Gói thầu: thi công xây dựng công trình+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 09:13:00 đến ngày 2021-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,113,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường sắt | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4508 | 100m3 |
| 2 | Đào bạt nền đường, đào rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,2 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,21 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6996 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp móng subbalat đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273 | 1m3 |
| 6 | Bổ sung đá balat tiêu chuẩn, đoạn sàng đá, phá cốt, chiều dài 150m (đoạn nâng chèn vuốt dốc sẽ tận dụng đá bat lát được sàng ra để nâng chèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,75 | m3 |
| 7 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K3A cóc cứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | thanh |
| 8 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m tà vẹt bê tông K3A cóc cứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Thay thế ray đường 1m, tà vẹt bê tông, Ray P50, R>500m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 thanh |
| 10 | Ray P50/L=25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | thanh |
| 11 | Lập lách đặc biệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt TVBT cóc đàn hồi - Đường 1,435m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt TV BTDƯL + PK đàn hồi (gồm vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 0.0 |
| 14 | Đặt lại tà vẹt bê tông cóc cứng phạm vi xử lý subbalat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | 1 cái |
| 15 | Đặt lại tà vẹt phạm vi nâng chèn vuốt dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 880 | 1 cái |
| 16 | Làm lại nền đá lòng đường 1m, tà vẹt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m đường |
| 17 | Nâng, giật, chèn đường, tà vẹt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.120 | 1 cái tà vẹt |
| 18 | Làm vai đá đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.360 | 1m |
| 19 | Nâng chèn vuốt dốc (theo định mức 1317) nhân công 4.5/7-nhóm 4; 0.2 công/m đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | mđg |
| 20 | Sản xuất thép hình cho tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0114 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0351 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0629 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1565 | m3 |
| 26 | Đầm chặt lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 27 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | kg |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan T1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Sản xuất thép hình cho tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1298 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1711 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3864 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0111 | 100m2 |
| 35 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1928 | m3 |
| 36 | Đầm chặt lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m3 |
| 37 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | kg |
| 38 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan T1B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Sản xuất thép hình cho tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9508 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0822 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,525 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 45 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 46 | Đầm chặt lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 47 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | kg |
| 48 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan T2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 50 | Cốt thép gối kê, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1368 | tấn |
| 51 | Cốt thép gối kê, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1961 | tấn |
| 52 | Bê tông gối kê, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | m3 |
| 53 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | m3 |
| 54 | Đầm chặt lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt gối kê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 56 | Cốt thép gối kê, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 57 | Cốt thép gối kê, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3101 | tấn |
| 58 | Bê tông gối kê, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | m3 |
| 59 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 60 | Đầm chặt lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt gối kê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 62 | Thép góc L75x75x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,04 | kg |
| 63 | Cắt sắt L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1mạch |
| 64 | Khoan lỗ dày 5-22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 lỗ |
| 65 | Lắp đặt thanh chống xô 3,7/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | công |
| 66 | Thép U100x46x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,728 | kg |
| 67 | Cắt sắt U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | 1mạch |
| 68 | Khoan lỗ dày 5-22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | 10 lỗ |
| 69 | Lắp đặt thanh chống xô 3,7/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | công |
| 70 | Vận chuyển ray cũ, tà vẹt bê tông về cung đường Cẩm Lý bằng thủ công (gòong), cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2243 | tấn |
| 71 | Vận chuyển ray cũ, tà vẹt bê tông về cung đường Cẩm Lý bằng thủ công (gòong), cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (cự ly 1990m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2243 | tấn |
| 72 | Cốt thép nắp rãnh F | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1516 | tấn |
| 73 | Cốt thép đốt rãnh F | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1235 | tấn |
| 74 | Cốt thép đốt rãnh F>10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3945 | tấn |
| 75 | Bê tông nắp rãnh M#250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,892 | m3 |
| 76 | Bê tông #250 đốt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,338 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đốt, nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,962 | 100m2 |
| 78 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,43 | m3 |
| 79 | Đầm chặt lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 81 | Lắp đặt đốt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 82 | Tháo tà vẹt cũ đường 1,435m tà vẹt bê tông K3A cóc cứng để thi công dầm bó ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 83 | Đặt lại tà vẹt bê tông K3A cóc cứng - Đường 1,435m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 84 | Ray P50, L=12,5m làm hệ dầm bó ray để thi công nền đường sắt (Sản xuất 01 bộ, lắp dựng tháo dỡ 12 vị trí); 01 hệ dầm gồm 12 thanh ray P50, L=12.5m; luân chuyển 100 lần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | Thanh |
| 85 | Bu-lông chữ U1, U2: D20x1170 (G1) luân chuyển 15 lần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,6 | cái |
| 86 | Chi tiết G1,2: luân chuyển 15 lần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,6 | Cái |
| 87 | Tà vẹt gỗ 18x22x220cm - luân chuyển 24 lần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | thanh |
| 88 | Đinh Tia-rơ-phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | cái |
| 89 | Liên kết, lắp dựng ray làm dầm bó ray nhân công 4/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ ray làm dầm bó ray nhân công 4/7, tính 60% lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | tấn |
| 91 | Lắp đặt tà vẹt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | cái |
| 92 | Tháo tà vẹt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | cái |
| 93 | Cẩu 25 tấn (lắp đặt), 0,08 ca/tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,358 | ca |
| 94 | Cẩu 25 tấn ( tháo dỡ), 0,074 ca/tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9561 | ca |
| 95 | Biển kéo còi kích thước 0,6x0,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 96 | Biển 242a kích thước 0,7x0,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m2 |
| 97 | Biển 210 tam giác kích thước 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Biển 122 hình bát giác kích thước đường chéo 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 99 | Lắp đặt cột biển báo cao 2.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cột |
| 100 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5799 | kg |
| 101 | Thép Φ16-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,15 | kg |
| 102 | Ray P30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 103 | Thép hình L80-100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,07 | kg |
| 104 | Thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | kg |
| 105 | Bu lông M10x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,452 | 1m |
| 107 | Cắt sắt góc và ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1mạch |
| 108 | Lắp đặt cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 109 | Lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 110 | Sơn biển ngừng (hai màu trắng, đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 1m2 |
| 111 | Sơn vạch dừng báo hiệu đường bộ dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | 1m2 |
| 112 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 113 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | viên |
| 114 | Sản xuất rào chắn xích | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2877 | tấn |
| 115 | Bê tông móng hàng rào M#200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0672 | m3 |
| 117 | Trồng cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1m3 |
| 118 | Sơn chống gỉ (cột hàng rào + dây xích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,432 | m2 |
| 119 | Sơn phản quang (cột hàng rào + dây xích: màu đỏ, trắng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m2 |
| 120 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m2 |
| 122 | Biển báo phản quang, loại biển vuông 120x120 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 123 | Lắp đặt cột biển báo cao 2.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 124 | Đào đất chôn cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 126 | Cọc tiêu đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cọc |
| 127 | Điều tiết đảm bảo giao thông 2ca/ngày đêmnhân công 3.5/7 tính 2 tháng(1*30*3*2), 1 ca có 03 người thực hiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | ca |
| 128 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Đèn pin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Bộ đàm(1 bộ =2 cái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Cờ lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Còi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Dây trơn an toàn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| B | Đường bộ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,8948 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3525 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | 100m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1197 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1197 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0356 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè đường loại thằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0253 | 100m2 |
| 15 | Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,55 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5855 | 100m2 |
| C | Phần thông tin tín hiệu đường ngang | |||
| 1 | Lắp đặt máy điện thoại thông báo chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Dựng cột bê tông đơn loại 7,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 3 | Nối đơn bằng sắt L100x100x10x2750mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 4 | Lắp xà đơn vào cột loại 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | xà |
| 5 | Lắp thanh chống xà 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp thanh chống xà 900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đổ bê tông chân cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp treo loại 5x2x0,65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,885 | km |
| 10 | Lắp đặt gông dự trữ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ hộp cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hệ |
| 12 | Làm thu lôi thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hệ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Φ32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | mét |
| 14 | Lắp đặt ống thép Φ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt gông treo cáp cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt gông treo cáp cột sắt nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt hệ tín hiệu đường ngang 1 cơ cấu 2 biểu thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hệ |
| 18 | Lắp đặt cột tín hiệu ngăn đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đài |
| 20 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Đào, lấp, phân rải cát rãnh cáp chôn trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.379 | m |
| 24 | Phá dỡ, hoàn trả rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 25 | Phá dỡ, hoàn trả rãnh cáp chôn qua ke ga, sân ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 26 | Lắp đặt cọc mốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cọc |
| 27 | Lắp đặt mạng cáp tín hiệu chôn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tbộ |
| 28 | Lắp đặt ống thép Φ110 -2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ 50/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép Φ48,1-2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt mạng cáp điện lực từ bảng điện đến đài thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 1m |
| 32 | Móc nối tín hiệu đường ngang với ga Cẩm Lý | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 33 | Lắp đặt nẹp nhựa 18x10mm bảo vệ dây điện trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 34 | Làm hệ thống tiếp đất thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 35 | Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | quầy |
| 36 | Hoàn trả vai đường sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ nguồn cho động cơ cần chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 38 | Xây quầy tủ điều khiển, tủ động cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | quầy |
| 39 | Lắp đặt cần chắn tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thép Φ110 -2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4 cần chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 42 | Lắp đặt mạng cáp tín hiệu chôn cần chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214 | m |
