Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521672-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210521321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 10:01:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,042,009,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,420,100 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm hai mươi nghìn một trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,11 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,544 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,371 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,993 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 tấn
10 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,297 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,984 m3 đất nguyên thổ
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,992 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,538 m3
14 Xây bồn hoa gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,705 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,037 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,003 100 m3
20 Khai thác đất để đắp bằng CG, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,669 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất về đắp bằng CG, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 100 m3 đất nguyên thổ
22 Bê tông nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,276 m3
B PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m3
5 Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,283 m3
6 Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 m3
7 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,796 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,102 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,218 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,137 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 tấn
14 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,179 m3
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,235 m2
17 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,038 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,212 m2
19 Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Chốt dọc cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 chốt
21 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 chốt
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,852 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,426 100 m2
5 Trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,01 m2
6 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,8 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,36 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,39 m2
4 Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,444 m2
6 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,99 m2
7 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,018 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,56 m2
9 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp) vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m2
10 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,09 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,422 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,68 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,834 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,68 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,256 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m2
18 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2 m
E PHẦN ĐIỆN + THIẾT BỊ BẾP
1 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp tủ điện 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100 m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F PHẦN CHỮA CHÁY
1 Tạm tính bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
2 Tạm tính bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
3 Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
4 Tạm tính hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,667 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,388 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 m3
7 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,098 m3
8 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,023 m3
H PHẦN KÈ ĐÁ CHẺ, BẬC CẤP, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,148 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
5 Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,907 m2
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,077 m3
I PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,732 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,328 m3
4 Trát tường trong mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,84 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, mương nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->