Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521745-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210435428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 10:28:00 đến ngày 2021-05-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6,506 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,5855 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,6506 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,6506 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,6506 100m3/1km
6 Mua đất tại mỏ đất xã Hưng Phú, huyện hưng Nguyên (Cự ly vận chuyển 20km) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  154,2943 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,6023 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,7434 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,95 m3
10 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  12,1022 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  25,72 m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  12,041 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2431 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,4755 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,4755 100m2
16 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15,0991 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  34,26 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  23,45 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,2121 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  28,85 m3
21 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  463 m
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  11,4 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  23,55 m3
24 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  294,43 m2
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,27 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  28,41 m2
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,69 m3
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  14,2 m2
29 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,5 100m
30 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt  155,24 m3
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  31,765 1m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,8589 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,9066 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,729 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,729 100m3/1km
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,729 100m3/1km
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  28,08 m3
38 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  70,74 m3
39 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,8533 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V và BVTK được phê duyệt  9,4608 100m2
41 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  225 1 đoạn ống
42 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  270 mối nối
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  31,914 m3
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,9555 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,3544 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  270 1cấu kiện
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,84 1m3
48 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0756 100m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,5378 1m3
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0484 100m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1259 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0358 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0358 100m3/1km
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0358 100m3/1km
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,89 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,39 m3
57 Ván khuôn hố ga thoát nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,7452 100m2
58 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7,2 m3
59 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4183 tấn
60 Thép hình L50x50x5 hố thu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  236,4 kg
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,68 m3
62 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,442 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,048 100m2
64 Thép hình tấm đan hố thu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  960,4 kg
65 Hố thu ngăn mùi KT 410x960x1120mm (chống ngập úng cục bộ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  20 bộ
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  40 1cấu kiện
67 Ống nhựa HDPE PE100, PN10 D250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  20 m
68 Di dời cột điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cột
69 Di dời lắp đặt lại đường ống nước sinh hoạt Theo chương V và BVTK được phê duyệt  302 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->