Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 09:56:00 đến ngày 2021-05-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,287,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, chân kè - Mái TL | Theo Mục II Chương V | 35,46 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữa Mái TL | Theo Mục II Chương V | 20,17 | m3 |
| 3 | BT thường M250 đá 1x2 - Mặt đập + dốc phía hữu | Theo Mục II Chương V | 67,06 | m3 |
| 4 | BT thường M250 đá 1x2 - Bù phụ mái lát | Theo Mục II Chương V | 5,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 10,06 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V | 0,3716 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kè | Theo Mục II Chương V | 2,3887 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Dầm dọc kè | Theo Mục II Chương V | 1,2586 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Mặt đường | Theo Mục II Chương V | 0,4581 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 23,61 | m2 |
| 11 | Ni lon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 3,7667 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe lún sâu 17cm đập | Theo Mục II Chương V | 0,176 | 100m |
| 13 | Thép tròn dầm D | Theo Mục II Chương V | 0,9427 | tấn |
| 14 | Thép tròn dầm D | Theo Mục II Chương V | 1,7757 | tấn |
| 15 | Thép tròn cấu kiện D | Theo Mục II Chương V | 0,4361 | tấn |
| 16 | Bóc phong hóa dày 20cm | Theo Mục II Chương V | 1,4575 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 1,4575 | 100m3 |
| 18 | V/chuyển đất tiếp theo ra bãi thải, phạm vi≤5km-Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 1,4575 | 100m3/1km |
| 19 | Bóc bùn | Theo Mục II Chương V | 3,0237 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 3,0237 | 100m3 |
| 21 | V/chuyển đất tiếp theo ra bãi thải, phạm vi≤5km-Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 3,0237 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng , đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 5,0709 | 100m3 |
| 23 | Đất đào , đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 24,34 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào đập | Theo Mục II Chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất đập, dung trọng ≤1,65T/m3; tận dụng đất đào | Theo Mục II Chương V | 4,8814 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất đập, dung trọng ≤1,65T/m3; tận dụng đất đào tràn | Theo Mục II Chương V | 13,5613 | 100m3 |
| 27 | Rải dăm lót, đá 1x2cm | Theo Mục II Chương V | 56,17 | m3 |
| 28 | Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương | Theo Mục II Chương V | 5,6934 | 100m2 |
| 29 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo Mục II Chương V | 14,33 | m3 |
| 30 | Trồng vầng cỏ mái đê, đập | Theo Mục II Chương V | 3,2839 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo Mục II Chương V | 3,2839 | 100m2 |
| 32 | Đào đất Lăng thể tựa tiêu nước; đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 2,8141 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo Mục II Chương V | 0,5103 | 100m3 |
| 34 | Đá lát khan dày 30cm | Theo Mục II Chương V | 76,61 | m3 |
| 35 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo Mục II Chương V | 94,63 | m3 |
| 36 | Rải dăm lót, đá 1x2cm | Theo Mục II Chương V | 58,59 | m3 |
| 37 | Rải dăm lót, đá 0,5x1cm | Theo Mục II Chương V | 68,01 | m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc cát | Theo Mục II Chương V | 0,7837 | 100m3 |
| 39 | Bóc phong hóa dày 20cm; đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 0,6343 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 0,6343 | 100m3 |
| 41 | V/chuyển đất tiếp theo ra bãi thải, phạm vi≤5km-Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 0,6343 | 100m3/1km |
| 42 | Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương | Theo Mục II Chương V | 0,8882 | 100m2 |
| 43 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm | Theo Mục II Chương V | 82,25 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS | Theo Mục II Chương V | 13,6723 | 100m2 |
| 45 | Lắp dụng cấu kiện | Theo Mục II Chương V | 4.465 | 1cấu kiện |
| 46 | Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương phần chồng mép | Theo Mục II Chương V | 0,6559 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 189,6111 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II Chương V | 18,9611 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo Mục II Chương V | 189,6111 | tấn |
| 50 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 8,275 | 100m |
| 51 | Đào gốc cây phục vụ thi công, ĐK gốc cây ≤30cm | Theo Mục II Chương V | 10 | gốc |
| 52 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo Mục II Chương V | 10 | bụi |
| 53 | Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 54 | Đào bóc bùn đường thi công | Theo Mục II Chương V | 4,9568 | 100m3 |
| 55 | Bóc bùn lòng hồ (bùn lòng hồ+bùn đường thi công) | Theo Mục II Chương V | 15,1873 | 100m3 |
| 56 | Đào đất Nạo vét lòng hồ | Theo Mục II Chương V | 76,2569 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 91,4442 | 100m3 |
| 58 | V/chuyển đất tiếp theo ra bãi thải, phạm vi ≤5km-Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 91,4442 | 100m3/1km |
| 59 | Đất đắp đường thi công; tận dụng đất đào dốc thi công | Theo Mục II Chương V | 5,6291 | 100m3 |
| 60 | Đất đắp đường thi công; tận dụng đất đào tràn | Theo Mục II Chương V | 10,3133 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất Thanh thải đường thi công ra ngoài bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 15,9424 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất Thanh thải đường thi công ra ngoài bãi thải, phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 15,9424 | 100m3/1km |
| 63 | Thi công móng CPĐD lớp dưới; làm đường thi công | Theo Mục II Chương V | 3,294 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, chân kè | Theo Mục II Chương V | 15,59 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữa | Theo Mục II Chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Bản đáy tường cánh+ tường bên | Theo Mục II Chương V | 20,1 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2-Tường cánh+tường sườn+tường bên | Theo Mục II Chương V | 23,15 | m3 |
| 5 | BTCTM250 đá 1x2 - Bọc tràn | Theo Mục II Chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc | Theo Mục II Chương V | 34,48 | m3 |
| 7 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc | Theo Mục II Chương V | 16,42 | m3 |
| 8 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy TN | Theo Mục II Chương V | 23,26 | m3 |
| 9 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường TN | Theo Mục II Chương V | 14,92 | m3 |
| 10 | BTCTM250 đá 1x2 - Sân sau | Theo Mục II Chương V | 19,11 | m3 |
| 11 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường sân sau | Theo Mục II Chương V | 9,5 | m3 |
| 12 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường chắn đất | Theo Mục II Chương V | 3,58 | m3 |
| 13 | BTCTM300 đá 1x2 - Mặt cầu qua tràn | Theo Mục II Chương V | 4,02 | m3 |
| 14 | BTCTM300 đá 1x2 - Dầm cầu qua tràn | Theo Mục II Chương V | 2,14 | m3 |
| 15 | Bê tông M150, đá 2x4cm - Lõi tràn | Theo Mục II Chương V | 22,26 | m3 |
| 16 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy | Theo Mục II Chương V | 27,86 | m3 |
| 17 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Mái | Theo Mục II Chương V | 11,47 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kè | Theo Mục II Chương V | 1,054 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép - Dầm dọc kè | Theo Mục II Chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép – Móng - Tường cánh thượng lưu | Theo Mục II Chương V | 0,1729 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép - Tường cánh thượng lưu | Theo Mục II Chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép – Móng bên thân tràn | Theo Mục II Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép - Tường bên thân tràn | Theo Mục II Chương V | 0,3124 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép - Bọc ngưỡng tràn | Theo Mục II Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép – Móng Dốc tràn | Theo Mục II Chương V | 0,8658 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép - Tường Dốc tràn | Theo Mục II Chương V | 0,9655 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép – Móng Bể tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép - Tường Bể tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 0,8984 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép – Móng Sân sau | Theo Mục II Chương V | 0,1561 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép - Tường Sân sau | Theo Mục II Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép - Tường chắn đất | Theo Mục II Chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép - Cầu qua tràn | Theo Mục II Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép - Lõi đập | Theo Mục II Chương V | 0,1942 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép - Móng | Theo Mục II Chương V | 0,4397 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép - Mái lát | Theo Mục II Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo Mục II Chương V | 13,8 | m3 |
| 37 | Ni lon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 1,8201 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2lớp bao tải 3lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 73,4 | m2 |
| 39 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 39,6 | m |
| 40 | Ống thoát nước D21mm | Theo Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 41 | Rải dăm lót, đá 1x2cm | Theo Mục II Chương V | 5,97 | m3 |
| 42 | Rải dăm lót, đá 0,5x1cm | Theo Mục II Chương V | 3,01 | m3 |
| 43 | Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương | Theo Mục II Chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 44 | Thi công tầng lọc cát | Theo Mục II Chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 45 | Đá lát khan dày 30cm -Gia cố bờ mái phía hữu tràn | Theo Mục II Chương V | 104,69 | m3 |
| 46 | Đá hộc xếp chèn chặt ở đuôi tràn + chân khay | Theo Mục II Chương V | 61,92 | m3 |
| 47 | Rải dăm lót, đá 1x2cm | Theo Mục II Chương V | 42,7 | m3 |
| 48 | Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương | Theo Mục II Chương V | 4,4744 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường sườn | Theo Mục II Chương V | 0,5703 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườn | Theo Mục II Chương V | 0,9869 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường bên | Theo Mục II Chương V | 0,589 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườn | Theo Mục II Chương V | 1,2862 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm - cầu tràn | Theo Mục II Chương V | 0,1928 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm - cầu tràn | Theo Mục II Chương V | 0,2101 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm - cầu tràn | Theo Mục II Chương V | 0,5407 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Bọc tràn | Theo Mục II Chương V | 0,2831 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Dốc nước | Theo Mục II Chương V | 1,8371 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Dốc nước | Theo Mục II Chương V | 1,135 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Bể tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 1,7355 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm- Bể tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 1,079 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm- Tường chắn đất | Theo Mục II Chương V | 1,2551 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường chắn đất | Theo Mục II Chương V | 0,8233 | tấn |
| 63 | Thép tròn dầm khóa mái D | Theo Mục II Chương V | 0,3299 | tấn |
| 64 | Thép tròn dầm khóa mái D | Theo Mục II Chương V | 0,5436 | tấn |
| 65 | ống kẽm lan can cầu - D101.6mm, dày 4.2mm | Theo Mục II Chương V | 192,69 | kg |
| 66 | ống kẽm lan can cầu - D76.3mm, dày 3.2mm | Theo Mục II Chương V | 143,39 | kg |
| 67 | Thép tấm các loại - lan can cầu | Theo Mục II Chương V | 1.278,76 | kg |
| 68 | Sản xuất lan can thép | Theo Mục II Chương V | 1,6148 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V | 11,712 | m2 |
| 70 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo Mục II Chương V | 26 | bộ |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 11,712 | 1m2 |
| 72 | Ni lon tái sinh - Dốc lên hữu đập | Theo Mục II Chương V | 1,5575 | 100m2 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V | 0,3115 | 100m3 |
| 74 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Bóc phong hóa tràn dày 20cm; đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 6,1275 | 100m3 |
| 76 | Bóc bùn tràn | Theo Mục II Chương V | 1,0043 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 7,1318 | 100m3 |
| 78 | V/chuyển đất ra bãi thải tiếp theo, phạm vi≤5km- Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 7,1318 | 100m3/1km |
| 79 | Đào đất tràn , đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 71,9465 | 100m3 |
| 80 | Đất đào tràn, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 231,92 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất tràn, dung trọng ≤1,65T/m3; tận dụng đất đào | Theo Mục II Chương V | 2,9455 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất tràn, độ chặt Y/C K=0,95; tận dụng đất đào đập | Theo Mục II Chương V | 3,1856 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đắp đập và đường thi công - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 25,9786 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 43,4286 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 43,4286 | 100m3/1km |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 59,63 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đá phế thải ra bãi đổ | Theo Mục II Chương V | 0,5963 | 100m3 |
| 88 | V/chuyển đất đá phế thải ra bãi đổ tiếp theo, phạm vi ≤5km | Theo Mục II Chương V | 0,5963 | 100m3/1km |
| 89 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 16,75 | 100m |
| 90 | Trồng vầng cỏ mái đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Mục II Chương V | 17,2148 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo Mục II Chương V | 17,2148 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Trần + sàn nhà tháp | Theo Mục II Chương V | 2,23 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng | Theo Mục II Chương V | 13,97 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thanh chống | Theo Mục II Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Bản đáy | Theo Mục II Chương V | 10,89 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Tường | Theo Mục II Chương V | 18,45 | m3 |
| 7 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mái sân tháp + bậc lên xuống | Theo Mục II Chương V | 11,71 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo Mục II Chương V | 4,89 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan sàn cống | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt thanh chống | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Theo Mục II Chương V | 0,9033 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép sàn nhà | Theo Mục II Chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép trần nhà | Theo Mục II Chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan ĐS + thanh chống | Theo Mục II Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Theo Mục II Chương V | 1,716 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép - Gia cố mái + Bậc lên xuống | Theo Mục II Chương V | 0,5809 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, thanh chống, đk | Theo Mục II Chương V | 0,0352 | tấn |
| 18 | cốt thép tấm đan, thanh chống | Theo Mục II Chương V | 0,0125 | tấn |
| 19 | cốt thép sàn mái, đk | Theo Mục II Chương V | 0,1598 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4148 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0327 | tấn |
| 22 | Gia công lưới chắn rác | Theo Mục II Chương V | 1,65 | m2 |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo Mục II Chương V | 1,65 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,64 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,58 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 14,9 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 37,14 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 37,14 | m2 |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 8,9 | m |
| 30 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 300mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn côn D300mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ty van chặn côn nối dài | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cửa đi khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèm | Theo Mục II Chương V | 1,98 | m2 |
| 34 | Cửa sổ khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèm | Theo Mục II Chương V | 4,95 | m2 |
| 35 | Khóa Việt Tiệp inox 04206 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lăn sơn 3 lớp màu trắng | Theo Mục II Chương V | 78 | m2 |
| 37 | Sắt hoa cửa sổ (12x12) (cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Theo Mục II Chương V | 1,98 | m2 |
| 38 | Ống thoát nước, D500mm | Theo Mục II Chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Đất đắp sét luyện quanh thân cống | Theo Mục II Chương V | 43,05 | m3 |
| 40 | Ni lon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 2,37 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống gang, - Đường kính 300mm | Theo Mục II Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm | Theo Mục II Chương V | 0,079 | 100m |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cặp bích |
| 45 | Bu lông nối ống | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 46 | Bóc phong hóa dày 20cm | Theo Mục II Chương V | 0,7668 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất ra bãi thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 0,7668 | 100m3 |
| 48 | V/chuyển đất ra bãi thải tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 0,7668 | 100m3/1km |
| 49 | Đất đào cống, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 3,08 | 100m3 |
| 50 | Đất đào cống, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 18,44 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất cống, dung trọng ≤1,65T/m3; tận dụng đất đào | Theo Mục II Chương V | 2,4031 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K=0,95; tận dụng đất đào | Theo Mục II Chương V | 1,227 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất từ tràn để sang đắp cho đập | Theo Mục II Chương V | 1,227 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 21,88 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đá phế thải ra bãi đổ | Theo Mục II Chương V | 0,2188 | 100m3 |
| 56 | V/chuyển đất đá phế thải ra bãi đổ tiếp theo, phạm vi ≤5km | Theo Mục II Chương V | 0,2188 | 100m3/1km |
| 57 | Đất đào hố móng cống cũ | Theo Mục II Chương V | 3,0915 | 100m3 |
| 58 | Đất đắp hoàn thiện hố móng cống cũ; tận dụng đất đào | Theo Mục II Chương V | 3,1455 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 8,425 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH ĐOẠN TỪ K0 - K0+257,60 | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh | Theo Mục II Chương V | 34,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo Mục II Chương V | 3,3368 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 3,06 | m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,9485 | 100m2 |
| 5 | Bóc phong hóa dày 20cm; đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 0,766 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 76,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 76,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 0,766 | 100m3 |
| 9 | V/chuyển đất ra bãi thải tiếp theo, phạm vi≤5km - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 0,766 | 100m3/1km |
| 10 | Đất đào kênh , đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 66,53 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất kênh mương, độ chặt Y/C K=0,95; đất tận dụng | Theo Mục II Chương V | 0,6218 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95; đất tận dụng | Theo Mục II Chương V | 0,8575 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 91,7525 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại , 10m tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 91,7525 | m3 |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, | Theo Mục II Chương V | 1,1997 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo Mục II Chương V | 1,1997 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa dày 20cm; đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 2,0029 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 2,0029 | 100m3 |
| 3 | V/chuyển đất ra bãi thải tiếp theo, phạm vi ≤5km-Cấp đất I | Theo Mục II Chương V | 2,0029 | 100m3/1km |
| 4 | Đất đào cơ giới; đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 17,7328 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, dung trọng ≤1,65T/m3;tận dụng đất đào | Theo Mục II Chương V | 10,9436 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II để đắp đường thi công giữa hồ | Theo Mục II Chương V | 5,6291 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V | 5,9008 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi