Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 10:23:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,115,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (THÔN GHỀNH GAI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,6206 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,2921 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,496 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,0944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2154 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0174 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,188 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 16,5471 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,87 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,638 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,5437 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 14,429 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,7124 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,507 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 51,507 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5129 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0482 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3477 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2323 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,937 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 14,5131 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 140,8272 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,1348 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,7391 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2096 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2096 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2096 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9843 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0757 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0463 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 52 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 35,9885 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,4349 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 99,096 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 99,096 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 225,962 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 225,962 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3463 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0521 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3984 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,7788 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 23,7 | m |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 48,594 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 48,594 | m2 |
| 46 | Xi măng ngâm 0.5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 30,45 | kg |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 163,596 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 163,596 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,6 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,6 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 61,152 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 61,152 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,2325 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 55 | rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 56 | Đai giữ thép | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,2659 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 1,9699 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3256 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0456 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2933 | tấn |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,176 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 22,176 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,5207 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2927 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1194 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4826 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,4326 | tấn |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,272 | m2 |
| 70 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 29,272 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 20,916 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,2484 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,8856 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1976 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1776 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0688 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,058 | tấn |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,88 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,8352 | m2 |
| 80 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 6,8352 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,92 | m |
| 82 | SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 14,256 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa D1 | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 84 | SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 10,56 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ S1 | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,133 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 10,56 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 10,56 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,3608 | m2 |
| 90 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 11,3608 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 2 | bảng |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Mặt, rọ điện | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 12 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 19 | Vận chuyển thiết bị điện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| 20 | Tủ điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét dài 1,2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 24 | Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 25 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 89 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 28 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 30 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 30,615 | kg |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 35,6 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 35,6 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG TIN HỌC (THÔN HẠNH PHÚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,9909 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,4743 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,632 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 8,9484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3611 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5308 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,376 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 21,4 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1898 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,08 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,864 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 19,1029 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,1116 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 65,217 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 17,217 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,2254 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0628 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4493 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3001 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,3804 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 20,2303 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 213,0316 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,5868 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,626 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3674 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3674 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3674 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2492 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0961 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0587 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 66 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 45,3429 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,5314 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 121,896 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 121,896 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 340,92 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 340,92 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5046 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0521 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5567 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,6056 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 23,7 | M |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 62,478 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 62,478 | m2 |
| 46 | Xi măng ngâm 0.5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 31,239 | kg |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 243,252 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 243,252 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 70,2 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 70,2 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 78,624 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 78,624 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,2325 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 55 | rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 56 | Đai giữ thép | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,9133 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 3,4026 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5535 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0804 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5167 | tấn |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,848 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 34,848 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,4982 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5156 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2188 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7035 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8652 | tấn |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,552 | m2 |
| 70 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 51,552 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 30,042 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,2047 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,6292 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,7964 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,2663 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1032 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,087 | tấn |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,82 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,2528 | m2 |
| 80 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 10,2528 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,88 | m |
| 82 | SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 21,384 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa D1 | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 84 | SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 15,84 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ S1 | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 86 | Vách nhôm kính trắng trục 5 kính 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 20,22 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,1995 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 15,84 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 15,84 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,0412 | m2 |
| 91 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 17,0412 | m2 |
| D | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 3 | bảng |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 11 | Mặt, rọ điện | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 12 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo quy định hiện hành | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 3 | hộp |
| 19 | Vận chuyển thiết bị điện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| 20 | Tủ điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét dài 1,2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 24 | Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 25 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 89 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 28 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 30 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 30,615 | kg |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 46,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 46,8 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE (THÔN GỐC GẠO) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,8408 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,3502 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,7725 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,2412 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,388 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,46 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,3674 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,549 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1803 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 40,1885 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,3674 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,549 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1803 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,6408 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước | Theo quy định hiện hành | 14,4 | m |
| 20 | Diềm mái | Theo quy định hiện hành | 23,3 | m |
| 21 | Thép D10 đỡ máng | Theo quy định hiện hành | 10 | KG |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (THÔN GỐC GẠO) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 14,1942 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1059 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,8131 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,5032 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6391 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0581 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0793 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,7314 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,7373 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,9277 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,4694 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 70,7185 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m2 |
| 16 | Quét vôi nhà | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi kính mờ khuôn nhôm khu WC | Theo quy định hiện hành | 5,72 | m2 |
| 18 | Then ngang + khóa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 19 | Sản xuất cửa chớp lật hoa thép vuông | Theo quy định hiện hành | 6,84 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,93 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 9,93 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,4106 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,973 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,712 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 75,24 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 75,24 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 113,416 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 113,416 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,354 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,354 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 15,8812 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,0604 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 6,0604 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1506 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1506 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,7278 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1817 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0451 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0237 | tấn |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,6267 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,1752 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4084 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1574 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0871 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7958 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7905 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0777 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0447 | tấn |
| G | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn bóng compac 12 W | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo quy định hiện hành | 0,29 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 18 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 150 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 21 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 22 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 23 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 15 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 150 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 30 | LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 150 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 31 | LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 32 | LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 33 | LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 34 | LĐ măng sông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 35 | Máy bơm Q=2.5m3/h. Hh=8m. Hđ=28m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 41 | LĐ côn D90x34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 42 | LĐ côn D150x60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 43 | LĐ côn D110x90 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 44 | LĐ côn D48x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 6 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,128 | 100m3 |
| 49 | Giếng khoan D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,9763 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,3293 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0165 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4117 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,8234 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0116 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0377 | tấn |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,474 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,6968 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7039 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0234 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0348 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 4 | cấu kiện |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,136 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 2,136 | m2 |
| 66 | Vận chuyển thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 4 PHÒNG (THÔN GỐC GẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định hiện hành | 5,568 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 3,1963 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định hiện hành | 48,62 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 48,62 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 48,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định hiện hành | 276,7236 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 276,7236 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,1084 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 17,4704 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 17,4704 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 17,4704 | m3 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn mái cũ | Theo quy định hiện hành | 1,6558 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định hiện hành | 0,11 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 8 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển, tập kết vật liệu sắt thép, tôn mái | Theo quy định hiện hành | 2 | chuyến |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,7159 | m3 |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,258 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.1 | Theo quy định hiện hành | 0,2172 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0694 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,2866 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,7994 | 100m2 |
| 22 | Úp nóc | Theo quy định hiện hành | 26,32 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 443,0317 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 443,0317 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 443,0317 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 866,7594 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 138,576 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 138,576 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 138,576 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 277,152 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 11,6314 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 11,6314 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 11,6314 | m3 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định hiện hành | 114,704 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 114,704 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 2 PHÒNG (THÔN GỐC GẠO) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,2064 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 18,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,592 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,7966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1965 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0142 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2199 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0711 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 5,956 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2114 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,7729 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,04 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,5418 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,2116 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,208 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 8,208 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,8385 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0325 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2927 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1641 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3758 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,6539 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 60,217 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,1172 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,6125 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1963 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1963 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1963 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9085 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0699 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0427 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 33 | SX và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 14,256 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa D1 | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 35 | SX và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 02 cánh, kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 10,56 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ S1 | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,133 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 10,56 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 10,56 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,3608 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 11,3608 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 18,3814 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 18,9886 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,3661 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1255 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 96,043 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 96,043 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 213,83 | m2 |
| 49 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 213,83 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 137,1848 | m2 |
| 51 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 137,1848 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,927 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 33,927 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,93 | m2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 28,93 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5623 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0541 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6164 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,0878 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 15,86 | m |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 57,802 | m2 |
| 62 | Lan can inox nhà | Theo quy định hiện hành | 214,2584 | Kg |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 44,55 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,4752 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0495 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1885 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2394 | tấn |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,768 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 42,768 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,7735 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4833 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1176 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1176 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2605 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1518 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2605 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1518 | tấn |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,98 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 26,98 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,751 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,6308 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8774 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,681 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0909 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0475 | tấn |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,136 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,52 | m2 |
| 88 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 3,52 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,4 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,728 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,39 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 93 | Phễu thu, rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 2 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 2 | bảng |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Mặt, rọ điện đế nổi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 12 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 18 | Vận chuyển thiết bị điện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| 19 | Gia công kim thu sét dài 1,2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 22 | Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 23 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cọc |
| 26 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | điểm |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 28 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | kg |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 14,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 14,4 | m3 |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi