Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Xuân Tầm (Điểm chính thôn Khe Chung), xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416310-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Xuân Tầm (Điểm chính thôn Khe Chung), xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210416137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 10:22:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,936,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC MẦM NON
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,0552 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,355 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,378 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định hiện hành 31,3273 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,1517 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,0693 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành 1,2797 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,5904 tấn
9 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 3,0936 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,178 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,0336 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,9418 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0529 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3478 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,9763 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,111 tấn
17 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,9451 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định hiện hành 0,3765 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,913 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 11,9415 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 11,5192 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,885 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3349 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,3653 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,8287 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,8933 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,9114 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,8662 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,7445 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,1852 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,2857 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,306 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2163 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2977 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 66,6676 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 7,2724 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo quy định hiện hành 5,6009 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0155 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,1056 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3146 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1917 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0567 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 50,67 m3
44 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 49,185 m3
45 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,6 m3
46 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Theo quy định hiện hành 12 cái
47 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,7459 tấn
48 Lắp dựng xà gồ Theo quy định hiện hành 0,7459 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,2141 100m2
50 Tôn úp nóc liên doanh Theo quy định hiện hành 44,04 m
51 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Theo quy định hiện hành 170,28 kg
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,3584 100m2
53 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 258,2525 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 258,2525 m2
55 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 760,93 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 760,93 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 540,7089 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 540,7089 m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định hiện hành 13,6104 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 97,9675 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 97,9675 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 62,988 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 62,988 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,088 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 27,26 m2
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 Theo quy định hiện hành 77,6648 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 200,96 m
68 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 26,3434 m3
69 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,8914 m3
70 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 17,4519 m3
71 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 47,6685 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 47,6685 m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,4252 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,14 m2
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,8 m2
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,3525 m3
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1494 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,181 100m2
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 145 cái
80 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 24,045 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 447,8376 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 27,5728 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 70,68 m2
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 33,0936 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 27,2444 m2
86 Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: Theo quy định hiện hành 15 công
87 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Theo quy định hiện hành 105,384 m2
88 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 44 bộ
89 Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật Theo quy định hiện hành 2,88 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 88,8096 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 88,8096 m2
92 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1.2 Theo quy định hiện hành 357,591 Kg
93 Sản xuất lắp dựng vách kính Theo quy định hiện hành 30,15 m2
94 Lan can cầu thang inox Theo quy định hiện hành 627,1498 Kg
95 Trụ inox d100 Theo quy định hiện hành 2 cái
96 Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm Theo quy định hiện hành 12,983 m2
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC MẦM NON
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Theo quy định hiện hành 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 24 cái
5 Móc quạt: Theo quy định hiện hành 24 cái
6 Lắp đặt cầu trì Theo quy định hiện hành 10
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 48 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 48 cái
9 Rọ 2+ mặt Theo quy định hiện hành 24 cái
10 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 60 cuộn
11 Tủ điện Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
13 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 300 cái.
14 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 155 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 320 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 260 m
22 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 6 cái
23 Lắp đặt bóng điện cầu thang Theo quy định hiện hành 1 cái
24 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2
25 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
26 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 bình
27 Bình khí C02 MT Theo quy định hiện hành 4 bình
28 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
29 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
30 Con tiện sứ Theo quy định hiện hành 5 cái
31 Thép bản đế dày 5 ly Theo quy định hiện hành 5 cái
32 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 40 m
33 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Theo quy định hiện hành 15 cái
34 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 13 cọc
35 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 21,504 m3
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 56 m
37 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 21,504 100m3
38 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Lần
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,27 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 12 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 20 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 3 cái
45 Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=34mm Theo quy định hiện hành 3 cái
46 Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=27mm Theo quy định hiện hành 4
47 Van khóa nhựa 34 Theo quy định hiện hành 1 cái
48 Van khóa nhựa 27 Theo quy định hiện hành 2 cái
49 Van 1 chiều bằng đồng d20 Theo quy định hiện hành 1 bộ
50 Van khóa bằng đồng d20 Theo quy định hiện hành 1 bộ
51 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
53 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo quy định hiện hành 4 bộ
54 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo quy định hiện hành 12 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
56 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 16 cái
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xí Theo quy định hiện hành 16 cái
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
59 Máy bơm Theo quy định hiện hành 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
62 Lắp đăt tê nhựa chếch 135 C2,nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mm Theo quy định hiện hành 16 cái
63 Lắp đăt tê nhựa chếch 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo quy định hiện hành 16 cái
64 Lắp đăt cút nhựa chếch 135, C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 12 cái
65 Lắp đăt cút nhựa chếch 135 C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo quy định hiện hành 16 cái
66 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 10 cái
67 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo quy định hiện hành 10 cái
68 Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 110mm Theo quy định hiện hành 4 cái
69 Chóp thông hơi Theo quy định hiện hành 1 cái
70 Băng tan Theo quy định hiện hành 10 cuộn
71 Keo nhựa Theo quy định hiện hành 20 hộp
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,2338 100m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,5978 m3
74 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,861 m3
76 Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,6641 m3
77 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,076 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 32,076 m2
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,6394 m2
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0243 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,042 tấn
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 5 cấu kiện
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 2 cái
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 8 m2
86 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 4,5 m3
87 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
89 TÊ PVC110 Theo quy định hiện hành 4 cái
90 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 5 cái
91 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm Theo quy định hiện hành 4 cái
92 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 0,375 m3
C BẾP ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,6628 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,1815 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,1636 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0632 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,0033 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,077 tấn
7 Đào móng băng rộng Theo quy định hiện hành 25,4804 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,6199 m3
9 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,2032 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung M100 chiều dày Theo quy định hiện hành 8,6036 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,9878 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0898 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0998 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy Theo quy định hiện hành 0,3064 100m3
15 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M100 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 4,0641 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 0,5518 m3
17 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1003 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định hiện hành 0,0131 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định hiện hành 0,0745 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 1,4503 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1319 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0501 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,3075 tấn
24 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 4,4253 m3
25 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo quy định hiện hành 0,5422 100m2
26 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2737 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 2,6413 m3
28 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3348 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo quy định hiện hành 0,2097 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo quy định hiện hành 0,0535 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 chiều dày Theo quy định hiện hành 30,9885 m3
32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,4224 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,4224 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 34,56 m2
35 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,0376 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0376 tấn
37 Tăng đơ Theo quy định hiện hành 8 cái
38 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,2505 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,2505 tấn
40 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,0265 100m2
41 Tôn úp nóc, tôn úp sườn liên doanh Theo quy định hiện hành 29,02 m
42 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Theo quy định hiện hành 18 kg
43 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,8728 100m2
44 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 138,79 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 138,79 m2
46 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 114,628 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 114,628 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,24 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,24 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,9352 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 36,9352 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,536 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 7,536 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,9662 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 21,9662 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,2428 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 55,7 m
58 Nhân công trang trí cột trục A Theo quy định hiện hành 6 công
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 76,6688 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 5,67 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 38,343 m2
62 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 1,5974 m3
63 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3503 m3
64 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,0769 m3
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 9,266 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,5753 m3
67 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,4138 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 19,4138 m2
69 Trần tôn + khung xương Theo quy định hiện hành 60,0544 m2
70 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Theo quy định hiện hành 28,92 m2
71 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 11 m2
72 Trát má cửa Theo quy định hiện hành 18,148 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 18,148 m2
74 Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox Theo quy định hiện hành 107,2512 kg
D ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
2 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 bộ
3 Chếch D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
4 Cút D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Phếu thu nước Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 3 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
8 Lắp đặt loại đèn trang trí âm trần Theo quy định hiện hành 1 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Theo quy định hiện hành 3 cái
10 Móc quạt Theo quy định hiện hành 3 cái
11 Mặt và rọ 2 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
12 Mặt và rọ 6 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
13 Hạt công tắc Theo quy định hiện hành 9 cái
14 Hạt ổ cắm Theo quy định hiện hành 7 cái
15 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 5 cuộn
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 26 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 64 m
21 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk Theo quy định hiện hành 46 m
22 Tủ điện Theo quy định hiện hành 1 cái
23 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 100 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
27 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mm Theo quy định hiện hành 9 cái
28 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mm Theo quy định hiện hành 16 cái
29 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 4 cái
30 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn Theo quy định hiện hành 1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 1 bộ
32 Vòi rửa Theo quy định hiện hành 2 cái
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo quy định hiện hành 1 cái
34 Si phông Theo quy định hiện hành 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->