Gói thầu: Xây dựng mới 02 phòng và nâng cấp, sửa chữa các hạng mục phòng học cũ, hàng rào điểm Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, xã Đường 10, huyện Bù Đăng (ký hiệu: XL)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới 02 phòng và nâng cấp, sửa chữa các hạng mục phòng học cũ, hàng rào điểm Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, xã Đường 10, huyện Bù Đăng (ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2021 (Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 08:39:00 đến ngày 2021-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,429,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ 02 phòng học tôn hiện hữu, lắp dựng lại vị trí mới, phá dỡ nền nhà và các hạng mục liên quan, vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,4246 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 5,386 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,9609 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,9609 | 100m3 |
| 6 | Mua sỏi đỏ đắp đất nền | Mô tả theo chương V | 48,244 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,4824 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,9298 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,4473 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 8,805 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 12,012 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,39 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 3,45 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,74 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,73 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,864 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,0364 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,3052 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2815 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,303 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5732 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,212 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,1905 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,3141 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,234 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 1,3446 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,1215 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,5668 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả theo chương V | 43,5455 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,515 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 193,679 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 357,72 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 50,94 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 77,3 | m |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,56 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 5,2 | m2 |
| 44 | Đắp vữa trang trí bánh ú vòm trang trí | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 132,655 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 314,944 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 52,68 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 195,479 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 172,145 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 140,435 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,9215 | tấn |
| 52 | SXLD lan can inox | Mô tả theo chương V | 6,6 | m |
| 53 | SXLD inox trang trí lan can | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | SX cửa đi khung sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 12,96 | m2 |
| 55 | SX hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 9,6 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ lật khung sắt kính ( chưa kính ) | Mô tả theo chương V | 21,6 | m2 |
| 57 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 26 | m2 |
| 58 | SXLD ổ khóa cửa | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 231,612 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,9215 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 34,56 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 9,6 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,7261 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,9048 | 100m2 |
| 65 | Trừ khối lượng li tô gỗ 3x3cm đã tính trong định mức (vì đã tính lito sắt ) | Mô tả theo chương V | -0,7143 | m3 |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 430 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 80 | SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| B | XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào cũ và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V | 155,7 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 2,3233 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,536 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,7596 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,77 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 24,464 | m2 |
| 13 | SX cổng sắt | Mô tả theo chương V | 24 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 24 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 24 | m2 |
| 16 | SXLD ổ khóa cổng | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | SX khung bảng tên | Mô tả theo chương V | 6,48 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,96 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 6,48 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 17,4798 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,4479 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,4479 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 22,3933 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 7,4313 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,88 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 5,156 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,2506 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,0312 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,9626 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4582 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,6701 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,3739 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,7429 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,2506 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 24,3464 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 509,734 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 107,815 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 68,005 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 37,2 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 42 | m |
| 43 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 685,554 | m2 |
| 44 | SX khung thép hàng rào | Mô tả theo chương V | 64,1265 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 64,1265 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 64,1265 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả theo chương V | 6 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 60 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 42 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,4784 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,6 | m2 |
| 9 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả theo chương V | 390 | m |
| D | SỬA CHỮA 01 PHÒNG HỌC TRỆT; SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,1252 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 0,6438 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 117,735 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 40,825 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 24,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 35,57 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 60,05 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 158,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 100,875 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 117,735 | m2 |
| 11 | Sửa chữa hệ thống cửa cũ | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 12 | SXLD thay kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 10 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 17,28 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 17,28 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 61,205 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 48,485 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12,72 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ một số thiết bị điện cũ | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 27 | Băng keo điện | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Sửa chữa hệ thống cửa cũ | Mô tả theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 29 | SXLD thay kính mờ dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 1,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi