Gói thầu: Dự án sản xuất lúa hữu cơ gắn với liên kết tiêu thụ và áp dụng phun thuốc bảo vệ thực vật bằng thiết bị máy bay (Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Phú Thọ), giai đoạn 2021 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521586-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Dự án sản xuất lúa hữu cơ gắn với liên kết tiêu thụ và áp dụng phun thuốc bảo vệ thực vật bằng thiết bị máy bay (Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Phú Thọ), giai đoạn 2021 - 2025
Số hiệu KHLCNT 20210453063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 10:37:00 đến ngày 2021-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,915,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM ĐIỆN, CỐNG VEN SÔNG TIỀN PHÚ THỌ 1
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 100m
2 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m
3 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cây
4 Cung cấp thép Þ6 làm dây neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,64 Kg
5 Rải vải mủ sọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100M2
6 Đào đất đắp đê quay, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100M3
7 Nhổ cọc tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 100m
8 Nhổ cọc bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m
9 Phá đỡ đê quay bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100M3
10 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6591 100M3
11 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,365 100m
12 Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 M3
13 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 M3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1534 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 tấn
17 Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5315 M3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3243 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3669 tấn
21 Đào đất để đắp mái cống bằng máy đào gầu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 100M3
22 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,356 100M3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 100M3
24 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 M3
25 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
28 Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
29 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1878 tấn
32 Cung cấp gỗ cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 M3
33 Lắp đặt balang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Cung cấp cáp dẻo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 M
35 Cung cấp ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
36 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,455 100m
37 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,588 m3
40 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3259 tấn
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2355 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0157 100m2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2671 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6774 tấn
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
47 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1007 tấn
50 Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,202 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2522 100m2
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2627 tấn
B CỨNG HÓA MẶT ĐƯỜNG CỘ PHÚ THỌ 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7892 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1938 100m3
3 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.119,38 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1938 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5225 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5225 100m3
7 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 100m
8 Thả gắn tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cây
9 Thép buộc phi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,312 kg
10 Rải vải nilon làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5304 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,956 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8036 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3034 tấn
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3573 10m3/1km
19 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8939 10m3/1km
20 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,8101 10 tấn/1km
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4649 10 tấn/1km
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6044 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại - các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1052 100M2
24 Bê tông ống cống, đường kính ống 100cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5264 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0548 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100M2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 100M2
30 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 M3
31 Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,716 M3
32 Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1104 M3
33 Thép dẹp cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,406 Kg
34 Thép tròn của cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8912 Kg
35 Vận chuyển ống cống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ca
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
C BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG NƯỚC PHÚ THỌ 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6418 100m3
2 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.154,21 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5421 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5421 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,84 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,84 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,7 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,356 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,96 m3
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,928 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1153 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7038 tấn
13 Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,618 m3
14 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,723 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1472 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8805 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 tấn
25 Gia công khe phai bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1093 tấn
D BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG NƯỚC PHÚ THỌ 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,937 100m3
2 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,4 m
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,714 100m3
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,714 m3
5 Đắp cát nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,3825 m3
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,251 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0478 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2859 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3154 tấn
E BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG NƯỚC BA GẤU
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 100m
2 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
3 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cây
4 Cung cấp thép Þ6 làm dây neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,99 Kg
5 Rải vải mủ sọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100M2
6 Đào đất đắp đê quay, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100M3
7 Nhổ cọc tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 100m
8 Nhổ cọc bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
9 Phá đỡ đê quay bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1962 100M3
10 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,98 100m
11 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,776 m3
12 Đắp Cát nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,776 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,776 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,328 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7342 tấn
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,14 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,026 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5781 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4221 tấn
21 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9709 100m3
22 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7552 m3
23 Đắp cát nền móng công trình, nền đường lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,76 m3
26 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 100m2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4063 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,76 m3
30 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk ≤10mm, bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2126 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->