Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520833-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210464548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn hỗ trợ kinh phí bảo dưỡng hạ tầng kỹ thuật đô thị Vĩnh Yên năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 09:01:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,592,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NÚT GIAO NGUYỄN VIẾT TÚ - NGUYỄN DUY THÌ, XÃ ĐỊNH TRUNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  297,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,866 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,168 100m3
4 Đào móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,2648 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,2648 100m3
6 Đào xới đất để lu nèn, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3059 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3059 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,393 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6965 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,0219 100m2
11 Mua và vận chuyển BTN chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  476,2234 tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,0219 100m2
13 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,665 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,1438 m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0914 100m3
16 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,94 m3
17 Lát gạch Tezaro KT 40x40x4cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  419,4 m2
18 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,75 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,47 100m2
20 Bê tông vỉa, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3 m3
21 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 m
22 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2325 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1922 100m2
24 Bê tông vỉa, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,744 m3
25 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,5 m
26 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,47 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,075 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,625 m3
29 Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,5 m2
30 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1457 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,031 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1938 m3
33 Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,875 m2
34 Hố trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 hố
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4019 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,3956 m2
37 Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9231 m3
38 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,994 m2
39 Mua cây Giáng Hương ĐK 13-15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cây
40 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cây
41 Di chuyển cây Sấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cây
42 Đào đất xây hố trồng cây, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,57 1m3
43 Trồng cây xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,09 100cây
44 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 1 cây cho 90 ngày
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  89,58 m2
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  63 m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,68 1m3
48 Mua cột biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  49,5 m
49 Mua biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,694 m2
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 cái
51 Lắp đặt đèn nhấp nháy trên cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
52 Gương cầu lồi đường kính 80cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
53 Di chuyển đường nước sạch, trụ cứu hỏa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NGÕ 11, THÔN CHÙA HÀ, XÃ ĐỊNH TRUNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,5403 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44,9992 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,5411 100m2
4 Mua và vận chuyển BTN chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  774,6924 tấn
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP PHỐ LÊ PHỤNG HIẾU, PHƯỜNG HỘI HỢP
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,6076 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,6076 100m2
3 Mua và vận chuyển BTN chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  335,8521 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->