Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519894-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210518847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 10:12:00 đến ngày 2021-05-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,010,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9252 100m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6102 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8952 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,3868 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,6444 m3
6 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,67 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,0311 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,0311 m3
B PHẦN KẾT CẤU
1 Khoan cấy thép cột, đường kính lỗ khoan D22 cấy thép D18 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 192 lỗ khoan
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3158 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6952 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1352 100m2
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,1148 m3
6 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5015 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,74 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7684 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5581 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,6888 m3
12 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0614 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9626 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0409 tấn
15 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,0844 m3
16 Khoan cấy thép thang, đường kính lỗ khoan D14 cấy thép D10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 lỗ khoan
17 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2784 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3589 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0823 tấn
20 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5993 m3
C XÂY TƯỜNG - LANH TÔ - GIẰNG TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,0534 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7591 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9801 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9405 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng thu hồi mái, giằng sê nô, giằng tường lan can tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4799 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng sê nô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1455 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng sê nô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5714 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông giằng thu hồi mái, giằng sê nô, giằng tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1464 m3
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Lanh tô tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6562 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1789 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5287 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5924 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,713 m2
2 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,955 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,717 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 428,1992 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 592,66 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,3248 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,3312 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 324,3528 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,274 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.022,6688 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 484,4732 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 315,0176 m2
13 Chữ "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" bằng Inox màu vàng gương, chân chứ cuốn nổi, chiều cao chữ 45cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58 chữ
E CẦU THANG - LAN CAN HÀNH LANG
1 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0225 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0912 1m2
4 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,35 m2
5 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,6952 m2
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang lên mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 tấn
7 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 lỗ
8 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 m3
9 Cửa che lên mái bằng Tôn mạ kẽm dày 1,15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8256 m2
F Nhà vệ sinh
1 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,5312 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,8512 m2
3 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,84 m2
4 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,8512 m2
5 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,3 m2
G PHẦN MÁI
1 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8989 tấn
2 Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6102 100m2
3 Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,94 m
H CỬA -VÁCH KÍNH
1 Cửa nhựa uPVC lõi thép. Cửa đi 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,08 m2
2 Cửa nhựa uPVC lõi thép. Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,032 m2
3 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
5 Cửa sổ mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,516 m2
6 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
7 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt). Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
8 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn dày 6,38mm. Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,442 m2
9 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,808 m2
I ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT - PCCC
1 Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện tủ điện phòng 9 Aptomat Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt các MCCB (Aptomat) loại 2 pha 75A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các MCB (Aptomat) loại 2 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài HQ chống ẩm 18W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
8 Lắp đặt đèn Đèn compact ốp trần Công suất 22w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
13 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
14 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
15 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160 m
16 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
17 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đường DK25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20 D1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 430 m
20 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cọc
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
22 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,216 1m2
24 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
25 Hồ lô sứ: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
26 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
27 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 kg
28 Ốc xiết cáp neo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
29 Kẹp đồng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
30 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ thống
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m3
33 Bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 binh
34 Bình chữa cháy khí CO2-5 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bình
35 Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn (110x55x20cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
36 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
43 Lắp T nhựa PPR đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
44 Lắp T nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
45 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
46 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
49 Lắp đặt T ren trong nhựa PPR đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
50 Lắp nút bịt nhựa - PPR Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 4m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 4m, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
59 Lắp đặt Y nhựa miệng bát , ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt Y nhựa miệng bát , ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt T thu nhựa miệng bát , ĐK 110-90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt T thu nhựa miệng bát , ĐK 90-42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát , ĐK 110-75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát , ĐK 90-75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
65 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát , ĐK 75-42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
70 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
71 Chắn rác thoát nước mái bằng Inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
72 Lắp đặt Bồn cầu 2 khối màu trắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
74 Lắp đặt Bồn tiểu nam màu trắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
75 Van xả tiểu nhấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
76 Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng + Chân Lavabo màu trắng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
78 Lắp đặt Gương phòng tắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
80 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
81 Lắp đặt Hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->