Gói thầu: Gói thầu XL-04: Xây dựng Nhà để xe máy, nhà phơi đồ, Tường rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521605-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn bộ binh 9
Tên gói thầu Gói thầu XL-04: Xây dựng Nhà để xe máy, nhà phơi đồ, Tường rào
Số hiệu KHLCNT 20210401878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 09:43:00 đến ngày 2021-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã Phụ trách kiểm soát khối lượng thi công ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ kỹ thuật kèm theo28,6286m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-9,1416m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,3777100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1709100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-4,596m3
6Nilon lót-nt-2,3364100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-4,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-3,165m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-19,404m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-3,54m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-7,356m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,528m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,168100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,1932100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,3432100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,3164100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,4608100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0307100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1203tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,2209tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,0873tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,2929tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,2842tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,8148tấn
25Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-1,338tấn
26Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-1,338tấn
27Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,199tấn
28Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng đinh tán-nt-0,199tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,967tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,967tấn
31Cáp giằng D12-nt-73,6m
32Tăng đơ D14-nt-16cái
33Bulon neo M16, L400-nt-16cái
34Bulon M12, L70-nt-164cái
35Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-1,5546m3
36Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-12,312m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-17,16m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-42,624m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75-nt-28,512m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-85,74m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-71,568m2
42Tôn múi sóng vuông dày 0.45mm-nt-2,222100m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-174,036m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-71,568m2
45Cửa đi dạng lan can thép hộp-nt-3,42m2
46Lắp dựng lan can sắt-nt-3,42m2
47MCB 2 cực, 16A/6Ka + Hộp chứa-nt-1cái
48Đèn led treo trần, 14W/220V-nt-6bộ
49Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + Đế-nt-1cái
50Ống đi dây D20-nt-50m
51Ống đi dây D25-nt-30m
52Cáp điện Cu/PVC/XLPE, 1x1.5mm2-nt-120m
53Cáp điện Cu/PVC/XLPE, 1x4mm2-nt-40m
B HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ kỹ thuật kèm theo18,5328m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-4,758m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2329100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-2,984m3
5Nilon lót-nt-0,8504100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-3,072m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-1,264m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-6,724m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-1,78m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-1,872m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,192100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,1856100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1872100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0249tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,2303tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,0464tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1653tấn
18Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm-nt-0,045tấn
19Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại-nt-0,045tấn
20Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,976tấn
21Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,976tấn
22Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,22tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,22tấn
24Gia công giằng mái thép mạ kẽm-nt-0,865tấn
25Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông-nt-0,865tấn
26Vít M5x50-nt-224cái
27Tôn lấy sáng dạng sóng dày 1.5-nt-1,2866100m2
28Đèn led treo trần, 9W/220V-nt-4bộ
29Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + Đế-nt-1cái
30Ống đi dây D20-nt-20m
31Cáp điện Cu/PVC/XLPE, 1x1.5mm2-nt-40m
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,9487100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III-nt-40,6563m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-37,5648m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,7309100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-15,225m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-19,008m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-14,2808m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-19,216m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,9504100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-2,6334100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-2,402100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,7221tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,0524tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,4044tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,1242tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,4189tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,3851tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,369tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,369tấn
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-40,3536m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-130,68m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-192,16m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1.008,84m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu-nt-1.331,68m2
25Hàng rào dây kẽm gai-nt-2.340m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND53
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND53
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND53
5 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã Phụ trách kiểm soát khối lượng thi công ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 820.000.000 VND53
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này 10 Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->