Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521661-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210521502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 09:56:00 đến ngày 2021-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,287,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP ĐẤT
1 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, chân kè - Mái TL Theo Mục II Chương V 35,46 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữa Mái TL Theo Mục II Chương V 20,17 m3
3 BT thường M250 đá 1x2 - Mặt đập + dốc phía hữu Theo Mục II Chương V 67,06 m3
4 BT thường M250 đá 1x2 - Bù phụ mái lát Theo Mục II Chương V 5,8 m3
5 Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 Theo Mục II Chương V 10,06 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V 0,3716 100m3
7 Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kè Theo Mục II Chương V 2,3887 100m2
8 Ván khuôn thép - Dầm dọc kè Theo Mục II Chương V 1,2586 100m2
9 Ván khuôn thép - Mặt đường Theo Mục II Chương V 0,4581 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Mục II Chương V 23,61 m2
11 Ni lon tái sinh Theo Mục II Chương V 3,7667 100m2
12 Cắt khe lún sâu 17cm đập Theo Mục II Chương V 0,176 100m
13 Thép tròn dầm D Theo Mục II Chương V 0,9427 tấn
14 Thép tròn dầm D Theo Mục II Chương V 1,7757 tấn
15 Thép tròn cấu kiện D Theo Mục II Chương V 0,4361 tấn
16 Bóc phong hóa dày 20cm Theo Mục II Chương V 1,4575 100m3
17 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 1,4575 100m3
18 V/chuyển đất tiếp theo ra bãi thải, phạm vi≤5km-Cấp đất I Theo Mục II Chương V 1,4575 100m3/1km
19 Bóc bùn Theo Mục II Chương V 3,0237 100m3
20 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 3,0237 100m3
21 V/chuyển đất tiếp theo ra bãi thải, phạm vi≤5km-Cấp đất I Theo Mục II Chương V 3,0237 100m3/1km
22 Đào móng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 5,0709 100m3
23 Đất đào , đất cấp II Theo Mục II Chương V 24,34 1m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào đập Theo Mục II Chương V 0,0852 100m3
25 Đắp đất đập, dung trọng ≤1,65T/m3; tận dụng đất đào Theo Mục II Chương V 4,8814 100m3
26 Đắp đất đập, dung trọng ≤1,65T/m3; tận dụng đất đào tràn Theo Mục II Chương V 13,5613 100m3
27 Rải dăm lót, đá 1x2cm Theo Mục II Chương V 56,17 m3
28 Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương Theo Mục II Chương V 5,6934 100m2
29 Đá hộc xếp chèn chặt Theo Mục II Chương V 14,33 m3
30 Trồng vầng cỏ mái đê, đập Theo Mục II Chương V 3,2839 100m2
31 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo Mục II Chương V 3,2839 100m2
32 Đào đất Lăng thể tựa tiêu nước; đất cấp II Theo Mục II Chương V 2,8141 100m3
33 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào Theo Mục II Chương V 0,5103 100m3
34 Đá lát khan dày 30cm Theo Mục II Chương V 76,61 m3
35 Đá hộc xếp chèn chặt Theo Mục II Chương V 94,63 m3
36 Rải dăm lót, đá 1x2cm Theo Mục II Chương V 58,59 m3
37 Rải dăm lót, đá 0,5x1cm Theo Mục II Chương V 68,01 m3
38 Thi công tầng lọc cát Theo Mục II Chương V 0,7837 100m3
39 Bóc phong hóa dày 20cm; đất cấp I Theo Mục II Chương V 0,6343 100m3
40 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 0,6343 100m3
41 V/chuyển đất tiếp theo ra bãi thải, phạm vi≤5km-Cấp đất I Theo Mục II Chương V 0,6343 100m3/1km
42 Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương Theo Mục II Chương V 0,8882 100m2
43 BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm Theo Mục II Chương V 82,25 m3
44 Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS Theo Mục II Chương V 13,6723 100m2
45 Lắp dụng cấu kiện Theo Mục II Chương V 4.465 1cấu kiện
46 Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương phần chồng mép Theo Mục II Chương V 0,6559 100m2
