Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521875-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210505861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 10:42:00 đến ngày 2021-05-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,256,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện, kê bàn ghế ra ngoài, đụng cụ, ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m2
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can, lan can thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,598 m2
6 Vận chuyển hoa sắt cửa sổ về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,598 m2
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,5981 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
9 Vận chuyển Thép các loại về vị trí tập kết, Cự ly vận chuyển ≤ 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
10 Vận chuyển tôn về vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,504 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,5852 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4877 m3
14 Phá dỡ nền - Nền láng granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9902 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4406 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3496 m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1106 100m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.416,3502 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,5218 m2
20 Vận chuyển phế liệu, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,89 m3
21 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 300m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,89 m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7826 100m3/1km
B Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5183 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4222 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2853 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2968 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,435 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6692 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9584 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4823 m3
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,504 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,504 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,6497 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,466 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,2358 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,8252 m2
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,8654 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,3718 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,18 m
19 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,44 m
21 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Đắp chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 đắp trang trí Lan can sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,873 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,729 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.871,602 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,0094 m2
28 Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2649 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3534 100m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1103 m3
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,4177 m2
32 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9902 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,155 m
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4299 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4299 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,4938 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2107 100m2
38 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
39 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
40 Cửa nhựa lõi thép, Cửa sổ mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
41 Phụ kiện kèm cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
42 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 1m2
43 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,4 1m
44 Vách kinh ngăn cố định bặng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
45 cột nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
46 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8238 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
49 Gia công lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2099 tấn
50 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0083 m2
51 Cầu trụ INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Mũ chụp INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
53 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
54 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9 m2
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
56 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
57 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
58 Lắp đặt ô cắm quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
59 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
60 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
62 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
68 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
69 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 70A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 500x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
75 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.030 m
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9 m2
78 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
80 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
81 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn, Cọc tiếp địa L63x63x6, L2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,984 1m3
83 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,984 m3
84 Gia công và lắp đặt chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
85 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D90- thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
88 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
89 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Đai inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
C Sân lát gạch Terrazzo
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (lớp hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
3 Mua đá dăm cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
4 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m2
5 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá mạt, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,452 m3
7 Lát gạch terrazzo, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.169,04 m2
D Hàng rào cải tạo
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,2521 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,2521 m2
E Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,87 1m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2177 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7037 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3242 100m2
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4287 m3
6 Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8554 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5828 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,362 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,332 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6725 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3103 100m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3994 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m2
14 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
16 Đắp đất nền móng nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0433 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 100m3/1km
19 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1362 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->