Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Xuân Tầm (Điểm chính thôn Khe Chung), xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Xuân Tầm (Điểm chính thôn Khe Chung), xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 10:22:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,936,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,0552 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,355 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,378 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 31,3273 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,1517 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0693 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,2797 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5904 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 3,0936 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,178 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,0336 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,9418 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0529 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3478 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,9763 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,111 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,9451 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3765 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,913 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 11,9415 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 11,5192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,885 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3349 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3653 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8287 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,8933 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,9114 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8662 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,7445 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,1852 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,2857 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,306 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2163 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2977 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 66,6676 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 7,2724 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo quy định hiện hành | 5,6009 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0155 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,1056 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3146 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1917 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0567 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 50,67 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 49,185 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,7459 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ | Theo quy định hiện hành | 0,7459 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,2141 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc liên doanh | Theo quy định hiện hành | 44,04 | m |
| 51 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Theo quy định hiện hành | 170,28 | kg |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,3584 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 258,2525 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 258,2525 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 760,93 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 760,93 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 540,7089 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 540,7089 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định hiện hành | 13,6104 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 97,9675 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 97,9675 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,988 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 62,988 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,088 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 27,26 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 | Theo quy định hiện hành | 77,6648 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 200,96 | m |
| 68 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 26,3434 | m3 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,8914 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 17,4519 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 47,6685 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 47,6685 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,4252 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,14 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,8 | m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,3525 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1494 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,181 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 145 | cái |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,045 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 447,8376 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 27,5728 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 70,68 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 33,0936 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,2444 | m2 |
| 86 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: | Theo quy định hiện hành | 15 | công |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 105,384 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 44 | bộ |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật | Theo quy định hiện hành | 2,88 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 88,8096 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 88,8096 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1.2 | Theo quy định hiện hành | 357,591 | Kg |
| 93 | Sản xuất lắp dựng vách kính | Theo quy định hiện hành | 30,15 | m2 |
| 94 | Lan can cầu thang inox | Theo quy định hiện hành | 627,1498 | Kg |
| 95 | Trụ inox d100 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm | Theo quy định hiện hành | 12,983 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 5 | Móc quạt: | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu trì | Theo quy định hiện hành | 10 | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 9 | Rọ 2+ mặt | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 60 | cuộn |
| 11 | Tủ điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 13 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 300 | cái. |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 155 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt bóng điện cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | |
| 25 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 27 | Bình khí C02 MT | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 28 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 30 | Con tiện sứ | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 31 | Thép bản đế dày 5 ly | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 33 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 13 | cọc |
| 35 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 21,504 | m3 |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 56 | m |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 21,504 | 100m3 |
| 38 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Lần |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 45 | Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=34mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 46 | Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=27mm | Theo quy định hiện hành | 4 | |
| 47 | Van khóa nhựa 34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Van khóa nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Van 1 chiều bằng đồng d20 | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 50 | Van khóa bằng đồng d20 | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xí | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 59 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đăt tê nhựa chếch 135 C2,nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 63 | Lắp đăt tê nhựa chếch 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 64 | Lắp đăt cút nhựa chếch 135, C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 65 | Lắp đăt cút nhựa chếch 135 C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 66 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 67 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 69 | Chóp thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 70 | Băng tan | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 71 | Keo nhựa | Theo quy định hiện hành | 20 | hộp |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,2338 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,5978 | m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,861 | m3 |
| 76 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,6641 | m3 |
| 77 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,076 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 32,076 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,6394 | m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5914 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0243 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,042 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 5 | cấu kiện |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 8 | m2 |
| 86 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 89 | TÊ PVC110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 90 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 91 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 92 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 0,375 | m3 |
| C | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,6628 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,1815 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,1636 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0632 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0033 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,077 | tấn |
| 7 | Đào móng băng rộng | Theo quy định hiện hành | 25,4804 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,6199 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,2032 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung M100 chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,6036 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,9878 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0898 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0998 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy | Theo quy định hiện hành | 0,3064 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M100 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 4,0641 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,5518 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1003 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0131 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0745 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 1,4503 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1319 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0501 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,3075 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 4,4253 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo quy định hiện hành | 0,5422 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2737 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 2,6413 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3348 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,2097 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo quy định hiện hành | 0,0535 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 chiều dày | Theo quy định hiện hành | 30,9885 | m3 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,4224 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,4224 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 34,56 | m2 |
| 35 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,0376 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0376 | tấn |
| 37 | Tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,2505 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,2505 | tấn |
| 40 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,0265 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn liên doanh | Theo quy định hiện hành | 29,02 | m |
| 42 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Theo quy định hiện hành | 18 | kg |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,8728 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 138,79 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 138,79 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 114,628 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 114,628 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,24 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,24 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,9352 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 36,9352 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,536 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 7,536 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,9662 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 21,9662 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,2428 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 55,7 | m |
| 58 | Nhân công trang trí cột trục A | Theo quy định hiện hành | 6 | công |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 76,6688 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,67 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 38,343 | m2 |
| 62 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,5974 | m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3503 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,0769 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,266 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5753 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,4138 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,4138 | m2 |
| 69 | Trần tôn + khung xương | Theo quy định hiện hành | 60,0544 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 28,92 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 11 | m2 |
| 72 | Trát má cửa | Theo quy định hiện hành | 18,148 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 18,148 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox | Theo quy định hiện hành | 107,2512 | kg |
| D | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Chếch D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Phếu thu nước | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 3 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt loại đèn trang trí âm trần | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 10 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 11 | Mặt và rọ 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Mặt và rọ 6 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Hạt công tắc | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 14 | Hạt ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 26 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 64 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Theo quy định hiện hành | 46 | m |
| 22 | Tủ điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 29 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 32 | Vòi rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Si phông | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi