Gói thầu: Xây dựng mới 02 phòng và nâng cấp, sửa chữa các hạng mục phòng học cũ, hàng rào điểm Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, xã Đường 10, huyện Bù Đăng (ký hiệu: XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511797-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Xây dựng mới 02 phòng và nâng cấp, sửa chữa các hạng mục phòng học cũ, hàng rào điểm Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, xã Đường 10, huyện Bù Đăng (ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20210505084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2021 (Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 08:39:00 đến ngày 2021-05-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,354,429,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Tháo dỡ 02 phòng học tôn hiện hữu, lắp dựng lại vị trí mới, phá dỡ nền nhà và các hạng mục liên quan, vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định Mô tả theo chương V 1 Hạng mục
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,4246 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 5,386 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,9609 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,9609 100m3
6 Mua sỏi đỏ đắp đất nền Mô tả theo chương V 48,244 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,4824 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 1,9298 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,4473 100m3/1km
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 8,805 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 12,012 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 9,39 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 3,45 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 9,74 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,73 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,864 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,329 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,617 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,0364 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,56 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,3052 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2815 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,303 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1718 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,5732 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,212 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 1,1905 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,3141 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0536 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,1436 tấn
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 3,234 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 1,3446 100m2
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,1215 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 0,5668 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả theo chương V 43,5455 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 0,515 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 193,679 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 357,72 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 50,94 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 25 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 77,3 m
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 23,56 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 5,2 m2
44 Đắp vữa trang trí bánh ú vòm trang trí Mô tả theo chương V 6 Cái
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 132,655 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 314,944 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 52,68 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 195,479 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 172,145 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 140,435 m2
51 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,9215 tấn
52 SXLD lan can inox Mô tả theo chương V 6,6 m
53 SXLD inox trang trí lan can Mô tả theo chương V 6 Cái
54 SX cửa đi khung sắt kính ( chưa kính ) Mô tả theo chương V 12,96 m2
55 SX hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 9,6 m2
56 SX cửa sổ lật khung sắt kính ( chưa kính ) Mô tả theo chương V 21,6 m2
57 SXLD kính trắng dày 5 ly Mô tả theo chương V 26 m2
58 SXLD ổ khóa cửa Mô tả theo chương V 4 Bộ
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 231,612 m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,9215 tấn
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 34,56 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 9,6 m2
63 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V 1,7261 100m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,9048 100m2
65 Trừ khối lượng li tô gỗ 3x3cm đã tính trong định mức (vì đã tính lito sắt ) Mô tả theo chương V -0,7143 m3
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 26 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 430 m
77 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 80 m
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 300 m
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V 6 hộp
80 SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tĩnh điện Mô tả theo chương V 1 cái
B XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng, hàng rào cũ và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định Mô tả theo chương V 155,7 m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,0697 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0465 100m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả theo chương V 2,3233 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,536 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 2,325 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,1956 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0571 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1044 tấn
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 2,7596 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,77 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 24,464 m2
13 SX cổng sắt Mô tả theo chương V 24 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 24 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 24 m2
16 SXLD ổ khóa cổng Mô tả theo chương V 2 Bộ
17 SX khung bảng tên Mô tả theo chương V 6,48 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 12,96 m2
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 6,48 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,497 100m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 17,4798 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,4479 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,4479 100m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả theo chương V 22,3933 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 7,4313 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 9,88 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 5,156 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 8,2506 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,728 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,0312 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,9626 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,4582 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,6701 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,3739 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,7429 tấn
36 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 8,2506 m3
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 24,3464 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 509,734 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 107,815 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 68,005 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 37,2 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 42 m
43 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả theo chương V 685,554 m2
44 SX khung thép hàng rào Mô tả theo chương V 64,1265 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 64,1265 m2
46 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 64,1265 m2
C SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả theo chương V 6 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 1,76 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0059 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,88 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 60 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 42 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 1,4784 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 17,6 m2
9 Cắt ron sân bê tông Mô tả theo chương V 390 m
D SỬA CHỮA 01 PHÒNG HỌC TRỆT; SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 2,1252 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 0,6438 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 117,735 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 40,825 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 24,48 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả theo chương V 35,57 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 60,05 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả theo chương V 158,56 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 100,875 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 117,735 m2
11 Sửa chữa hệ thống cửa cũ Mô tả theo chương V 1 Hạng mục
12 SXLD thay kính trắng dày 5 ly Mô tả theo chương V 10 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả theo chương V 17,28 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 17,28 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo chương V 61,205 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 48,485 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 12,72 m2
18 Tháo dỡ một số thiết bị điện cũ Mô tả theo chương V 1 Hạng mục
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 30 m
27 Băng keo điện Mô tả theo chương V 5 cuộn
28 Sửa chữa hệ thống cửa cũ Mô tả theo chương V 1 Hạng mục
29 SXLD thay kính mờ dày 5 ly Mô tả theo chương V 1,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->