Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp và lắp đặt thiêt bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp và lắp đặt thiêt bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 15:14:00 đến ngày 2021-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,824,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5975 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5975 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3/1km |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,7369 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.866,0628 | m2 |
| 7 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,086 | m |
| 8 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,309 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,0314 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,0697 | m2 |
| 11 | Trát tường trong 2 lớp - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.832,1394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,0697 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,8224 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,8224 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,8224 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 20 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đá ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3029 | m2 |
| 22 | Vệ sinh phần trát granito (tam cấp + bậc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 23 | Mài tạo nhám, vệ sinh mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,073 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,073 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,7485 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4325 | m2 |
| 27 | Thay khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 28 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt vách kính, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi chính 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm, kính an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi chính 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm, kính an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,515 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi chính 1cánh trượt lùa, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bánh xe kép, chốt bán nguyệt, kính an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,09 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn phòng bằng vách kính an toàn, khung bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0713 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4442 | 100m2 |
| 41 | Lưới an toàn bằng lưới dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,5 | m2 |
| 42 | Lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,5 | m2 |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Móc treo quạt trần bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móc |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 47 | Chụp phản quang 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chụp |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 58 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | m |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1514 | m2 |
| 74 | Thông hút bể phốt (xe 8 khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Xe |
| B | SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,6377 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài 2 lớp - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,2754 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,6377 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,0366 | m2 |
| 5 | Trát tường trong 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,0732 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,0366 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,4241 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,4241 | m2 |
| 9 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,4241 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8715 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4781 | 100m2 |
| 13 | Lưới an toàn bằng lưới dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,15 | m2 |
| 14 | Lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,15 | m2 |
| 15 | Vệ sinh phần trát granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 18 | Thay khóa cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Sản xuất cửa đi chính 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm, kính an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi chính 1cánh trượt lùa, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bánh xe kép, chốt bán nguyệt, kính an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi chính 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm, kính an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,875 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp bằng thép, lá tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7635 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7635 | m2 |
| 26 | Vách ngăn phòng bằng vách kính an toàn, khung bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7613 | 0.0 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,9488 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9295 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9658 | m3 |
| 36 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7957 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3/1km |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8929 | m3 |
| 40 | Trát tường trong 2 lớp- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7897 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,754 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8703 | m2 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7805 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5042 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1548 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,696 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,55 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,55 | m2 |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Móc treo quạt trần bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 76 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Phễu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5395 | m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn cao áp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Mút đen dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,245 | 0.0 |
| 98 | Tấm tiêu âm XPS 25 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,245 | 0.0 |
| 99 | Bông thủy tinh dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7075 | 0.0 |
| 100 | Lớp cát tường (túi khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,17 | 0.0 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7075 | m2 |
| 102 | Lớp mút tiêu âm dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7075 | 0.0 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5375 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa kính cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa cách âm phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m2 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 110 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 7 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7825 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8168 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3/1km |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,5424 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài 2 lớp - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,08 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,4102 | m2 |
| 10 | Trát tường trong 2 lớp - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554,82 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,95 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2047 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7012 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3373 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3373 | m3 |
| 21 | Vệ sinh, sơn lại lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 22 | Vệ sinh bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6667 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9173 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa gỗ kính lật ( có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7216 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi chính 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm, kính an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8348 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8354 | 100m2 |
| 34 | Lưới an toàn bằng lưới dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,48 | m2 |
| 35 | Lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,15 | m2 |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Móc treo quạt trần bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Thông hút bể phốt (xe 6 khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| D | SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5794 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,14 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,57 | m2 |
| 4 | Lắp đặt máng nước thay thê máng nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,134 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cửa pano kính 5 ly( có bản lề, chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính lật( có ke, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m2 |
| 9 | Thay khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5263 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| E | LẮP ĐẶT CỘT ANGTEN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột ≤45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7629 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7629 | m2 |
| 4 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4158 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | m3 |
| 13 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3053 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7322 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9153 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9153 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7586 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | 100m |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9269 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 25 | Bu lông neo móng M14x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,736 | m3 |
| 29 | Lắp đặt các kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lót cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 31 | Tăng đơ D24- L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Bulông nối đốt cột M22x90 + 2êcu+ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Bộ |
| 33 | Cáp dây co D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 36 | Mani 22+ chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 37 | Bu lông vòng ốp móc dây co M16x60+2 êcu + đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 39 | Gia công bố gá chống xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6912 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt bộ gá chống xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 42 | Bu lông vòng U M16 L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | m3 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 49 | Bulông D18M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 0.0 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4518 | 1m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9945 | 1m2 |
| 54 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3448 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 58 | Đóng trực tiếp điện cực bằng cọc thép mạ kẽm L63x63x5 chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | điện cực |
| 59 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | điện cực |
| 60 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1m |
| 61 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 62 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m |
| 63 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (dây cáp mạ kẽm D12mm) vào chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 65 | Kéo, rải cáp thép mạ kẽm D8mm (từ kim thu sét đỉnh cột anten xuống hệ thống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 66 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất >F 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 67 | Mói hàn Cadweld (nối cáp thép D12 và dây đồng C50 dài 500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 68 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 69 | Mối hàn nối lập là với cọc, nối cáp thép với lập là 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | điện cực |
| 70 | Lắp đặt bar đồng tiếp đất kích thước 300x100x6 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 71 | Khóa cáp 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,304 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5355 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,071 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8395 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5319 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5319 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5345 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,069 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5345 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9903 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9902 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6787 | tấn |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6788 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6788 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,631 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,314 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,396 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,698 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1651 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7422 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8711 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7138 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài 2 lớp - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4276 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7138 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9482 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3/1km |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2195 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4922 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4922 | 100m3/1km |
| 36 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,583 | m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0213 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9375 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5929 | tấn |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9554 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5437 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4579 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7873 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1135 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3725 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2503 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,575 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,575 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0519 | 100m2 |
| 61 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5017 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5018 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5661 | m2 |
| 64 | Dọn dẹp mặt bằng, chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 65 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 66 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 67 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9663 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0368 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,08 | m3 |
| 76 | Nilon lót sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,22 | m2 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,922 | m3 |
| 78 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 79 | Xoa nền mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,52 | m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3/1km |
| 85 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | 1m3 |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m3/1km |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,62 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 98 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6111 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1cấu kiện |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 107 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 111 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5152 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 118 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3306 | m2 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6637 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2175 | m2 |
| 122 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2175 | m2 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4328 | 1m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | 100m3/1km |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3365 | m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5113 | m3 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8 | m2 |
| 132 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | tấn |
| 133 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1968 | 1m2 |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1449 | 100m2 |
| 138 | Bu lông neo F18, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 139 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m |
| 140 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 143 | Đai ôm ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| G | THIẾT BỊ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUỴỆN QUỲNH PHỤ | |||
| 1 | Máy in + Scan A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Máy in + Scan A3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Đường ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| H | THIẾT BỊ ĐÀI TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH QUỲNH PHỤ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đường ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Máy phát thanh truyền thanh FM 500WXuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Dàn anten phát sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Dây cáp phi đơ dẫn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Bộ hẹn giờ phát sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tích hợp điều khiển IP-FMThiết bị số hóa đài huyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn báo độ cao không lưu năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dựng phi tuyến HD cao cấp HD/4K 17PRO lắp ráp trong nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy quay phim HD (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 12 | Máy phát điện YIHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bàn trộn Yamaha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tủ đựng thiết bị máy phát sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tủ đựng thiết bị camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tại đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi