Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520655-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210506342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 10:46:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,113,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 723,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ đất cấp I Chương V yêu cầu kỹ thuật 48,26 100m3
2 Đào nền, khuôn đường đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,526 100m3
3 Đào cấp đất cấp II Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,853 100m3
4 Đào đường cũ đất cấp IV Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,292 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt K95 Chương V yêu cầu kỹ thuật 45,531 100m3
6 Đào rãnh đất cấp II Chương V yêu cầu kỹ thuật 19,138 100m3
B MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI (KC1)
1 Rải thảm BTN C12,5 dày 7cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 46,7 100m2
2 Tưới thấm bám mặt đường TCN 1,0kg/m2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 46,7 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) Chương V yêu cầu kỹ thuật 7 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) Chương V yêu cầu kỹ thuật 13,89 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt K98 Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,809 100m3
6 Xáo xới đường hiện hữu Chương V yêu cầu kỹ thuật 11,9 100m3
7 Lu lèn mặt đường xáo xới độ chặt K98 Chương V yêu cầu kỹ thuật 11,9 100m3
C MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (KC2)
1 Rải thảm BTN C12,5 dày 7cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,84 100m2
2 Tưới dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,84 100m2
3 Cày xới mặt đường cũ Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,84 100m2
4 Lu lèn mặt đường hiện hữu Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,84 100m2
D MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG (KC3)
1 Rải thảm BTN C12,5 dày 7cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 240,679 100m2
2 Tưới thấm bám mặt đường TCN 1,0kg/m2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 240,679 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) Chương V yêu cầu kỹ thuật 36,102 100m3
4 Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại I Chương V yêu cầu kỹ thuật 11,662 100m3
E MẶT ĐƯỜNG GIA CỐ LẾ
1 Bê tông mặt đường M200 Chương V yêu cầu kỹ thuật 171,28 m3
2 Ván khuôn Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,48 100m2
3 Đá dăm đệm móng Chương V yêu cầu kỹ thuật 34,625 m3
F VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO LOẠI 1A (ĐƯỜNG ĐẤT)
1 Rải thảm BTN C12,5 dày 7cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,717 100m2
2 Tưới thấm bám mặt đường TCN 1,0kg/m2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,717 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,558 100m3
G VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO LOẠI 2A (ĐƯỜNG BTXM VÀ BTN)
1 Rải thảm BTN C12,5 dày 7cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,14 100m2
2 Bù vênh BTN C12,5 Chương V yêu cầu kỹ thuật 12,56 m3
3 Tưới dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,14 100m2
4 Cày xới mặt đường cũ Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,14 100m2
5 Lu lèn mặt đường hiện hữu Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,14 100m2
H PHẦN ĐÚC SẴN RÃNH HỘP BxH=0,5x0,6M
1 Bê tông cống hộp M250 đúc sẵn Chương V yêu cầu kỹ thuật 688,72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn Chương V yêu cầu kỹ thuật 72,74 100m2
3 Cốt thép D ≤ 10 mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 16,41 tấn
4 Cốt thép D ≤ 18 mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 21,15 tấn
5 Vữa XM M100 Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,89 m3
6 Đá dăm đệm móng Chương V yêu cầu kỹ thuật 227,3 m3
7 Bốc xếp cấu kiện rãnh Chương V yêu cầu kỹ thuật 2.273 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện rãnh Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.721,8 tấn
9 Lắp đặt cống hộp Chương V yêu cầu kỹ thuật 2.273 đoạn cống
I NẮP RÃNH HỘP BxH=0,5x0,6M
1 Sản xuất bê tông tấm đan M250 Chương V yêu cầu kỹ thuật 220,55 m3
2 Cốt thép tấm đan D ≤ 10 mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 24,56 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 10,45 100m2
4 Bốc xếp cấu kiện tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 2.005 cấu kiện
5 Vận chuyển tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 551,38 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 2.005 cấu kiện
J PHẦN ĐỔ TẠI CHỖ RÃNH HỘP BxH=0,5x0,6M
1 Bê tông cống hộp M250 đổ tại chỗ Chương V yêu cầu kỹ thuật 16,08 m3
2 Ván khuôn Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,14 100m2
3 Cốt thép D ≤ 10 mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,3 tấn
4 Cốt thép D ≤ 18 mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,67 tấn
5 Vữa XM M100 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
K NẮP RÃNH HỘP BxH=0,5x0,6M
1 Sản xuất bê tông tấm đan M250 Chương V yêu cầu kỹ thuật 29,48 m3
2 Cốt thép tấm đan D ≤ 10 mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,28 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m2
4 Bốc xếp tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 268 cấu kiện
5 Vận chuyển tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 73,7 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 268 cấu kiện
L RÃNH DỌC HÌNH THANG THƯỜNG
1 Bê tông rãnh M200 Chương V yêu cầu kỹ thuật 154,26 m3
2 Bê tông móng M150 Chương V yêu cầu kỹ thuật 53,42 m3
3 Rải lớp lót nilon Chương V yêu cầu kỹ thuật 8,74 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn Chương V yêu cầu kỹ thuật 44,07 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện rãnh Chương V yêu cầu kỹ thuật 7.632 cấu kiện
6 Vận chuyển cấu kiện rãnh Chương V yêu cầu kỹ thuật 385,65 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện rãnh Chương V yêu cầu kỹ thuật 7.632 cấu kiện
8 Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây Chương V yêu cầu kỹ thuật 280,48 m3
9 Đắp đất độ chặt K95 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,805 100m3
M RÃNH DỌC HÌNH THANG L=0,75M
1 Bê tông rãnh M200 Chương V yêu cầu kỹ thuật 132,24 m3
2 Cốt thép D ≤ 10 mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,41 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn Chương V yêu cầu kỹ thuật 33,18 100m2
4 Vữa XM M100 trát mối nối Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,8 m3
5 Vữa XM đệm M100, dày 2cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 44,36 m3
6 Bốc xếp cấu kiện rãnh Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.160 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện rãnh Chương V yêu cầu kỹ thuật 330,6 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện rãnh Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.160 cấu kiện
9 Đào móng dất cấp II Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,94 100m3
N NẮP RÃNH QUA NHÀ DÂN ĐÚC SẴN
1 Sản xuất bê tông tấm đan M250 Chương V yêu cầu kỹ thuật 129,92 m3
2 Cốt thép D ≤ 10 mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 15,54 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,22 100m2
4 Bốc xếp cấu kiện tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.160 cấu kiện
5 Vận chuyển tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 324,8 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.160 cấu kiện
7 Đào nền, khuôn đường đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m3
O CỐNG HỘP DỌC BxH=0,6x0,6M
1 Lắp đặt cống hộp BxH=0,6x0,6 Chương V yêu cầu kỹ thuật 208 đoạn
2 Mối nối cống vữa XM M100 Chương V yêu cầu kỹ thuật 207 mối nối
3 Bê tông móng M150 Chương V yêu cầu kỹ thuật 39,94 m3
4 Ván khuôn móng Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,83 100m2
5 Đào móng dất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,17 100m3
6 Đắp đất độ chặt K95 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,57 100m3
7 Bê tông rãnh nước M200 xây cơi thành rãnh Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,73 m3
8 Ván khuôn móng xây cơi thành rãnh Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m2
9 Phá dỡ kết cấu cũ đá hộc xây Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,58 m3
P CỐNG TRÒN D1000
1 Cống tròn D1000, đoạn ống dài 1m Chương V yêu cầu kỹ thuật 68 đoạn
2 Mối nối cống Chương V yêu cầu kỹ thuật 62 mối nối
Q KHỐI ĐỠ ĐÚC SẴN L=1M CỐNG D1000
1 Bê tông móng cống M200 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,52 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
3 Bốc xếp cấu kiện Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
4 Vận chuyển cấu kiện Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,34 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
R KHỐI ĐỠ ĐÚC SẴN L=1,5M CỐNG D1000
1 Bê tông móng cống M200 Chương V yêu cầu kỹ thuật 19,95 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,79 100m2
3 Bốc xếp cấu kiện Chương V yêu cầu kỹ thuật 35 cấu kiện
4 Vận chuyển cấu kiên Chương V yêu cầu kỹ thuật 43,89 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện Chương V yêu cầu kỹ thuật 35 cấu kiện
6 Đá dăm đệm móng Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,97 m3
S CỬA CỐNG D1000
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 cửa cống Chương V yêu cầu kỹ thuật 20,68 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống M150 Chương V yêu cầu kỹ thuật 33,46 m3
3 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,71 100m2
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,79 100m2
5 Đá dăm đệm móng cửa cống Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,32 m3
6 Bê bông móng tường đầu, tường cánh, sân cống M150 gia cố cửa cống Chương V yêu cầu kỹ thuật 4,43 m3
7 Ván khuôn móng gia cố cửa cống Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
8 Đá dăm đệm móng gia cố cửa cống Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,57 m3
9 Đắp vật liệu chọn lọc Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,98 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m3
11 Đắp nền đường độ chặt K98 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,92 100m3
12 Bê tông hố ga M200 Chương V yêu cầu kỹ thuật 20,79 m3
13 Ván khuôn hố ga Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,68 100m2
14 Đá dăm đệm móng hố ga Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,25 m3
T THÂN CỐNG HỘP 0,75X0,75M
1 Cống hộp Bxh 0,75 x 0,75m Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 đoạn
2 Quét nhựa bitum nóng Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,81 m2
3 Bê tông móng cống M150 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,08 m3
4 Đá dăm đệm móng móng cống Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,04 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 cửa cống Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
7 Đắp vật liệu chọn lọc Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m3
8 Bê tông hố ga M200 Chương V yêu cầu kỹ thuật 8,34 m3
9 Ván khuôn hố ga Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
10 Đá dăm đệm móng hố ga Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,63 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan M250 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
12 Cốt thép D ≤ 10 mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0016 tấn
13 Cốt thép D ≤ 18 mm Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,19 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
15 Bốc xếp cấu kiện tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,5 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện
U BIỂN BÁO LÀM MỚI
1 Lắp đặt biển báo tam giác L90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 9 cái
2 Biển báo tam giác L90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 9 cái
3 Lắp đặt biển báo tròn D90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Biển báo tròn D90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Cột biển báo L=3,5m Chương V yêu cầu kỹ thuật 38,5 m
6 Đào hố móng đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,2 m3
7 Bê tông móng M150 Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,2 m3
V BIỂN BÁO TẬN DỤNG
1 Thu hồi biển báo, cột biển báo Chương V yêu cầu kỹ thuật 11 cái
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo, cột biển báo Chương V yêu cầu kỹ thuật 11 cái
3 Tẩy rỉ biển báo, cột biển báo Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,41 m2
4 Lắp đặt cột, biển báo tam giác tận dụng L90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt cột, biển báo chữ nhật 120x100 Chương V yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Bê tông móng M150 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
7 Đào hố móng đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,72 m3
8 Đắp đất K90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m3
W VẠCH SƠN
1 Thi công vạch sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang Chương V yêu cầu kỹ thuật 295,81 m2
2 Thi công vạch sơn gờ giảm tốc Chương V yêu cầu kỹ thuật 61,2 m2
X DI CHUYỂN TẬN DỤNG CỌC TIÊU, CỌC H, CỌC KM
1 Thu hồi cọc tiêu, cọc H, cọc Km Chương V yêu cầu kỹ thuật 37 cái
2 Vận chuyển cọc tiêu, cọc H, cọc Km Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,75 tấn
3 Nắn chỉnh, tu sửa cọc tiêu, cọc H Chương V yêu cầu kỹ thuật 36 cái
4 Nắm chỉnh, tu sửa cọc Km Chương V yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt cọc tiêu, cọc H, cọc Km Chương V yêu cầu kỹ thuật 37 cấu kiện
6 Bê tông móng M150 Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,21 m3
7 Đào hố móng đất cấp III Chương V yêu cầu kỹ thuật 5,82 m3
8 Đắp đất độ chặt K90 Chương V yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m3
Y ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo chữ nhật KT 140x80cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 cái
2 Biển báo chữ nhật KT 120x25cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật Chương V yêu cầu kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt biển báo hình tam giác L70cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Biển báo tam giác L70cm Chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Cột biển báo L=3,2m Chương V yêu cầu kỹ thuật 38,4 m
7 Ống nhựa PVC D80mm, cao 1,2m Chương V yêu cầu kỹ thuật 101 cọc
8 Bê tông M200 chân cột Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,36 m3
9 Đèn tín hiệu Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Rào chắn thi công barie Chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Dây thừng Chương V yêu cầu kỹ thuật 400 m
12 Dây phản quang ĐBGT Chương V yêu cầu kỹ thuật 200 m
13 Thép D4 buộc Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,98 kg
14 Sơn trắng Chương V yêu cầu kỹ thuật 26,64 m2
15 Nhân công ĐBGT Chương V yêu cầu kỹ thuật 270 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->