| 43 | Làm hệ thống tiếp đất thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 44 | Lắp đặt Camera giám sát tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H.T |
| 46 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ĐN |
| 47 | Cần chắn tự động chuyên dùng đường sắt S-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| D | Phần nhà gác đường ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng, đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5076 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,29 | m3 |
| 5 | Xây móng dày 450 và 330, tường, bể phốt, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,01 | m3 |
| 6 | Xây móng dày 220 và 110, tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,64 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng 22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,41 | m3 |
| 8 | Xây tường thu hồi 11cm và tường WC vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,76 | m2 |
| 10 | Trát tường trong+nhà vệ sinh dầy 1,5cm; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,92 | m2 |
| 11 | Trát hèm cửa dầy 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,11 | m |
| 12 | Trát trần, sê nô dày 1,0cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,54 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,36 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,46 | m2 |
| 15 | Lát gạch men 300x300, lát nền nhà, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống trơn 200x200, nhà vệ sinh, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch men, tường nhà vệ sinh 20x15, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 18 | Láng bể phốt có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,76 | m2 |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2102 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2891 | tấn |
| 21 | Sơn xà gồ thép chống rỉ (3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,12 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,46 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,76 | m2 |
| 24 | Bình bọt cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 26 | Cát đệm sân nhà gác chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ĐM 1776) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,41 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2432 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,145 | m3 |
| 30 | Ống tiết nước D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m |
| 31 | Sản xuất cốt thép đan mái + đan WC, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2062 | tấn |
| 32 | Bê tông đan mái + đan WC đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,77 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đan mái + đan WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2282 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan BP+ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,555 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0257 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm đan BP+ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm đan BP+ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng + seno đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,509 | m3 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng + seno đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2463 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng + seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1514 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng + đáy bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,14 | m3 |
| 42 | Cốt thép móng + đáy bể phốt, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1741 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng + đáy bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 44 | Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 45 | Cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi Pano kính trắng 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | bộ |
| 48 | Cửa đi Pano kính dán dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | bộ |
| 49 | Cửa sổ Pano kính trắng 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở lật trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 0.0 |
| 51 | Khóa ổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 53 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Móc gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Sơn cửa sổ panô 3 nước (ĐM 1776) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5 | m2 |
| 56 | Lắp đặt công tơ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Dây cáp điện PVC 2x6mm (từ nguồn vào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 58 | Dây điện PVC 2x2,5mm2 trong nhà gác chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp công tắc 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp ổ cắm 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn tròn 220v-40w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn nê ông 220v-40w; L=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Xà đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Gen mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 68 | Ống thép mạ kẽm D=25 (tính từ nguồn vào máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 69 | Ống thép mạ kẽm D=20 (tính trong nhà gác chắn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Tê thu thép mạ kẽm 25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Tê thép mạ kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Khóa đồng D=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Cút thép mạ kẽm D=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Ống nhựa PVC D=110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 75 | Cút nhựa PVC D=110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Ống nhựa PVC D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 77 | Cút nhựa PVC D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Ống nhựa PVC D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m |
| 79 | Cút nhựa PVC D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Ống nhựa PVC D=42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 81 | Cút nhựa PVC D=42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa vòi sứ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Gom rác nhôm 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Máy bơm nước công suất 125W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Phao cho bồn nước tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 0.0 |
| 90 | Thiết bị cung cấp ban đầu cho nhà gác chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m3 |
| 92 | Cát đệm rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 93 | Đắp đất hố móng K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất rãnh cáp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 95 | Cột bát giác tròn côn, liền cần đơn, H= 8.00m, vươn 1.5m dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 96 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 98 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m kèm dâu + cờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Đèn LED D CSD02L/60w trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 0.0 |
| 101 | Lắp đèn cáp áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 103 | ống PVC D35 bảo vệ dây cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt ống HDPE từ nguồn nước sạch đến nhà gác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi