Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358184-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 09:35:00 đến ngày 2021-05-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,058,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG (KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 147,697 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 17,657 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,726 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,422 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ ốp tường màu ghi đậm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 52,545 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá ghép trang trí màu nâu xám vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 23,598 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit màu vàng rơm vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSYC CHCT | 81,968 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước150x600 | Chương V- E-HSYC CHCT | 44,815 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 455,36 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,512 | m2 |
| 11 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 18,286 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14,912 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,227 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 20,715 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt sàn khu sân khấu, Sàn gỗ công nghiệp cốt chống ẩm | Chương V- E-HSYC CHCT | 35,45 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 82,022 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,277 | 100m3 |
| 18 | Trần nhôm, hệ trần Clip-in 600x600 dày 0,7mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 463,019 | m2 |
| 19 | Quét Sika chống thấm WC + mái, quét 3 nước, định mức 2kg/m2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 94,393 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 73,678 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 210,173 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1.387,202 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 111,6 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 60,88 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1.498,802 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 271,058 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,817 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ 30cm | Chương V- E-HSYC CHCT | 20,5 | md |
| 29 | Tôn úp sườn khổ 40cm | Chương V- E-HSYC CHCT | 27,48 | md |
| 30 | Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSYC CHCT | 19,8 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,9 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm - Stt 322 | Chương V- E-HSYC CHCT | 79,319 | m2 |
| 33 | Cửa sổ kiểu mở hất, khung nhôm định hình, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSYC CHCT | 36,566 | m2 |
| 34 | Cửa đi, cửa kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSYC CHCT | 15,216 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính cường lực 12mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 44,809 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSYC CHCT | 115,885 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSYC CHCT | 29,7 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- E-HSYC CHCT | 60,025 | m2 cấu kiện |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL , phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V- E-HSYC CHCT | 16,183 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn 3 nước chống gỉ | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,203 | md |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,306 | 100m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch Cotto 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 102 | m2 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG (KẾT CẦU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,084 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 23,156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 15,508 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 54,412 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,196 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,304 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,44 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,403 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 30,113 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,273 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,09 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,151 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,466 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,85 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,85 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,85 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,119 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,968 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,595 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,188 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,554 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 26,848 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,044 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,003 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,58 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,336 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 52,509 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,073 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,632 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,298 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,132 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,13 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,011 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,852 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,622 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,298 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,484 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,484 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 84,454 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,229 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,229 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,148 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,104 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,092 | tấn |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG (ĐIỆN + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện các phòng | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | tủ |
| 4 | APTOMAT MCB-2P-80A-16KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 5 | APTOMAT MCB-2P-63A-16KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 6 | APTOMAT MCB-2P-32A-10KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | cái |
| 7 | APTOMAT MCB-2P-25A-6KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 8 | APTOMAT MCB-2P-20A-16KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 20 | cái |
| 9 | APTOMAT MCB-2P-16A-16KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| 10 | APTOMAT MCB-2P-20A-6KA | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 11 | Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x10)+E10 mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | m |
| 12 | Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x10)+E2,5 mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 70 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 350 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 590 | m |
| 15 | Đèn Led âm trần tròn D140 | Chương V- E-HSYC CHCT | 21 | bộ |
| 16 | Đèn Led ốp trần tròn D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 11 | bộ |
| 17 | Đèn led panel 600x600 | Chương V- E-HSYC CHCT | 45 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 19 | Đèn tuyp led gắn tường 1,2m | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu hắt sân khấu | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | bộ |
| 21 | Quạt trần sải cánh 0.7m và chiết áp | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 23 | Máy sấy tay | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 24 | Công tắc hai chiều đơn - 10A-250V ngầm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 25 | Công tắc hai chiều đôi - 10A-250V ngầm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 26 | Công tắc 1-10A-250V ngầm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 27 | Công tắc 2-10A-250V ngầm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 7 | cái |
| 28 | Công tắc 3-10A-250V ngầm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 29 | Công tắc 5-10A-250V ngầm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường-3 chấu 16A-250V | Chương V- E-HSYC CHCT | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt điều hòa gắn tường 9000TU | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | máy |
| 32 | Lắp đặt điều hòa gắn tường 12000TU | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | máy |
| 33 | Lắp đặt điều hòa gắn tường 36000TU | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | máy |
| 34 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 450 | m |
| 35 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V- E-HSYC CHCT | 340 | m |
| 36 | Hệ thống chống sét | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | hệ |
| 37 | Switch 32 port | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 38 | Switch 16 port | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 39 | Ổ cắm Internet | Chương V- E-HSYC CHCT | 7 | cái |
| 40 | Dây mạng CAT 5E | Chương V- E-HSYC CHCT | 200 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 2(1x0.75)mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 200 | m |
| 42 | Tủ Rack 10U | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | tủ |
| 43 | Camera IP bán cầu - quay 360 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | 1 thiết bị |
| 44 | Camera IP chữ nhật - Cố định | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | 1 thiết bị |
| 45 | Loa âm trần 12W | Chương V- E-HSYC CHCT | 42 | bộ |
| 46 | Dây loa | Chương V- E-HSYC CHCT | 100 | m |
| 47 | Ống PVC D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 100 | m |
| 48 | Ống PVC D16 | Chương V- E-HSYC CHCT | 150 | m |
| 49 | Màn hình 43 Inch | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | 1 thiết bị |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG (CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Bồn Inox 5m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 2 | Van phao điện | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 3 | Van phao cơ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 5 | Vòi xịt sàn | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 6 | Lavabo | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | bộ |
| 7 | Vòi Lavabo | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 8 | Xi phông Lavabo | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 9 | Lô quấn giấy | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 10 | Máy bơm cấp nước Q=5m3/h; H=30m | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 11 | Thoát sàn INOX D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 13 | Tiểu nam | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 14 | Van xả tiểu nam | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 15 | Xi phông tiểu nam | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 16 | Ống PPR D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,09 | 100m |
| 17 | Ống PPR D32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,25 | 100m |
| 18 | Ống PPR D25 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2 | 100m |
| 19 | Ống PPR D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2 | 100m |
| 20 | Cút PPR D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 21 | Cút PPR D32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 22 | Cút PPR D25 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | cái |
| 23 | Cút PPR D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 24 | Cút PPR D20 - ren trong | Chương V- E-HSYC CHCT | 11 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D40/25 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 27 | Tê PPR D40/25 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 28 | Tê PPR D25/20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 7 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D25 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 33 | Khóa van D32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 34 | Khóa van D25 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 35 | Bịt PPR D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống PPR D40 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,09 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,25 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống PPR D25 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,25 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,25 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,08 | 100m |
| 42 | Ống uPVC D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,12 | 100m |
| 43 | Ống uPVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1 | 100m |
| 44 | Ống uPVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,04 | 100m |
| 45 | Bịt uPVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | cái |
| 46 | Bịt uPVC D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 47 | Cút UPVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 48 | Chếch U PVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | cái |
| 49 | Chếch U PVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 50 | Chếch U PVC D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 51 | Chếch U PVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 52 | Chếch U PVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 25 | cái |
| 53 | Tê uPVC D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 54 | Tê uPVC D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| 55 | Tê uPVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 56 | Tê uPVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 57 | Tê uPVC D75/D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 58 | Tê uPVC D90/D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 59 | Tê uPVC D90/D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 60 | Tê uPVC D110/D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 61 | Tê uPVC D110/D60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 62 | Bịt uPVC D42 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 63 | Bịt uPVC D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 64 | Bịt uPVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 65 | Bịt uPVC D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 66 | Bịt xả thông tắc D75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 67 | Bịt xả thông tắc D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 68 | Bịt xả thông tắc D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 69 | Ống uPVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4 | 100m |
| 70 | Ống uPVC D200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4 | 100m |
| 71 | Ống uPVC D250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,45 | 100m |
| 72 | Chếch uPVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 73 | Côn thu uPVC D200/90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 74 | Tê uPVC D200/D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 75 | Tê uPVC D250/200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 76 | Cút uPVC D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 77 | Cút uPVC D200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 78 | Cầu rác chắn rác Inox | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | Cái |
| 79 | Bịt xả thông tắc D250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,457 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,167 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,337 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,136 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,029 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,122 | m3 |
| 13 | Trát bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | Chương V- E-HSYC CHCT | 42,466 | m2 |
| 14 | Trát bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 42,466 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 42,466 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSYC CHCT | 18,85 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,109 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,241 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,241 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,241 | 100m3 |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ,hố kiểm tra, Rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,314 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,962 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,186 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,104 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,025 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,001 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,686 | m3 |
| 13 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | Chương V- E-HSYC CHCT | 40,41 | m2 |
| 14 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 40,41 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 40,41 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,4 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSYC CHCT | 20,94 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,076 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,155 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,155 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,155 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 20,6051 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,8907 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14,7443 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,2947 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,3492 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 113,3082 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 71,8055 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,5416 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2056 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,34 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSYC CHCT | 63,7496 | cái |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,5731 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V- E-HSYC CHCT | 159,22 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSYC CHCT | 107,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 15 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSYC CHCT | 311,8917 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | ca |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng thủ công | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSYC CHCT | 105,1762 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,2207 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V- E-HSYC CHCT | 422 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 1000m | Chương V- E-HSYC CHCT | 422 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi