Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503464-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210503268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 10:23:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,115,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (THÔN GHỀNH GAI)
1 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,6206 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,2921 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,496 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 5,0944 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2154 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0174 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3125 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,188 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 16,5471 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,87 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,638 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,5437 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 14,429 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,7124 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,507 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 51,507 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5129 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0482 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3477 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2323 100m2
21 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,937 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 14,5131 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 140,8272 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,1348 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,7391 m3
26 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2096 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2096 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2096 100m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9843 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0757 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0463 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 52 cái
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 35,9885 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,4349 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 99,096 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 99,096 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 225,962 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 225,962 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3463 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0521 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3984 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,7788 100m2
43 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 23,7 m
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 48,594 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 48,594 m2
46 Xi măng ngâm 0.5kg/m2 Theo quy định hiện hành 30,45 kg
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 163,596 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 163,596 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,6 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,6 m
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 61,152 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 61,152 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,2325 100m
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 5 cái
55 rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 5 cái
56 Đai giữ thép Theo quy định hiện hành 20 cái
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,2659 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 1,9699 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3256 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0456 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2933 tấn
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,176 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 22,176 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,5207 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2927 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1194 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4826 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,4326 tấn
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,272 m2
70 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 29,272 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 20,916 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,2484 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,8856 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1976 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1776 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0688 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,058 tấn
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,88 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,8352 m2
80 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 6,8352 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,92 m
82 SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 14,256 m2
83 Phụ kiện cửa D1 Theo quy định hiện hành 4 bộ
84 SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 10,56 m2
85 Phụ kiện cửa sổ S1 Theo quy định hiện hành 4 bộ
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,133 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 10,56 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 10,56 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,3608 m2
90 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 11,3608 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 1 bộ
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định hiện hành 2 bảng
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Mặt, rọ điện Theo quy định hiện hành 5 bộ
12 Móc quạt Theo quy định hiện hành 8 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 25 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 140 m
17 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo quy định hiện hành 100 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 2 hộp
19 Vận chuyển thiết bị điện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
20 Tủ điện âm tường Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Gia công kim thu sét dài 1,2m Theo quy định hiện hành 4 cái
22 Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 42 m
24 Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 Theo quy định hiện hành 30 cái
25 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 cái
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 89 m
27 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
28 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 lần
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
30 Thép bản giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 30,615 kg
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 35,6 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 35,6 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG TIN HỌC (THÔN HẠNH PHÚC)
1 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,9909 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,4743 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,632 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 8,9484 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3611 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0295 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5308 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,376 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 21,4 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1898 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,08 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,864 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 19,1029 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,1116 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 65,217 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 17,217 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,2254 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0628 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4493 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,3001 100m2
21 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,3804 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 20,2303 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 213,0316 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,5868 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,626 m3
26 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3674 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,3674 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,3674 100m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,2492 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0961 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0587 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 66 cái
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 45,3429 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,5314 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 121,896 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 121,896 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 340,92 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 340,92 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5046 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0521 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5567 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,6056 100m2
43 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 23,7 M
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 62,478 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 62,478 m2
46 Xi măng ngâm 0.5kg/m2 Theo quy định hiện hành 31,239 kg
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 243,252 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 243,252 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 70,2 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 70,2 m
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 78,624 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 78,624 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,2325 100m
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 5 cái
55 rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 5 cái
56 Đai giữ thép Theo quy định hiện hành 20 cái
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,9133 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 3,4026 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5535 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0804 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5167 tấn
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,848 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 34,848 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,4982 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5156 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2188 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7035 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,8652 tấn
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,552 m2
70 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 51,552 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 30,042 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,2047 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,6292 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,7964 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,2663 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1032 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,087 tấn
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,82 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,2528 m2
80 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 10,2528 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,88 m
82 SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 21,384 m2
83 Phụ kiện cửa D1 Theo quy định hiện hành 6 bộ
84 SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 15,84 m2
85 Phụ kiện cửa sổ S1 Theo quy định hiện hành 6 bộ
86 Vách nhôm kính trắng trục 5 kính 6,38mm Theo quy định hiện hành 20,22 m2
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,1995 tấn
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 15,84 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 15,84 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,0412 m2
91 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 17,0412 m2
D HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG TIN HỌC
1 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 12 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định hiện hành 3 bảng
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo quy định hiện hành 3 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 12 cái
11 Mặt, rọ điện Theo quy định hiện hành 8 bộ
12 Móc quạt Theo quy định hiện hành 12 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 35 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 40 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 190 m
17 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo quy định hiện hành 140 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 3 hộp
19 Vận chuyển thiết bị điện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
20 Tủ điện âm tường Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Gia công kim thu sét dài 1,2m Theo quy định hiện hành 4 cái
22 Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 42 m
24 Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 Theo quy định hiện hành 30 cái
25 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 cái
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 89 m
27 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
28 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 lần
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
30 Thép bản giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 30,615 kg
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 46,8 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 46,8 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ XE (THÔN GỐC GẠO)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 4,8 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,16 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,84 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,192 100m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 0,8408 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,3502 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 1,7725 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,2412 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,388 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,46 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,3674 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,549 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1803 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 40,1885 m2
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 0,3674 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,549 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1803 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,6408 100m2
19 Máng tôn thu nước Theo quy định hiện hành 14,4 m
20 Diềm mái Theo quy định hiện hành 23,3 m
21 Thép D10 đỡ máng Theo quy định hiện hành 10 KG
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (THÔN GỐC GẠO)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 14,1942 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1059 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,8131 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,5032 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6391 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0581 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,007 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0793 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,7314 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,7373 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,05 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,9277 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,4694 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 70,7185 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,4 m2
16 Quét vôi nhà Theo quy định hiện hành 5,4 m2
17 Sản xuất cửa đi kính mờ khuôn nhôm khu WC Theo quy định hiện hành 5,72 m2
18 Then ngang + khóa Theo quy định hiện hành 4 bộ
19 Sản xuất cửa chớp lật hoa thép vuông Theo quy định hiện hành 6,84 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,93 m2
21 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 9,93 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 9,4106 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,973 m3
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 53,712 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 75,24 m2
26 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 75,24 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 113,416 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 113,416 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,354 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,354 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 15,8812 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,0604 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 6,0604 m2
34 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1506 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1506 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,7278 100m2
37 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 12 m
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1817 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0451 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0237 tấn
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,6267 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,1752 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4084 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1574 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0871 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7958 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7905 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0777 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0447 tấn
G HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 60 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 100 m
3 Lắp đặt đèn bóng compac 12 W Theo quy định hiện hành 12 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 7 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo quy định hiện hành 0,42 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo quy định hiện hành 0,29 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
18 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 150 Theo quy định hiện hành 2 cái
19 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 Theo quy định hiện hành 8 cái
20 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Theo quy định hiện hành 16 cái
21 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Theo quy định hiện hành 4 cái
22 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 Theo quy định hiện hành 15 cái
23 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 15 Theo quy định hiện hành 8 cái
24 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 150 Theo quy định hiện hành 4 cái
25 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110 Theo quy định hiện hành 1 cái
26 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 Theo quy định hiện hành 4 cái
27 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Theo quy định hiện hành 2 cái
28 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Theo quy định hiện hành 2 cái
29 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 Theo quy định hiện hành 8 cái
30 LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 150 Theo quy định hiện hành 4 cái
31 LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 Theo quy định hiện hành 4 cái
32 LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Theo quy định hiện hành 3 cái
33 LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Theo quy định hiện hành 1 cái
34 LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 Theo quy định hiện hành 12 cái
35 Máy bơm Q=2.5m3/h. Hh=8m. Hđ=28m Theo quy định hiện hành 1 cái
36 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định hiện hành 4 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
41 LĐ côn D90x34 Theo quy định hiện hành 4 cái
42 LĐ côn D150x60 Theo quy định hiện hành 2 cái
43 LĐ côn D110x90 Theo quy định hiện hành 1 cái
44 LĐ côn D48x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 19,2 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 6,4 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 6 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,128 100m3
49 Giếng khoan D110 Theo quy định hiện hành 1 Cái
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,9763 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,3293 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0165 100m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4117 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,8234 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0116 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0377 tấn
57 Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,474 m3
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 31,6968 m2
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7039 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0234 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0348 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 4 cấu kiện
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 1 cái
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,136 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 2,136 m2
66 Vận chuyển thiết bị Theo quy định hiện hành 1 chuyến
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 4 PHÒNG (THÔN GỐC GẠO)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định hiện hành 5,568 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành 3,1963 m3
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo quy định hiện hành 48,62 m2
4 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 48,62 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 48,62 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo quy định hiện hành 276,7236 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 276,7236 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,1084 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định hiện hành 17,4704 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 17,4704 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 17,4704 m3
12 Tháo tấm lợp tôn mái cũ Theo quy định hiện hành 1,6558 100m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo quy định hiện hành 0,11 tấn
14 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành 8 cấu kiện
15 Vận chuyển, tập kết vật liệu sắt thép, tôn mái Theo quy định hiện hành 2 chuyến
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,7159 m3
17 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,258 m3
18 Gia công xà gồ thép 40x80x1.1 Theo quy định hiện hành 0,2172 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0694 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,2866 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,7994 100m2
22 Úp nóc Theo quy định hiện hành 26,32 m
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 443,0317 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 443,0317 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 443,0317 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 866,7594 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 138,576 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 138,576 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 138,576 m2
30 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 277,152 m2
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định hiện hành 11,6314 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 11,6314 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 11,6314 m3
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định hiện hành 114,704 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 114,704 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 2 PHÒNG (THÔN GỐC GẠO)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,2064 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 18,432 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,592 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,7966 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1965 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0142 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2199 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,0711 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 5,956 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2114 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,7729 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,04 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,5418 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,2116 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,208 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 8,208 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,8385 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0325 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2927 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1641 100m2
21 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,3758 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 5,6539 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 60,217 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,1172 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,6125 m3
26 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1963 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,1963 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,1963 100m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9085 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0699 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0427 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 48 cái
33 SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 14,256 m2
34 Phụ kiện cửa D1 Theo quy định hiện hành 4 bộ
35 SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 10,56 m2
36 Phụ kiện cửa sổ S1 Theo quy định hiện hành 4 bộ
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,133 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 10,56 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 10,56 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,3608 m2
41 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 11,3608 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 18,3814 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 18,9886 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,3661 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1255 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 96,043 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 96,043 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 213,83 m2
49 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 213,83 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 137,1848 m2
51 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 137,1848 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,927 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 33,927 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 28,93 m2
55 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 28,93 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5623 tấn
57 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0541 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6164 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,0878 100m2
60 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 15,86 m
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 57,802 m2
62 Lan can inox nhà Theo quy định hiện hành 214,2584 Kg
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 44,55 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,4752 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0495 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1885 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2394 tấn
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,768 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 42,768 m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,7735 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4833 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1176 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1176 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2605 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1518 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2605 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1518 tấn
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,98 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 26,98 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,751 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,6308 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,8774 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,681 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0909 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0475 tấn
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,136 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,52 m2
88 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 3,52 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,4 m
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,728 100m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,39 100m
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 5 cái
93 Phễu thu, rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 5 cái
94 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 50 cái
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 2 PHÒNG
1 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định hiện hành 2 bảng
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Mặt, rọ điện đế nổi Theo quy định hiện hành 4 bộ
12 Móc quạt Theo quy định hiện hành 8 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 15 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 24 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 40 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 60 m
18 Vận chuyển thiết bị điện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
19 Gia công kim thu sét dài 1,2m Theo quy định hiện hành 4 cái
20 Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 22 m
22 Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 Theo quy định hiện hành 10 cái
23 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 36 m
25 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 4 cọc
26 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 điểm
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 20 m
28 Thép bản giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 15,3075 kg
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 14,4 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 14,4 m3
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->