Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518985-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210453701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 10:10:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,436,093,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,037 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,841 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0841 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0428 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8624 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9777 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4296 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4296 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4296 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 5x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m2
18 Cung cấp lắp đặt bulon D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F120x2, F90x1.5, F60x1.5, bản thép đệm 150x800x20, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: TRẠM TRUYỀN THANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5148 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3904 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 tấn
7 Bản mã + bulong neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Vành loa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Cột thép D191 cao 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, HỆ THỐNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC
1 THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ - Cáp điện thoại 5 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Cáp quang 2 CORE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Hộp chờ đầu nối 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
4 ống luồn dây uPVC D60x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
5 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
8 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625 viên
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
10 CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x1150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Bộ Relay phát hiên dòng rò -EF 0-50A (5A) (3A) + ZCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 MCCB 3P 80A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 MCCB 3P 75A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 MCCB 3P 50A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 MCCB 3P 25A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Cáp CXV 38mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
19 Cáp CXV 25mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
20 Cáp CXV 16mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
21 Cáp CXV 11mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
22 Cáp CXV 6mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
23 Tủ điện 600x800x275 (Tủ MTS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
24 ống uPVC D60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
25 ống uPVC D90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
26 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
29 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625 viên
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
31 Bộ chuyển đổi bằng tay 3P-80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
32 Ổ CẮM ĐIỆN TẦNG 1 - Đèn ốp trần LED D300/18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
33 Đèn Dowlight D140/12W âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
34 Đèn led tube 1,2m T8/2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
35 Đèn led tube 1,2m T8/18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
36 Đèn led tube 0,6m T8/9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
37 Quạt trần 75W sải cánh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
38 Quạt treo tường CN 125W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Quạt hút âm tương 250x250 45W, Q=250m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Dimer quạt 10A 1 Gang + hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
41 Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
43 Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
45 ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
46 Hộp nối âm tường 160x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
47 Tủ điện 400x600x175mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
48 Tủ điện 300x500x175mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
49 Tủ điện 6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
50 Tủ điện 12 MODULE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
51 Cáp điện CV 10mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
52 Cáp điện CV 8mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 m
53 Cáp điện CV 6mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496 m
54 Cáp điện CV 3,5mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.685 m
55 Cáp điện CV 2,5mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585 m
56 Cáp điện CV 1,5mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.196 m
57 Ông luồn dây điện uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
58 Ông luồn dây điện uPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 m
59 Ông luồn dây điện uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728 m
60 Ông luồn dây điện uPVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582 m
61 Ông luồn dây điện uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
62 Ông luồn dây điện uPVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
63 MCCB 3P 75A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 MCCB 3P 60A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 MCCB 3P 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 MCCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 MCCB 3P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 MCCB 3P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 MCCB 1P 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
70 MCCB 1P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 MCCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 MCCB 2P 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
73 MCCB 2P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 MCCB 2P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
75 MCCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
76 MCCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
77 RCBO 2P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
78 RCBO 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 ÂM THANH TẦNG 1 - Cáp âm thanh ruột đồng , mạ thiếc 2,5mm2-2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
80 Ông uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
81 Hộp rẽ dây PVC 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
82 Tủ chứa thiết bị 600x1000x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
83 ĐHKK TẦNG 2 - Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/12.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
84 Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/15.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 M
85 ống PVC xả nước ngưng và cách nhiệt D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
86 Dây Cu/PVC 3.5mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
87 Ông uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
88 Gía đỡ cục sắt nóng (Sắt V50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
89 ĐIỆN THOẠI TẦNG 1 - Dây điện thoại 2PAIRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
90 Ông uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
91 Ổ cắm điện thoại 1 gang & hộp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 IDF có 1 block terminal & chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Tổng đài (PABX) 3-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 BỘ
94 MẠNG LAN TẦNG 1 - Cáp mạng 24AWG-CAT5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
95 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
96 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
97 ống uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 m
98 Ổ cắm mạng 1 gang và hộp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
99 Switch 24 Potrs dùng cho mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Switch 16 Potrs dùng cho mạng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 BỘ
101 Tủ Rack loại 6U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
102 Bộ chống sét lan truyền UTP RJ45 IEC 8CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 BỘ
103 MODEM +4 PORTS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
104 NHÀ XE NHÂN VIÊN - Đèn led tube 1,2m T8/18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
105 Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Cáp điện CV 2.5mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
107 Cáp điện CV 1.5mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
108 ống luồn dây điện uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
109 ống luồn dây điện uPVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
110 NHÀ CHE MÁY BƠM + HỒ NƯỚC NGẦM - Đèn TUBE1,2m T8/18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
111 Công tắc 1 chiều 10A 2gang + hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220-2P+E (lắp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Hộp nối âm tường 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
114 Tủ điện 300x450x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
115 Cáp điện CVV 4mm2-4C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
116 Cáp điện CV 2,5mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
117 Cáp điện CV 1,5mm2-1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
118 Ông luồn dây điện uPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
119 Ông luồn dây điện uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
120 Ông luồn dây điện uPVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
121 MCCB 3P 25A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 MCCB 3P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 MCCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 MCCB 1P 6A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 RCBO 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Khởi động từ 3P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 CÔNG TÁC ĐẤT - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,9013 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8211 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9797 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7179 100m3
5 CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,853 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,266 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,085 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,243 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,849 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,326 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,088 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1671 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,277 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4054 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8784 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5917 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3563 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0193 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,8293 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5533 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,6128 m3
23 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4893 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1711 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8047 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2084 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,894 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5975 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4277 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0019 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9551 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0121 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8803 100m2
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3173 100m2
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3844 100m2
37 CÔNG TÁC THÉP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1179 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0473 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2116 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5107 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6358 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,208 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1058 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7084 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3921 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7596 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0857 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4881 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0933 tấn
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6923 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6923 tấn
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9866 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9866 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,615 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m2
57 KIẾN TRÚC - Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,6726 m3
58 Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4068 m3
59 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1111 100m2
60 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9483 m3
61 Lát gạch đất nung kích thước gạch terazarro vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,42 m2
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5636 100m3
63 Công tác ốp đá chẻ vào tường vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,249 m2
64 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,1233 m3
65 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,486 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,132 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2225 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.086,9 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,24 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,14 m2
71 Cung cấp cửa đi 4 cánh khung hệ nhôm 1000 kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
72 Cung cấp cửa đi 2 cánh khung hệ nhôm 1000 kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,98 m2
73 Cung cấp cửa đi 1 cánh khung hệ nhôm 1000 kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,79 m2
74 Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 1000 kính cường lựu dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
75 Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh khum nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
76 Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính mờ khung nhôm hệ 1000 dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
77 Cung cấp thép hộp 50x100x1,5 làm hoa gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.095,8322 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.708,4655 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,43 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,49 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,02 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,05 m
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,33 m
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 683,73 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.027,46 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,55 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.804,2977 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.174,74 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.095,8322 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.883,2055 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,04 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,04 m2
94 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559,66 m2
95 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,74 m2
96 Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 18mm vách chịu nước bao gồm: tay nắm, bản lề,... và các phụ kiện thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,18 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,656 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,519 100m2
99 Cung cấp lắp dđặt tay vịn cầu thang sus 304 D60 dày 1,5mm+inox sus 304 hộp vuông 10x20mm,1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 md
100 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,2801 10m3/1km
101 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7263 10 tấn/1km
E HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM, HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7424 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7646 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,697 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,631 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,116 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,542 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2184 m3
11 Mạch ngừng Waterstop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8 md
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1284 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0359 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6234 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1089 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1505 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6902 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8122 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0715 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9388 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,465 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5363 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5363 tấn
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,328 m2
32 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,328 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2 m2
35 Thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Nắp thăm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,592 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8316 m3
39 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 100m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,18 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,94 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,54 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,18 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,18 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,14 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,25 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
56 Lợp tôn sóng vuông dày 0,45DEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m2
59 Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung sắt, pano tụn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0543 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0543 tấn
62 Trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,26 m2
63 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,1421 10m3/1km
64 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0707 10 tấn/1km
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2948 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3946 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4267 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2417 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,405 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,908 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4568 100m3
11 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,827 100m2
12 Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,204 100m2
13 PHẦN VÁN KHUÔN - Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1515 100m2
15 CÔNG TÁC THÉP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1203 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1781 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7197 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7197 tấn
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,985 m2
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,4344 10m3/1km
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6065 10 tấn/1km
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC
1 CẤP NƯỚC TỔNG THÊ - Ông HDPE D32 x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 100m
2 CO HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
3 LƠI HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
4 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Van khóa 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Y lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 khớp nối mềm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 CÁI
10 LUPPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CÁI
11 Nói ren ngoài D32 ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
13 Tủ điều khiển máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Cáp CVV 1.5mm2-2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
15 Ông uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
16 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3744 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
19 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 viên
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m3
21 THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
23 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1793 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m3
26 MƯƠNG 400 + ĐAN - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,76 m3
27 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7784 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
29 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,48 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3584 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 tấn
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,6 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 m2
36 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m2
37 HỐ GA 1 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9348 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
48 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
49 HẦM TỰ HOẠI (3.0mx2,4mx1.8m) - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4645 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,804 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3312 m3
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 100m2
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3616 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8 m2
59 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,4 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m2
61 Sỏi lọc, than củi lọc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1728 m3
62 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 100m3
63 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 100m3
64 GIẾNG THẤM - Cung cấp cống BTCT D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Md
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 m3
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,942 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1884 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 tấn
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,0359 10m3/1km
73 VẬT TƯ CẤP NƯỚC LẠNH - Ông uPVC D60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
74 Ông uPVC D34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
75 Ông uPVC D27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
76 Van khóa D27( tay vặn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Van khóa D34( tay vặn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Van khóa D60( tay vặn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
80 Co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
81 Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
82 Lơi uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
83 Lơi uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
84 Lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
85 Tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
86 Tê uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
87 Tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Tê giảm uPVC D34 ra D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
89 Tê giảm uPVC D60 ra D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Giam uPVC D34 ra D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Giam uPVC D60 ra D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Nối răng ngoài D34 ống D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Nối răng ngoài D34 ống D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Nối răng ngoài D60 ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Co ren trong uPVC D21 ống D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
96 Tê ren ngoài uPVC D21 ống D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
97 Co ren ngoài uPVC D21 ống D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
98 Bít ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
99 Bít ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
100 Bít trơn D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
101 Bít trơn D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
102 Bít trơn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Nối trơn D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Nối trơn D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
105 Nối trơn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 VẬT TƯ THOÁT NƯỚC - ống uPVC D114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
107 ống uPVC D90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 100m
108 ống uPVC D42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m
109 ống uPVC D34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
110 Lắp đặt Lavabo vệ sinh khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
111 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
112 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
113 Lắp đặt chậu xí bệt vệ sinh khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
115 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
117 Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
118 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
119 Co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
120 Co uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
121 Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
122 Co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
123 Lơi uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
124 Lơi uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
125 Lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
126 Lơi uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
127 Tê uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
128 Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
129 Tê uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
130 Tê giam uPVC D90 ra D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
131 Tê giam uPVC D90 ra D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
132 Tê giam uPVC D114 ra D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
133 Giam uPVC D90 ra D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
134 Giam uPVC D90 ra D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
135 Giam uPVC D114 ra D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
137 Y uPVC D114 ra D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Y uPVC D114 ra D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Y uPVC D114 ra D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
140 Y uPVC D90 ra D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
141 Y uPVC D90 ra D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
142 Bít trơn uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
143 Bít trơn uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
144 Bít trơn uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
145 Bít trơn uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
146 Nối trơn uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
147 Nối trơn uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
148 Nối trơn uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
149 Nối trơn uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
150 Ty ren D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
151 Bát treo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
152 Bát treo ống D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
153 Co thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Co thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
155 Con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
156 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
157 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
158 NHÀ CHE MÁY BƠM, HỒ NƯỚC NGẦM - Ông uPVC D90 x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
159 Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
160 Lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ, HỆ THỐNG PCCC CÁC HẠNG MỤC
1 TỔNG THỂ - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m2
4 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Hộp PCCC gồm: Vỏ tủ 400x600x200 cuộn dây D50x20m+ lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
6 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 ống STK D60x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
8 ống STK D90x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
9 ống STK D114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 100m
10 Co STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Co STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Co STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Tê STK D114 ra STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Tê STK D114 ra STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Tê STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Tủ điều khiển máy bơm PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
17 Van 1 chiều STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Van 2 chiều STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 ống mền chống rung D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Y lược D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Luppe D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Mặt bích D60 + ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Mặt bích D90 + ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Mặt bích D114 + ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
25 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5101 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1962 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1962 100m3
28 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.725 viên
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3139 100m3
30 BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG TÀNG 1 - Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
31 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
32 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
34 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10 đầu
35 Cáp chuông FR 1.5mm2-2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325 m
36 Cáp tín hiệu FR 0.75mm2-2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 878 m
37 ống luồn dây cáp uPVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412 m
38 ống luồn dây cáp uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 m
39 ống luồn dây cáp uPVC D42x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
40 THOÁT HIỂM TẦNG 1 - Đèn thoát hiểm cố có bộ sạc & BATTERY 2AH 10W & ổ cắm 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 đèn
41 Đèn sự cố có bộ sạc & BATTERY 2AH 10W & ổ cắm 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 đèn
42 Cáp FR 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
43 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
44 Ông luồn dây điện uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m
45 PCCC TẦNG 1- Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
46 Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5KG) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
47 Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
48 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TRỒNG CỎ, CÂY XANH
1 NỀN SÂN BÊ TÔNG ĐÁ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,17 m3
2 Kẻ ron nền sân bê tông đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618 md
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6176 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,117 100m2
5 NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐÁ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,63 m3
6 Kẻ ron nền sân bê tông đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414 md
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4145 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,763 100m2
9 NỀN CỎ CÂY XANH - Trồng mới cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,812 100m2
10 Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,3 m3
11 NỀN SÂN LÁT GẠCH TERRAZO - Lát gạch đất nung kích thước gạch terazaro vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1862 100m3
13 Cung cấp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,62 m3
14 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 100m2
15 NỀN SÂN CÁT - Cung cấp lớp cát mịn dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1 m3
16 Trồng mới cây Cau Trắng ( Đường kính >=7,7cm, h> 3m ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cây
17 Trồng mới cây Sao Đen (Đường kính >=8cm, h>2.5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cây
18 Trồng mới cây Dầu Rái (Đường kính >=10cm, h>3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cây
19 Trồng mới cây Liễu Rủ (Đường kính >=12cm, h>7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
20 Trồng mới cây Viết (Đường kính >=10cm, h>6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
21 Cây bụi ắc ó Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 md
22 Trồng mới cây Bằng Lăng (Đường kính >=7cm, h>2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
23 Trồng mới cây Hồng Lộc (Đường kính >=6cm, h>1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cây
24 BÓ VỈA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,493 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,87 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,74 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,974 100m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,5 m2
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,7863 10m3/1km
J THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1 ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, PCCC TỔNG THỂ - Máy phát điện 3P-30 KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Máy bơm Diesel Q=20L/S, H=50m, P=30HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Máy bơm điện Q=20L/S H=50m, P=25HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Máy bơm nước 3HP, Q=3m3/h, H=40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
5 ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - Máy điều hòa không khí 2.0HP (inverter) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
6 Máy điều hòa không khí 2.5HP (inverter) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
7 Loa lắp tường 150W + chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 AMPLI 1200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Bộ khuếch đại tăng cường 1200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 MICRO đẻ bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 MICRO không dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->