Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung phần công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515371-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP TVTK xây dựng T và T Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung phần công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210460630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngần sách cấp trên hồ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 21:04:00 đến ngày 2021-05-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,592,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,882,490 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu tám trăm tám mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | TƯỢNG ĐÀI | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7908 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xỉ trên mái bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,242 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,0235 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0608 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cánh cổng, thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,25 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,6483 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,6735 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3505 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,482 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,9573 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,7808 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,936 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3662 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4283 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,6642 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,052 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 13,82 | m3 | |
| E | PHẦN THÂN + MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6651 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3807 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,5925 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,23 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 99,9743 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
| 4 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150,7843 | m2 |
| 6 | SXLD bộ chữ 'TỔ QUỐC GHI CÔNG' bằng MIKA mạ vàng ngoài trời | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 7 | Thành bậc bậc cấp bằng rồng bằng đá xanh đen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,8 | md |
| 8 | Lan can bằng đá xanh đen (bao gồm cả trụ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,9 | md |
| 9 | Sen đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 10 | Lư hương D80 bằng đá xanh đen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn để đồ lễ 1,65*0.8m bằng đá xanh đen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ BIA (02 NHÀ) | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,9556 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,0854 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,2856 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1318 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,4026 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,508 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,833 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4552 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2266 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5672 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,6594 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,2354 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,1078 | m3 |
| I | PHẦN THÂN + MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3156 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2514 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2096 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3552 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,0834 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0382 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3566 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8526 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,902 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,52 | m3 |
| 22 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160,884 | m2 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,2488 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,416 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,9098 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,2084 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 146,52 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 50 | 10,8 | m | |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85,168 | m |
| 8 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,616 | m |
| 9 | Đắp chi tiết chữ thọ mặt ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | ct |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,32 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104,557 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 329,2942 | m2 |
| 13 | Chi tiết kìm nóc bằng đá xanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Chi tiết đỉnh mái bằng sứ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chi tiết diềm đầu cột bằng bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 16 | Lư hương D50 bằng đá xanh đen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | CỔNG | |||
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,332 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cổng, thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | công |
| 8 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| M | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,631 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2532 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5808 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,5437 | m3 |
| N | PHẦN THÂN + MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,165 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0238 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1668 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4276 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,0351 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6779 | m3 |
| 15 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,8825 | m2 |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,82 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,66 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,915 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,91 | m2 |
| 5 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,72 | m |
| 6 | Đắp mảng trang trí đầu trụ bằng VXM mác 100# | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | ct |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,792 | m2 |
| 8 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,013 | m2 |
| 10 | SXLD cửa bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện và phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 11 | SXLD bộ chữ 'NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ NGHĨA ĐỒNG' bằng MIKA mạ vàng ngoài trời | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 12 | SXLD bộ chữ 'ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨ' bằng MIKA mạ vàng ngoài trời | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,304 | m2 |
| 13 | Bộ 'Lưỡng long chầu nguyệt' bằng bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chi tiết kìm nóc bằng bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| P | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| Q | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 327,544 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,8401 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 4 | Thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 137,7331 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,592 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5536 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,911 | m3 |
| S | PHẦN THÂN+MÁI | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,1606 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2506 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,5073 | m3 |
| 10 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 11 | Lợp ngói úp nóc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112 | m |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 434,08 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 4 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 384 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 603,64 | m2 |
| 6 | Đắp chi tiết chữ thọ mặt ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | ct |
| U | MỘ LIỆT SĨ | |||
| V | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,8355 | m3 |
| 2 | Thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | công |
| 3 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| W | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,3875 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,6908 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 258,741 | m2 |
| 4 | Mộ Liệt Sĩ bằng đá xanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126 | mộ |
| 5 | Lư hương D15 bằng sứ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 6 | Bộ quách tiểu đựng hài cốt bằng sứ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| X | SÂN VÀ BỒN HOA | |||
| Y | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa cũ, thu gom và vận chuyển bộ phế thải ra xe ô tô (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 119,1705 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 69,447 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,7235 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 258,89 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 435,58 | m2 |
| Z | SÂN BÊ TỒNG | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| AA | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,5605 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8242 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,6646 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,0752 | m2 |
| 5 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,6004 | m2 |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AC | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Cột đèn 4 bóng (bao gồm cả lắp dựng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Tủ điện 300x200x200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 190 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| AD | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,586 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn đáy mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,9 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,7824 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,3344 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 206,08 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,862 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2312 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4408 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8848 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Tấm đan nắp mương bằng thép lá mã kẽm (bao gồm cả sản xuất và lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116 | cái |
| AE | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi