Gói thầu: Dự án sản xuất lúa hữu cơ gắn với liên kết tiêu thụ và áp dụng phun thuốc bảo vệ thực vật bằng thiết bị máy bay (Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Phú Thọ), giai đoạn 2021 - 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Dự án sản xuất lúa hữu cơ gắn với liên kết tiêu thụ và áp dụng phun thuốc bảo vệ thực vật bằng thiết bị máy bay (Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Phú Thọ), giai đoạn 2021 - 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 10:37:00 đến ngày 2021-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,915,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM ĐIỆN, CỐNG VEN SÔNG TIỀN PHÚ THỌ 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 3 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cây |
| 4 | Cung cấp thép Þ6 làm dây neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | Kg |
| 5 | Rải vải mủ sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100M2 |
| 6 | Đào đất đắp đê quay, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100M3 |
| 7 | Nhổ cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 9 | Phá đỡ đê quay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100M3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6591 | 100M3 |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,365 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | M3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | M3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 17 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5315 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3669 | tấn |
| 21 | Đào đất để đắp mái cống bằng máy đào gầu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100M3 |
| 22 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | 100M3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100M3 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | M3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1878 | tấn |
| 32 | Cung cấp gỗ cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | M3 |
| 33 | Lắp đặt balang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Cung cấp cáp dẻo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | M |
| 35 | Cung cấp ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 36 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,455 | 100m |
| 37 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,588 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3259 | tấn |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2355 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0157 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2671 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6774 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | tấn |
| 50 | Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2522 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2627 | tấn |
| B | CỨNG HÓA MẶT ĐƯỜNG CỘ PHÚ THỌ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7892 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1938 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.119,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1938 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5225 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5225 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | 100m |
| 8 | Thả gắn tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cây |
| 9 | Thép buộc phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,312 | kg |
| 10 | Rải vải nilon làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5304 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,956 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8036 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3034 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3573 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8939 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,8101 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4649 | 10 tấn/1km |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6044 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại - các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1052 | 100M2 |
| 24 | Bê tông ống cống, đường kính ống 100cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5264 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | 100M2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | M3 |
| 31 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | M3 |
| 32 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | M3 |
| 33 | Thép dẹp cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,406 | Kg |
| 34 | Thép tròn của cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8912 | Kg |
| 35 | Vận chuyển ống cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| C | BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG NƯỚC PHÚ THỌ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6418 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.154,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5421 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5421 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,84 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,928 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1153 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7038 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8805 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 25 | Gia công khe phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1093 | tấn |
| D | BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG NƯỚC PHÚ THỌ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,937 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,4 | m |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,714 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,714 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,3825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,251 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0478 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2859 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3154 | tấn |
| E | BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG NƯỚC BA GẤU | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cây |
| 4 | Cung cấp thép Þ6 làm dây neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | Kg |
| 5 | Rải vải mủ sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100M2 |
| 6 | Đào đất đắp đê quay, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100M3 |
| 7 | Nhổ cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 9 | Phá đỡ đê quay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1962 | 100M3 |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,98 | 100m |
| 11 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,776 | m3 |
| 12 | Đắp Cát nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,776 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,776 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,328 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7342 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,14 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5781 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4221 | tấn |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9709 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7552 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4063 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,76 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk ≤10mm, bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2126 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi