Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 09:06:00 đến ngày 2021-05-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,117,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh theo quy định trên, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | ĐƯỜNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn trồng tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp trồng tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | móng |
| 4 | Móng cột ly tâm đúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | móng |
| 5 | Công tác tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | vị trí |
| 6 | Hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 7 | Hộp 4 công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 9 | Công tơ 1 pha lắp mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Công tơ 3 pha lắp mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x95(hpd) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 12 | Cáp hạ thế ruột nhôm Al/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 624 | m |
| 13 | Cáp hạ thế ruột nhôm Al/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 664 | m |
| 14 | Dây sau công tơ hòm treo CT 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Dây sau công tơ hòm treo CT 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| C | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Hòm H2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Hòm |
| 2 | Hòm H4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | Hòm |
| 3 | Hòm H3F | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | Hòm |
| 4 | Aptomat 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 388 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | cái |
| 6 | Tháo hạ căng lại dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | km |
| D | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Dây thu hồi ABC4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,621 | km |
| 5 | Dây thu hồi ABC4x95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | km |
| 6 | Dây thu hồi ABC4x70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,329 | km |
| 7 | Dây thu hồi ABC4x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | km |
| 8 | Dây thu hồi AV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,908 | km |
| 9 | Dây thu hồi xuống hòm 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,249 | km |
| 10 | Dây thu hồi xuống hòm 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | km |
| 11 | Sứ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228 | quả |
| 12 | Xà X1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 13 | Xà X2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Xà đỡ hòm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Xà viễn thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Ghíp thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 526 | quả |
| 17 | Hòm công tơ 1 pha thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 18 | Hòm công tơ 3 pha thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 19 | Hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| E | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| F | Phần hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4 x 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9275 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4 x 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0725 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4 x 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1235 | km/dây |
| 4 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | vị trí |
| 5 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cột |
| 6 | Xà đỡ hòm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | Bộ |
| 8 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Gông néo cáp cột ly tâm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | Bộ |
| 10 | Gông néo cáp cột cột ly tâm dúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | bộ |
| G | Tiếp địa cột điện hạ thế | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7452 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| H | Phần công tơ | |||
| 1 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328 | mối |
| 2 | ép đầu cốt AM-95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | 10 cái |
| I | VẬT LIỆU | |||
| J | Phần đường dây | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC( hoặc tương đương) 4*120mm2 kéo mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.986 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC( hoặc tương đương) 4*95mm2 kéo mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC( hoặc tương đương) 4*70mm2 kéo mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 6 | Kẹp hãm cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179 | cái |
| 7 | Xà đỡ hòm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 9 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Gông néo cáp cột ly tâm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 11 | Gông néo cáp cột ly tâm đúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Ghíp Nhôm 3 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | cuộn |
| 14 | Ghíp bọc kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 644 | cái |
| 15 | Biển tên lộ đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 16 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Đầu cốt A-70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | - Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 20 | - Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| K | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây HPD-12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 2 | Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x95(hpd)( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 5 | Đầu cốt HPD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha, ATM 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Hòm công tơ 3 pha, ATM 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Cáp hạ thế ruột nhôm Al/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 624 | m |
| 9 | Cáp hạ thế ruột nhôm Al/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 664 | m |
| 10 | Dây sau công tơ hòm treo CT 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Dây sau công tơ hòm treo CT 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 12 | Ống nối đồng hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ tụ bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| M | THÍ NGHIỆM | |||
| N | Thiết bị phần tụ bù | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | tụ |
| O | Phần vật liệu hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh theo quy định trên, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào đất ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi