Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp và lắp đặt thiêt bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516648-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp và lắp đặt thiêt bị
Số hiệu KHLCNT 20210508294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 15:14:00 đến ngày 2021-05-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,824,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ 3 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5975 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5975 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3/1km
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,7369 m2
6 Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.866,0628 m2
7 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,086 m
8 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,309 m
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,0314 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.916,0697 m2
11 Trát tường trong 2 lớp - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.832,1394 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.916,0697 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,8224 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,8224 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,8224 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2623 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2624 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
19 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
20 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 m2
21 Vệ sinh đá ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3029 m2
22 Vệ sinh phần trát granito (tam cấp + bậc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
23 Mài tạo nhám, vệ sinh mặt sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,073 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,073 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,7485 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,4325 m2
27 Thay khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
28 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8432 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
33 Sản xuất, lắp đặt vách kính, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m2
34 Sản xuất cửa đi chính 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm, kính an toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,14 m2
35 Sản xuất cửa đi chính 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm, kính an toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,515 m2
36 Sản xuất cửa đi chính 1cánh trượt lùa, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bánh xe kép, chốt bán nguyệt, kính an toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,09 m2
38 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn phòng bằng vách kính an toàn, khung bằng nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0713 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,575 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4442 100m2
41 Lưới an toàn bằng lưới dù Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,5 m2
42 Lưới chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,5 m2
43 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
44 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
45 Móc treo quạt trần bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 móc
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
47 Chụp phản quang 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 chụp
48 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
49 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
51 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
56 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tủ
58 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 578 m
63 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
73 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1514 m2
74 Thông hút bể phốt (xe 8 khối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Xe
B SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,6377 m2
2 Trát tường ngoài 2 lớp - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,2754 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,6377 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,0366 m2
5 Trát tường trong 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,0732 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,0366 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,4241 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,4241 m2
9 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,4241 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8715 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4781 100m2
13 Lưới an toàn bằng lưới dù Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,15 m2
14 Lưới chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,15 m2
15 Vệ sinh phần trát granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m2
18 Thay khóa cửa đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Sản xuất cửa đi chính 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm, kính an toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
20 Sản xuất cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
21 Sản xuất cửa đi chính 1cánh trượt lùa, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bánh xe kép, chốt bán nguyệt, kính an toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
22 Sản xuất cửa đi chính 1 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm, kính an toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,875 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa xếp bằng thép, lá tôn dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7635 m2
25 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7635 m2
26 Vách ngăn phòng bằng vách kính an toàn, khung bằng nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7613 0.0
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 tấn
28 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4056 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4056 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,9488 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m2
33 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9295 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,636 m3
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9658 m3
36 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7957 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 100m3/1km
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8929 m3
40 Trát tường trong 2 lớp- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7897 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,754 m2
42 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8703 m2
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7805 1m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5042 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 m3
49 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1548 m3
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
51 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,696 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,55 m2
60 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,55 m2
61 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
62 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Móc treo quạt trần bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 0.0
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
66 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
76 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
82 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Phễu thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m
95 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5395 m2
96 Lắp đặt đèn cao áp gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Mút đen dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,245 0.0
98 Tấm tiêu âm XPS 25 dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,245 0.0
99 Bông thủy tinh dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7075 0.0
100 Lớp cát tường (túi khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,17 0.0
101 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7075 m2
102 Lớp mút tiêu âm dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7075 0.0
103 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5375 m2
104 Sản xuất cửa kính cách âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
105 Sản xuất cửa cách âm phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m2
106 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 m2
108 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1935 m3
109 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
110 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,644 m2
111 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m2
C SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 7 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7825 m2
2 Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,56 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,78 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8168 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m3/1km
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,5424 m2
8 Trát tường ngoài 2 lớp - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,08 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,4102 m2
10 Trát tường trong 2 lớp - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.554,82 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.019,95 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,2047 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,2 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,2 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5 m
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7012 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3373 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3373 m3
21 Vệ sinh, sơn lại lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
22 Vệ sinh bậc tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6667 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 1m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9173 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,12 m2
28 Sản xuất cửa gỗ kính lật ( có bản lề, ke chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7216 m2
30 Sản xuất cửa đi chính 2 cánh mở quay, pa nô kính, nhôm xingfa, ( có phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm, kính an toàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8348 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8354 100m2
34 Lưới an toàn bằng lưới dù Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,48 m2
35 Lưới chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,15 m2
36 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
37 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Móc treo quạt trần bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
40 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
41 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
45 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
60 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
63 Thông hút bể phốt (xe 6 khối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 xe
D SỬA CHỮA NHÀ KHO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5794 m2
2 Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,14 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,57 m2
4 Lắp đặt máng nước thay thê máng nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,134 m2
6 Sản xuất lắp đặt cửa pano kính 5 ly( có bản lề, chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
7 Sản xuất cửa sổ gỗ kính lật( có ke, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
8 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1m2
9 Thay khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5263 100m2
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
E LẮP ĐẶT CỘT ANGTEN
1 Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột ≤45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7629 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7629 m2
4 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
5 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
6 Vận chuyển sang vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4158 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4625 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m3/1km
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8775 m3
13 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3053 1m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7322 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9153 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9153 100m3/1km
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7586 100m3
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 100m
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9269 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 tấn
25 Bu lông neo móng M14x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7352 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,736 m3
29 Lắp đặt các kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lót cáp dây co D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
31 Tăng đơ D24- L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
32 Bulông nối đốt cột M22x90 + 2êcu+ đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 Bộ
33 Cáp dây co D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 724 m
34 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Khóa cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
36 Mani 22+ chốt 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
37 Bu lông vòng ốp móc dây co M16x60+2 êcu + đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
38 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
39 Gia công bố gá chống xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6912 1m2
41 Lắp đặt bộ gá chống xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
42 Bu lông vòng U M16 L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 1m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
45 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 m3
47 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 tấn
48 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 tấn
49 Bulông D18M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 0.0
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4518 1m2
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9945 1m2
54 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3448 1m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 100m3
57 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
58 Đóng trực tiếp điện cực bằng cọc thép mạ kẽm L63x63x5 chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 điện cực
59 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 điện cực
60 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1m
61 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
62 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1m
63 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất (dây cáp mạ kẽm D12mm) vào chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
64 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
65 Kéo, rải cáp thép mạ kẽm D8mm (từ kim thu sét đỉnh cột anten xuống hệ thống tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
66 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất >F 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
67 Mói hàn Cadweld (nối cáp thép D12 và dây đồng C50 dài 500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
68 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi với đường kính của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ thống
69 Mối hàn nối lập là với cọc, nối cáp thép với lập là 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 điện cực
70 Lắp đặt bar đồng tiếp đất kích thước 300x100x6 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
71 Khóa cáp 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,304 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5355 m2
3 Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,071 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8395 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5319 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5319 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5345 m2
8 Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,069 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5345 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9903 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9902 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6787 tấn
13 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6788 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6788 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,631 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,314 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 m3
18 Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,396 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,698 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1651 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9577 m3
22 Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7422 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8711 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7138 m2
25 Trát tường ngoài 2 lớp - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4276 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7138 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,73 m2
28 Trát tường ngoài 2 lớp- Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,73 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,73 m2
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9482 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 100m3/1km
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2195 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4922 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4922 100m3/1km
36 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,583 m2
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 100m3/1km
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0213 100m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
42 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9375 100m
43 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5929 tấn
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9554 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5437 tấn
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4579 m3
51 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7873 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1135 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3063 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2958 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3725 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2503 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,575 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,575 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0519 100m2
61 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5017 tấn
62 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5018 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5661 m2
64 Dọn dẹp mặt bằng, chặt cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
65 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
66 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
67 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3/1km
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
70 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9663 m3
71 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0368 m3
72 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3/1km
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 100m3
75 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,08 m3
76 Nilon lót sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,22 m2
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,922 m3
78 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 m
79 Xoa nền mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,52 m2
80 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
81 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
82 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
84 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3/1km
85 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,826 1m3
87 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2776 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3282 100m3
90 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3282 100m3/1km
91 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
92 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2062 100m2
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
94 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 m3
95 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,62 m2
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m2
97 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
98 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
100 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6111 tấn
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m3
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 1cấu kiện
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1cấu kiện
104 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
105 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
107 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
108 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m2
109 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
110 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
111 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 100m2
113 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
116 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5152 m3
117 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
118 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3306 m2
119 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6637 m3
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2175 m2
122 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2175 m2
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4328 1m3
124 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3243 100m3
126 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3243 100m3/1km
127 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4554 100m2
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3365 m3
129 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m3
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5113 m3
131 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8 m2
132 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 tấn
133 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 tấn
134 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3014 tấn
135 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3015 tấn
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1968 1m2
137 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1449 100m2
138 Bu lông neo F18, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
139 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m
140 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
143 Đai ôm ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
G THIẾT BỊ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUỴỆN QUỲNH PHỤ
1 Máy in + Scan A4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Máy in + Scan A3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Điều hòa 1 chiều 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Điều hòa 1 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
5 Đường ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
H THIẾT BỊ ĐÀI TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH QUỲNH PHỤ
1 Điều hòa 1 chiều 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
2 Điều hòa 1 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Đường ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
4 Máy phát thanh truyền thanh FM 500WXuất xứ Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Dàn anten phát sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Dây cáp phi đơ dẫn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Bộ hẹn giờ phát sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bộ tích hợp điều khiển IP-FMThiết bị số hóa đài huyện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn báo độ cao không lưu năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bộ dựng phi tuyến HD cao cấp HD/4K 17PRO lắp ráp trong nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Máy quay phim HD (bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
12 Máy phát điện YIHU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Bàn trộn Yamaha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Tủ đựng thiết bị máy phát sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Tủ đựng thiết bị camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tại đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->