Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 10:12:00 đến ngày 2021-05-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,010,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9252 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6102 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8952 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3868 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,6444 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,0311 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,0311 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan cấy thép cột, đường kính lỗ khoan D22 cấy thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192 | lỗ khoan |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3158 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6952 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1352 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1148 | m3 |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5015 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,74 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7684 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5581 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,6888 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0614 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9626 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0409 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,0844 | m3 |
| 16 | Khoan cấy thép thang, đường kính lỗ khoan D14 cấy thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | lỗ khoan |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2784 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3589 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0823 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5993 | m3 |
| C | XÂY TƯỜNG - LANH TÔ - GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,0534 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7591 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9801 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9405 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng thu hồi mái, giằng sê nô, giằng tường lan can tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4799 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1455 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5714 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông giằng thu hồi mái, giằng sê nô, giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Lanh tô tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6562 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1789 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5287 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5924 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,713 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,955 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,717 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 428,1992 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 592,66 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,3248 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,3312 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 324,3528 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,274 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.022,6688 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 484,4732 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 315,0176 | m2 |
| 13 | Chữ "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" bằng Inox màu vàng gương, chân chứ cuốn nổi, chiều cao chữ 45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | chữ |
| E | CẦU THANG - LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0912 | 1m2 |
| 4 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,35 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6952 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | lỗ |
| 8 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | m3 |
| 9 | Cửa che lên mái bằng Tôn mạ kẽm dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8256 | m2 |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,5312 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,8512 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,84 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,8512 | m2 |
| 5 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,3 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8989 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6102 | 100m2 |
| 3 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,94 | m |
| H | CỬA -VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa nhựa uPVC lõi thép. Cửa đi 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,08 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa uPVC lõi thép. Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,032 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cửa sổ mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,516 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,442 | m2 |
| 9 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,808 | m2 |
| I | ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện tủ điện phòng 9 Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các MCCB (Aptomat) loại 2 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các MCB (Aptomat) loại 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài HQ chống ẩm 18W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Đèn compact ốp trần Công suất 22w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đường DK25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20 D1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 430 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,216 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Hồ lô sứ: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | kg |
| 28 | Ốc xiết cáp neo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 29 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 30 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m3 |
| 33 | Bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | binh |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 35 | Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn (110x55x20cm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 36 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp T nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp T nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa - PPR Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 4m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 4m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát , ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát , ĐK 110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát , ĐK 90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát , ĐK 110-75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát , ĐK 90-75mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát , ĐK 75-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Chắn rác thoát nước mái bằng Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Bồn tiểu nam màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 75 | Van xả tiểu nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng + Chân Lavabo màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Gương phòng tắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi