Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521180-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210521130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã 70% giá trị xây lắp và nguồn vốn ngân sách xã (Theo Nghị quyết số 294/NQ-HĐND ngày 26/12/2020 của Hội đồng nhân sân thị xã Nghi Sơn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 09:16:00 đến ngày 2021-05-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp + đào thay đất bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 199,318 1m3
2 Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp + đào thay đất bằng máy ( 90% KL ), đất C2 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,9386 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,44 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C2 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1296 100m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,397 m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C4 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,303 1m3
7 Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C4 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2073 100m3
8 Đào đất TC rãnh bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,239 1m3
9 Đào đất TC rãnh bằng máy ( 90% KL ), đất C2 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,3715 100m3
10 Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc cầm tay Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7991 100m3
11 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 21,5997 100m3
12 Vận chuyển đất đổ thải tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 2km tiếp theo Cấp đất II Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 21,5997 100m3/1km
13 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4942 100m3
14 Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IV Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4942 100m3/1km
15 Mua đất đồi đắp nền đường, đắp hoàn hiện rãnh tại mỏ Núi Tượng Sơn, Nông Cống, hệ số H=1,13; cự ly vận chuyển trung bình khoảng 16km. Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 3.403,8086 m3
16 Đắp nền đường bằng đầm cóc cầm tay ( 10% KL ), độ chặt Y/C 0,95 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,9323 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy (90%KL), K95 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,3908 100m3
18 Gia cố lề + móng bằng CPDD loại II dày 18cm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,506 100m3
19 Nilon lót tái sinh Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.715,77 m2
20 Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 51,47 m3
21 Mặt đường bê tông đá 1x2 M250# dày 18cm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 308,84 m3
22 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,0846 100m2
23 Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 43,3 10m
B CỐNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ mương xây cũ Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,4 m3
2 Vận chuyển vật liệu thải phá dỡ mương bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,054 100m3
3 Vận chuyển vật liệu thải phá dỡ mương 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IV Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,054 100m3/1km
4 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,93 m3
5 Nilon lót tái sinh Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 123,9 m2
6 Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 50,89 m3
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,55 m3
8 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,0072 tấn
9 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9859 tấn
10 Cốt thép thành rãnh ĐK Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,1912 tấn
11 Cốt thép thành rãnh ĐK>10mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6036 tấn
12 Ván khuôn thành rãnh Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,4782 100m2
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,0482 100m2
14 Lắp dựng tấm đan Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 177 1cấu kiện
15 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,26 m3
16 Nilon lót tái sinh Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,8 m2
17 Bê tông hố đá 1x2 mác 200# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,88 m3
18 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,63 m3
19 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1588 tấn
20 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0805 tấn
21 Cốt thép thành hố ĐK Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0758 tấn
22 Cốt thép thành hố ĐK>10mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2394 tấn
23 Ván khuôn thành hố Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5235 100m2
24 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0829 100m2
25 Lắp dựng tấm đan Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 14 1cấu kiện
26 Đào đất thi công cống bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,814 1m3
27 Đào đất thi công cống bằng máy (90% KL ), đất C3 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5233 100m3
28 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,14 m3
29 Bê tông sân, móng cống mác 200# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,49 m3
30 Bê tông thân , tường cánh cống mác 200# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,96 m3
31 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,72 m3
32 Bê tông tấm bản đá 1x2 mác 250# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,32 m3
33 Bê tông bảo vệ tấm bản mác 250#, dày 6cm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,84 m3
34 Đệm bản VXM mác 100# dày 2cm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,04 m2
35 Cốt thép tấm bản, khớp nối D Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0671 tấn
36 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0991 tấn
37 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0585 tấn
38 Ván khuôn móng , chân khay Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2783 100m2
39 Ván khuôn tường thân, tường cánh Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3715 100m2
40 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1888 100m2
41 Ván khuôn gỗ tấm bản Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0894 100m2
42 Lắp dựng tấm bản Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 1cấu kiện
43 Đắp đất hoàn thiện cống ( Đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1938 100m3
44 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3624 100m3
45 Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3624 100m3/1km
46 Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất C3 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,772 1m3
47 Đào đất thi công rãnh bằng máy ( 90% KL ), đất C3 Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2495 100m3
48 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,1 m3
49 Nilon lót tái sinh Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 16,8 m2
50 Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,98 m3
51 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,82 m3
52 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2726 tấn
53 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1392 tấn
54 Cốt thép thành rãnh ĐK Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1541 tấn
55 Cốt thép thành rãnh ĐK>10mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2201 tấn
56 Ván khuôn thành rãnh Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7466 100m2
57 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1319 100m2
58 Lắp dựng tấm đan Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 21 1cấu kiện
59 Đắp hoàn thiện rãnh bằng máy đầm cóc Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0924 100m3
60 Vận chuyển đất đổ thải , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1728 100m3
61 Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất III Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1728 100m3/1km
62 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,93 m3
63 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0652 tấn
64 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,081 tấn
65 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0474 100m2
66 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2 100m3
67 Láng nền bãi bằng VXM mác 100# Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 200 m2
68 Nilon lót vệ sinh mặt bãi Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu 200 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->