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên vận chuyển Theo Mục II Chương V 189,6111 tấn
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông, - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Mục II Chương V 18,9611 10 tấn/1km
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Theo Mục II Chương V 189,6111 tấn
50 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất I Theo Mục II Chương V 8,275 100m
51 Đào gốc cây phục vụ thi công, ĐK gốc cây ≤30cm Theo Mục II Chương V 10 gốc
52 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Theo Mục II Chương V 10 bụi
53 Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải Theo Mục II Chương V 1 ca
54 Đào bóc bùn đường thi công Theo Mục II Chương V 4,9568 100m3
55 Bóc bùn lòng hồ (bùn lòng hồ+bùn đường thi công) Theo Mục II Chương V 15,1873 100m3
56 Đào đất Nạo vét lòng hồ Theo Mục II Chương V 76,2569 100m3
57 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 91,4442 100m3
58 V/chuyển đất tiếp theo ra bãi thải, phạm vi ≤5km-Cấp đất I Theo Mục II Chương V 91,4442 100m3/1km
59 Đất đắp đường thi công; tận dụng đất đào dốc thi công Theo Mục II Chương V 5,6291 100m3
60 Đất đắp đường thi công; tận dụng đất đào tràn Theo Mục II Chương V 10,3133 100m3
61 Vận chuyển đất Thanh thải đường thi công ra ngoài bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 15,9424 100m3
62 Vận chuyển đất Thanh thải đường thi công ra ngoài bãi thải, phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 15,9424 100m3/1km
63 Thi công móng CPĐD lớp dưới; làm đường thi công Theo Mục II Chương V 3,294 100m3
B HẠNG MỤC 2: TRÀN XẢ LŨ
1 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, chân kè Theo Mục II Chương V 15,59 m3
2 BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữa Theo Mục II Chương V 1,47 m3
3 BTCTM250 đá 1x2 - Bản đáy tường cánh+ tường bên Theo Mục II Chương V 20,1 m3
4 BTCTM250 đá 1x2-Tường cánh+tường sườn+tường bên Theo Mục II Chương V 23,15 m3
5 BTCTM250 đá 1x2 - Bọc tràn Theo Mục II Chương V 7,8 m3
6 BTCTM250 đá 1x2 - Đáy dốc Theo Mục II Chương V 34,48 m3
7 BTCTM250 đá 1x2 - Tường dốc Theo Mục II Chương V 16,42 m3
8 BTCTM250 đá 1x2 - Đáy TN Theo Mục II Chương V 23,26 m3
9 BTCTM250 đá 1x2 - Tường TN Theo Mục II Chương V 14,92 m3
10 BTCTM250 đá 1x2 - Sân sau Theo Mục II Chương V 19,11 m3
11 BTCTM250 đá 1x2 - Tường sân sau Theo Mục II Chương V 9,5 m3
12 BTCTM250 đá 1x2 - Tường chắn đất Theo Mục II Chương V 3,58 m3
13 BTCTM300 đá 1x2 - Mặt cầu qua tràn Theo Mục II Chương V 4,02 m3
14 BTCTM300 đá 1x2 - Dầm cầu qua tràn Theo Mục II Chương V 2,14 m3
15 Bê tông M150, đá 2x4cm - Lõi tràn Theo Mục II Chương V 22,26 m3
16 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy Theo Mục II Chương V 27,86 m3
17 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Mái Theo Mục II Chương V 11,47 m3
18 Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kè Theo Mục II Chương V 1,054 100m2
19 Ván khuôn thép - Dầm dọc kè Theo Mục II Chương V 0,1164 100m2
20 Ván khuôn thép – Móng - Tường cánh thượng lưu Theo Mục II Chương V 0,1729 100m2
21 Ván khuôn thép - Tường cánh thượng lưu Theo Mục II Chương V 0,5189 100m2
22 Ván khuôn thép – Móng bên thân tràn Theo Mục II Chương V 0,195 100m2
23 Ván khuôn thép - Tường bên thân tràn Theo Mục II Chương V 0,3124 100m2
24 Ván khuôn thép - Bọc ngưỡng tràn Theo Mục II Chương V 0,14 100m2
25 Ván khuôn thép – Móng Dốc tràn Theo Mục II Chương V 0,8658 100m2
26 Ván khuôn thép - Tường Dốc tràn Theo Mục II Chương V 0,9655 100m2
27 Ván khuôn thép – Móng Bể tiêu năng Theo Mục II Chương V 0,1907 100m2
28 Ván khuôn thép - Tường Bể tiêu năng Theo Mục II Chương V 0,8984 100m2
29 Ván khuôn thép – Móng Sân sau Theo Mục II Chương V 0,1561 100m2
30 Ván khuôn thép - Tường Sân sau Theo Mục II Chương V 0,539 100m2
31 Ván khuôn thép - Tường chắn đất Theo Mục II Chương V 0,1734 100m2
32 Ván khuôn thép - Cầu qua tràn Theo Mục II Chương V 0,365 100m2
33 Ván khuôn thép - Lõi đập Theo Mục II Chương V 0,1942 100m2
34 Ván khuôn thép - Móng Theo Mục II Chương V 0,4397 100m2
35 Ván khuôn thép - Mái lát Theo Mục II Chương V 0,6048 100m2
36 Bê tông lót M100, đá 4x6cm Theo Mục II Chương V 13,8 m3
37 Ni lon tái sinh Theo Mục II Chương V 1,8201 100m2
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2lớp bao tải 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 73,4 m2
39 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 39,6 m
40 Ống thoát nước D21mm Theo Mục II Chương V 0,45 100m
41 Rải dăm lót, đá 1x2cm Theo Mục II Chương V 5,97 m3
42 Rải dăm lót, đá 0,5x1cm Theo Mục II Chương V 3,01 m3
43 Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương Theo Mục II Chương V 0,2862 100m2
44 Thi công tầng lọc cát Theo Mục II Chương V 0,0343 100m3
45 Đá lát khan dày 30cm -Gia cố bờ mái phía hữu tràn Theo Mục II Chương V 104,69 m3
46 Đá hộc xếp chèn chặt ở đuôi tràn + chân khay Theo Mục II Chương V 61,92 m3
47 Rải dăm lót, đá 1x2cm Theo Mục II Chương V 42,7 m3
48 Vãi địa kỹ thuật hoặc tương đương Theo Mục II Chương V 4,4744 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường sườn Theo Mục II Chương V 0,5703 tấn
50 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườn Theo Mục II Chương V 0,9869 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường bên Theo Mục II Chương V 0,589 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườn Theo Mục II Chương V 1,2862 tấn
53 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm - cầu tràn Theo Mục II Chương V 0,1928 tấn
54 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm - cầu tràn Theo Mục II Chương V 0,2101 tấn
55 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm - cầu tràn Theo Mục II Chương V 0,5407 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Bọc tràn Theo Mục II Chương V 0,2831 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Dốc nước Theo Mục II Chương V 1,8371 tấn
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Dốc nước Theo Mục II Chương V 1,135 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Bể tiêu năng Theo Mục II Chương V 1,7355 tấn
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm- Bể tiêu năng Theo Mục II Chương V 1,079 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm- Tường chắn đất Theo Mục II Chương V 1,2551 tấn
62 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường chắn đất Theo Mục II Chương V 0,8233 tấn
63 Thép tròn dầm khóa mái D Theo Mục II Chương V 0,3299 tấn
64 Thép tròn dầm khóa mái D Theo Mục II Chương V 0,5436 tấn
65 ống kẽm lan can cầu - D101.6mm, dày 4.2mm Theo Mục II Chương V 192,69 kg
66 ống kẽm lan can cầu - D76.3mm, dày 3.2mm Theo Mục II Chương V 143,39 kg
67 Thép tấm các loại - lan can cầu Theo Mục II Chương V 1.278,76 kg
68 Sản xuất lan can thép Theo Mục II Chương V 1,6148 tấn
69 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II Chương V 11,712 m2
70 Bu long NEO U-M22x250 Theo Mục II Chương V 26 bộ
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 11,712 1m2
72 Ni lon tái sinh - Dốc lên hữu đập Theo Mục II Chương V 1,5575 100m2
73 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V 0,3115 100m3
74 Cắt khe lún sâu 17cm Theo Mục II Chương V 0,15 100m
75 Bóc phong hóa tràn dày 20cm; đất cấp I Theo Mục II Chương V 6,1275 100m3
76 Bóc bùn tràn Theo Mục II Chương V 1,0043 100m3
77 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 7,1318 100m3
78 V/chuyển đất ra bãi thải tiếp theo, phạm vi≤5km- Cấp đất I Theo Mục II Chương V 7,1318 100m3/1km
79 Đào đất tràn , đất cấp II Theo Mục II Chương V 71,9465 100m3
80 Đất đào tràn, đất cấp II Theo Mục II Chương V 231,92 1m3
81 Đắp đất tràn, dung trọng ≤1,65T/m3; tận dụng đất đào Theo Mục II Chương V 2,9455 100m3
82 Đắp đất tràn, độ chặt Y/C K=0,95; tận dụng đất đào đập Theo Mục II Chương V 3,1856 100m3
83 Vận chuyển đất đắp đập và đường thi công - Cấp đất II Theo Mục II Chương V 25,9786 100m3
84 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 43,4286 100m3
85 Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất I Theo Mục II Chương V 43,4286 100m3/1km
86 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V 59,63 m3
87 Vận chuyển đất đá phế thải ra bãi đổ Theo Mục II Chương V 0,5963 100m3
88 V/chuyển đất đá phế thải ra bãi đổ tiếp theo, phạm vi ≤5km Theo Mục II Chương V 0,5963 100m3/1km
89 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 16,75 100m
90 Trồng vầng cỏ mái đê, đập, mái taluy nền đường Theo Mục II Chương V 17,2148 100m2
91 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo Mục II Chương V 17,2148 100m2
C HẠNG MỤC 3: CỐNG DƯỚI ĐẬP
1 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Trần + sàn nhà tháp Theo Mục II Chương V 2,23 m3
2 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm đan Theo Mục II Chương V 0,14 m3
3 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Móng Theo Mục II Chương V 13,97 m3
4 Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thanh chống Theo Mục II Chương V 0,12 m3
5 Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Bản đáy Theo Mục II Chương V 10,89 m3
6 Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Tường Theo Mục II Chương V 18,45 m3
7 Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mái sân tháp + bậc lên xuống Theo Mục II Chương V 11,71 m3
8 Bê tông lót M100, đá 4x6cm Theo Mục II Chương V 4,89 m3
9 Lắp đặt tấm đan sàn cống Theo Mục II Chương V 4 cái
10 Lắp đặt thanh chống Theo Mục II Chương V 1 cái
11 Ván khuôn thép móng Theo Mục II Chương V 0,9033 100m2
12 Ván khuôn thép sàn nhà Theo Mục II Chương V 0,0599 100m2
13 Ván khuôn thép trần nhà Theo Mục II Chương V 0,1613 100m2
14 Ván khuôn thép tấm đan ĐS + thanh chống Theo Mục II Chương V 0,0252 100m2
15 Ván khuôn thép tường Theo Mục II Chương V 1,716 100m2
16 Ván khuôn thép - Gia cố mái + Bậc lên xuống Theo Mục II Chương V 0,5809 100m2
17 Cốt thép tấm đan, thanh chống, đk Theo Mục II Chương V 0,0352 tấn
18 cốt thép tấm đan, thanh chống Theo Mục II Chương V 0,0125 tấn
19 cốt thép sàn mái, đk Theo Mục II Chương V 0,1598 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,4148 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0327 tấn
22 Gia công lưới chắn rác Theo Mục II Chương V 1,65 m2
23 Lắp đặt lưới chắn rác Theo Mục II Chương V 1,65 m2
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 3,64 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,58 m3
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 14,9 m2
27 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 37,14 m2
28 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 37,14 m2
29 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 8,9 m
30 Lắp đặt cút thép - Đường kính 300mm Theo Mục II Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van chặn côn D300mm Theo Mục II Chương V 1 cái
32 Ty van chặn côn nối dài Theo Mục II Chương V 1 cái
33 Cửa đi khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèm Theo Mục II Chương V 1,98 m2
34 Cửa sổ khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèm Theo Mục II Chương V 4,95 m2
35 Khóa Việt Tiệp inox 04206 Theo Mục II Chương V 1 cái
36 Lăn sơn 3 lớp màu trắng Theo Mục II Chương V 78 m2
37 Sắt hoa cửa sổ (12x12) (cả lắp dựng và sơn 3 nước) Theo Mục II Chương V 1,98 m2
38 Ống thoát nước, D500mm Theo Mục II Chương V 0,05 100m
39 Đất đắp sét luyện quanh thân cống Theo Mục II Chương V 43,05 m3
40 Ni lon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,1659 100m2
41 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Mục II Chương V 2,37 m2
42 Lắp đặt ống gang, - Đường kính 300mm Theo Mục II Chương V 3 1 đoạn ống
43 Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm Theo Mục II Chương V 0,079 100m
44 Lắp bích thép - Đường kính 300mm Theo Mục II Chương V 1 cặp bích
45 Bu lông nối ống Theo Mục II Chương V 16 cái
46 Bóc phong hóa dày 20cm Theo Mục II Chương V 0,7668 100m3
47 Vận chuyển đất ra bãi thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 0,7668 100m3
48 V/chuyển đất ra bãi thải tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 0,7668 100m3/1km
49 Đất đào cống, đất cấp II Theo Mục II Chương V 3,08 100m3
50 Đất đào cống, đất cấp II Theo Mục II Chương V 18,44 1m3
51 Đắp đất cống, dung trọng ≤1,65T/m3; tận dụng đất đào Theo Mục II Chương V 2,4031 100m3
52 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K=0,95; tận dụng đất đào Theo Mục II Chương V 1,227 100m3
53 Vận chuyển đất từ tràn để sang đắp cho đập Theo Mục II Chương V 1,227 100m3
54 Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V 21,88 m3
55 Vận chuyển đất đá phế thải ra bãi đổ Theo Mục II Chương V 0,2188 100m3
56 V/chuyển đất đá phế thải ra bãi đổ tiếp theo, phạm vi ≤5km Theo Mục II Chương V 0,2188 100m3/1km
57 Đất đào hố móng cống cũ Theo Mục II Chương V 3,0915 100m3
58 Đất đắp hoàn thiện hố móng cống cũ; tận dụng đất đào Theo Mục II Chương V 3,1455 100m3
59 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 8,425 100m
D HẠNG MỤC 4: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH ĐOẠN TỪ K0 - K0+257,60
1 Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh Theo Mục II Chương V 34,89 m3
2 Ván khuôn thép Theo Mục II Chương V 3,3368 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Mục II Chương V 3,06 m2
4 Ni lon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,9485 100m2
5 Bóc phong hóa dày 20cm; đất cấp I Theo Mục II Chương V 0,766 100m3
6 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 76,6 m3
7 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V 76,6 m3
8 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 0,766 100m3
9 V/chuyển đất ra bãi thải tiếp theo, phạm vi≤5km - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 0,766 100m3/1km
10 Đất đào kênh , đất cấp II Theo Mục II Chương V 66,53 1m3
11 Đắp đất kênh mương, độ chặt Y/C K=0,95; đất tận dụng Theo Mục II Chương V 0,6218 100m3
12 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95; đất tận dụng Theo Mục II Chương V 0,8575 100m3
13 Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 91,7525 m3
14 Vận chuyển đất các loại , 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V 91,7525 m3
15 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, Theo Mục II Chương V 1,1997 100m2
16 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo Mục II Chương V 1,1997 100m2
E HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG THI CÔNG
1 Bóc phong hóa dày 20cm; đất cấp I Theo Mục II Chương V 2,0029 100m3
2 Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V 2,0029 100m3
3 V/chuyển đất ra bãi thải tiếp theo, phạm vi ≤5km-Cấp đất I Theo Mục II Chương V 2,0029 100m3/1km
4 Đất đào cơ giới; đất cấp II Theo Mục II Chương V 17,7328 100m3
5 Đắp đất nền đường, dung trọng ≤1,65T/m3;tận dụng đất đào Theo Mục II Chương V 10,9436 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II để đắp đường thi công giữa hồ Theo Mục II Chương V 5,6291 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V 5,9008 100m3
F HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->