4 | Tạm tính: Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng Inox 304, D60 | Theo chương V | 20,9 | m |
| B | PHẦN SỬA CHỮA TƯỜNG, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo chương V | 9,78 | 100 m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường (Tính bằng 50% diện tích tường ngoài) | Theo chương V | 586,909 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 586,909 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát sàn trần, sê nô, ô văng (Tính bằng 100% diện tích) | Theo chương V | 148,946 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 50% diện tích trần) | Theo chương V | 206,67 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng để ốp gạch (100% diện tích tường trong tính từ chân tường lên 1.5m) | Theo chương V | 460,505 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường để trát lại (Tính 50% diện tích tường trong tính từ chân tường đã phá dỡ để ốp gạch lên đến trần) | Theo chương V | 324,161 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chương V | 324,161 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng WC (100% diện tích tường vệ sinh) | Theo chương V | 122,019 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50% diện tích trần) | Theo chương V | 206,67 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo chương V | 136,17 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường lan can | Theo chương V | 70,59 | m2 |
| 13 | Phá dỡ HKT xây gạch, chiều dày tường 10cm | Theo chương V | 3,873 | m3 |
| 14 | Xây lại HKT bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 3,873 | m3 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột,gạch ceramic 250x500 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 835,845 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường vệ sinh, tiết diện gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 259,709 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường lan can, tiết diện gạch 60x240mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 70,59 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 428,559 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 324,161 | m2 |
| 20 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 355,616 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 987,066 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 648,32 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo chương V | 562,286 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên, sàn bồn nước, sê nô, ô văng | Theo chương V | 157,813 | m2 |
| 25 | Láng sàn bồn nước, sê nô, ô văng dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 157,813 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, nền vệ sinh, nền ban công | Theo chương V | 206,991 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 987,066 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 1.178,298 | m2 |
| 29 | Tạm tính: Đánh bóng tay vịn lan can | Theo chương V | 88,6 | m |
| C | PHẦN MÁI VÀ TRẦN ÁP MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m (Tháo dỡ từ rìa mài vào 2 lớp ngói, lấy mặt bằng thi công chống thấm Sê nô) | Theo chương V | 57,25 | m2 |
| 2 | Lợp mới mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa (Tính 20% ngói hư hỏng) | Theo chương V | 0,115 | 100 m2 |
| 3 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 (80% ngói tận dụng) | Theo chương V | 45,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V | 407,665 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Theo chương V | 2,13 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần | Theo chương V | 1,085 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần | Theo chương V | 1,085 | tấn |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh | Theo chương V | 4,077 | 100 m2 |
| 9 | Tạm tính: Đóng nẹp trần nhựa | Theo chương V | 350,4 | m |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Tạm tính: Tháo dỡ ống thoát nước sê nô cũ | Theo chương V | 3 | công |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 1,956 | 100 m |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ cửa Đ1 và Đ2, lấy mặt bằng thi công nền, tháo cửa S3 thay mới, tháo vách kính cầu thang để thay kính) | Theo chương V | 76,853 | m2 |
| 2 | Tạm tính: SXLD cửa gỗ + kính trắng dày 5mm (Gỗ nhóm III) | Theo chương V | 3,763 | m2 |
| 3 | Tạm tính: Cắt và gắn kính vào cửa, kính trắng dày 5mm | Theo chương V | 5,355 | m2 |
| 4 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Theo chương V | 76,853 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V | 209,589 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 209,589 | m2 |
| 7 | Tạm tính: Lắp đặt Chốt khóa cửa kiểu lật bằng inox 304 dày 2mm | Theo chương V | 18 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tạm tính: Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần, loại đèn tròn | Theo chương V | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại đảo chiều | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | 1.000 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 4x6cm | Theo chương V | 94 | hộp |
| 20 | Tạm tính: Lắp đặt máy điều hòa Panasonic Inverter 1.5 HP | Theo chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC, ĐÀI NƯỚC VÀ THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34->27mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren trong, đường kính 27mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Tạm tính: Van khóa nhựa, D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tạm tính: Van khóa nhựa, D27 | Theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Tạm tính: Van khóa đồng, ren ngoài D27 | Theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,05 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,258 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,242 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,654 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,035 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,176 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 4,216 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, đài nước | Theo chương V | 0,811 | tấn |
| 31 | Lắp đặt đài nước | Theo chương V | 0,811 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 41,58 | m2 |
| 33 | SXLD bulong F16, L = 50cm | Theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| G | PHẦN MÁI CHE VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,92 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 9,171 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,014 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 0,102 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Tạm tính: SXLD bản mã thép tấm dày 10mm (Liên kết trụ bê tông và khung thép) | Theo chương V | 9,42 | kg |
| 12 | Tạm tính: SXLD Bulong D16 | Theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 3,288 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,382 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 4,312 | m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 10,575 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 2,877 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 1,62 | m3 |
| 19 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Theo chương V | 8,54 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường gạch Ceramic 300x450 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 16,74 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 44,1 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung mái che | Theo chương V | 0,161 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khung mái che | Theo chương V | 0,161 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,441 | 100 m2 |
| 27 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ lavabo loại treo | Theo chương V | 4 | cái |
| H | PHẦN SÂN, CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (Cạo 50% diện tích) | Theo chương V | 167,44 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá bỏ 50% diện tích) | Theo chương V | 167,44 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát móng băng hàng rào (Phá bỏ 100% diện tích chân móng băng hàng rào đoạn 1 - 2, 3 - 4, 5 - 6 để ốp gạch) | Theo chương V | 58,95 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 75,722 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 167,44 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào trụ hàng rào | Theo chương V | 334,88 | m2 |
| 7 | Sơn trụ hàng rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 334,88 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân hàng rào, tiết diện gạch 60x240mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 58,95 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Tạm tính: Bánh xe cổng | Theo chương V | 1 | bánh |
| 11 | Tạm tính: Họa tiết trang trí bằng gang đúc sẵn, họa tiết tròn | Theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 78,27 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo chương V | 3,64 | m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,848 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,37 | m3 |
| 17 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 2,851 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát bồn hoa | Theo chương V | 10,44 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thành bồn hoa, tiết diện gạch 60x240mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bồn hoa, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 1,65 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông ( tính 50% ) | Theo chương V | 1.635 | m2 |
| 22 | Bê tông sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 147,15 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 632 | m2 |
| 24 | Tạm tính: Đóng diềm mái cổng | Theo chương V | 9 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi