Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358184-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210341057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 09:35:00 đến ngày 2021-05-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,058,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG (KIẾN TRÚC)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT 147,697 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT 17,657 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT 1,726 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT 12,422 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ ốp tường màu ghi đậm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 52,545 m2
6 Công tác ốp đá ghép trang trí màu nâu xám vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 23,598 m2
7 Công tác ốp đá granit màu vàng rơm vào tường sử dụng keo dán Chương V- E-HSYC CHCT 81,968 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước150x600 Chương V- E-HSYC CHCT 44,815 m2
9 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm Chương V- E-HSYC CHCT 455,36 m2
10 Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên Chương V- E-HSYC CHCT 4,512 m2
11 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 18,286 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 14,912 m2
13 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 12,227 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn Chương V- E-HSYC CHCT 20,715 m2
15 Cung cấp, lắp đặt sàn khu sân khấu, Sàn gỗ công nghiệp cốt chống ẩm Chương V- E-HSYC CHCT 35,45 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm Chương V- E-HSYC CHCT 82,022 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSYC CHCT 2,277 100m3
18 Trần nhôm, hệ trần Clip-in 600x600 dày 0,7mm Chương V- E-HSYC CHCT 463,019 m2
19 Quét Sika chống thấm WC + mái, quét 3 nước, định mức 2kg/m2 Chương V- E-HSYC CHCT 94,393 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 73,678 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 210,173 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 1.387,202 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 111,6 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 60,88 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 1.498,802 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 271,058 m2
27 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- E-HSYC CHCT 2,817 100m2
28 Tôn úp nóc khổ 30cm Chương V- E-HSYC CHCT 20,5 md
29 Tôn úp sườn khổ 40cm Chương V- E-HSYC CHCT 27,48 md
30 Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V- E-HSYC CHCT 19,8 m2
31 Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V- E-HSYC CHCT 9,9 m2
32 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm - Stt 322 Chương V- E-HSYC CHCT 79,319 m2
33 Cửa sổ kiểu mở hất, khung nhôm định hình, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V- E-HSYC CHCT 36,566 m2
34 Cửa đi, cửa kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ Chương V- E-HSYC CHCT 15,216 m2
35 Vách kính cố định, khung nhôm, kính cường lực 12mm Chương V- E-HSYC CHCT 44,809 m2
36 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Chương V- E-HSYC CHCT 115,885 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- E-HSYC CHCT 29,7 m2
38 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- E-HSYC CHCT 60,025 m2 cấu kiện
39 Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL , phụ kiện Inox đồng bộ Chương V- E-HSYC CHCT 16,183 m2
40 Cung cấp, lắp đặt Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn 3 nước chống gỉ Chương V- E-HSYC CHCT 11,203 md
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSYC CHCT 0,306 100m3
42 Lát nền, sàn, gạch Cotto 400x400 vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 102 m2
B NHÀ HỘI TRƯỜNG (KẾT CẦU)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSYC CHCT 2,084 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSYC CHCT 23,156 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT 15,508 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSYC CHCT 54,412 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V- E-HSYC CHCT 2,196 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 1,304 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,44 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V- E-HSYC CHCT 3,403 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSYC CHCT 30,113 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 3,01 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSYC CHCT 0,273 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,09 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,151 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSYC CHCT 1,466 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT 0,85 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT 0,85 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 0,85 100m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSYC CHCT 13,119 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT 1,968 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,595 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,188 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT 2,554 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSYC CHCT 26,848 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT 3,044 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 1,003 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 1,58 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT 2,336 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSYC CHCT 52,509 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT 8,073 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 6,632 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSYC CHCT 1,298 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V- E-HSYC CHCT 0,132 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,13 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSYC CHCT 0,011 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 7,852 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSYC CHCT 0,622 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E-HSYC CHCT 0,298 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSYC CHCT 3,484 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSYC CHCT 3,484 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 84,454 m2
41 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V- E-HSYC CHCT 2,229 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V- E-HSYC CHCT 2,229 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 1,148 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSYC CHCT 0,104 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,092 tấn
C NHÀ HỘI TRƯỜNG (ĐIỆN + CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V- E-HSYC CHCT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V- E-HSYC CHCT 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện các phòng Chương V- E-HSYC CHCT 8 tủ
4 APTOMAT MCB-2P-80A-16KA Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
5 APTOMAT MCB-2P-63A-16KA Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
6 APTOMAT MCB-2P-32A-10KA Chương V- E-HSYC CHCT 12 cái
7 APTOMAT MCB-2P-25A-6KA Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
8 APTOMAT MCB-2P-20A-16KA Chương V- E-HSYC CHCT 20 cái
9 APTOMAT MCB-2P-16A-16KA Chương V- E-HSYC CHCT 10 cái
10 APTOMAT MCB-2P-20A-6KA Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
11 Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x10)+E10 mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 8 m
12 Cáp Cu/MICA/XLPE/PVC-FR (4x10)+E2,5 mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 70 m
13 Dây Cu/PVC (2x2.5)mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 350 m
14 Dây Cu/PVC (2x1.5)mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 590 m
15 Đèn Led âm trần tròn D140 Chương V- E-HSYC CHCT 21 bộ
16 Đèn Led ốp trần tròn D110 Chương V- E-HSYC CHCT 11 bộ
17 Đèn led panel 600x600 Chương V- E-HSYC CHCT 45 bộ
18 Đèn chiếu sáng cầu thang Chương V- E-HSYC CHCT 1 bộ
19 Đèn tuyp led gắn tường 1,2m Chương V- E-HSYC CHCT 2 bộ
20 Đèn chiếu hắt sân khấu Chương V- E-HSYC CHCT 8 bộ
21 Quạt trần sải cánh 0.7m và chiết áp Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
23 Máy sấy tay Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
24 Công tắc hai chiều đơn - 10A-250V ngầm tường Chương V- E-HSYC CHCT 6 cái
25 Công tắc hai chiều đôi - 10A-250V ngầm tường Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
26 Công tắc 1-10A-250V ngầm tường Chương V- E-HSYC CHCT 8 cái
27 Công tắc 2-10A-250V ngầm tường Chương V- E-HSYC CHCT 7 cái
28 Công tắc 3-10A-250V ngầm tường Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
29 Công tắc 5-10A-250V ngầm tường Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường-3 chấu 16A-250V Chương V- E-HSYC CHCT 44 cái
31 Lắp đặt điều hòa gắn tường 9000TU Chương V- E-HSYC CHCT 2 máy
32 Lắp đặt điều hòa gắn tường 12000TU Chương V- E-HSYC CHCT 3 máy
33 Lắp đặt điều hòa gắn tường 36000TU Chương V- E-HSYC CHCT 1 máy
34 Ống luồn dây PVC D20 Chương V- E-HSYC CHCT 450 m
35 Ống luồn dây PVC D25 Chương V- E-HSYC CHCT 340 m
36 Hệ thống chống sét Chương V- E-HSYC CHCT 1 hệ
37 Switch 32 port Chương V- E-HSYC CHCT 2 bộ
38 Switch 16 port Chương V- E-HSYC CHCT 1 bộ
39 Ổ cắm Internet Chương V- E-HSYC CHCT 7 cái
40 Dây mạng CAT 5E Chương V- E-HSYC CHCT 200 m
41 Dây Cu/PVC 2(1x0.75)mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 200 m
42 Tủ Rack 10U Chương V- E-HSYC CHCT 1 tủ
43 Camera IP bán cầu - quay 360 Chương V- E-HSYC CHCT 5 1 thiết bị
44 Camera IP chữ nhật - Cố định Chương V- E-HSYC CHCT 1 1 thiết bị
45 Loa âm trần 12W Chương V- E-HSYC CHCT 42 bộ
46 Dây loa Chương V- E-HSYC CHCT 100 m
47 Ống PVC D20 Chương V- E-HSYC CHCT 100 m
48 Ống PVC D16 Chương V- E-HSYC CHCT 150 m
49 Màn hình 43 Inch Chương V- E-HSYC CHCT 2 1 thiết bị
D NHÀ HỘI TRƯỜNG (CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Bồn Inox 5m3 Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
2 Van phao điện Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
3 Van phao cơ Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
4 Xí bệt Chương V- E-HSYC CHCT 4 bộ
5 Vòi xịt sàn Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
6 Lavabo Chương V- E-HSYC CHCT 5 bộ
7 Vòi Lavabo Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
8 Xi phông Lavabo Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
9 Lô quấn giấy Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
10 Máy bơm cấp nước Q=5m3/h; H=30m Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
11 Thoát sàn INOX D90 Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
12 Lắp đặt gương soi Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
13 Tiểu nam Chương V- E-HSYC CHCT 2 bộ
14 Van xả tiểu nam Chương V- E-HSYC CHCT 2 bộ
15 Xi phông tiểu nam Chương V- E-HSYC CHCT 2 bộ
16 Ống PPR D40 Chương V- E-HSYC CHCT 0,09 100m
17 Ống PPR D32 Chương V- E-HSYC CHCT 0,25 100m
18 Ống PPR D25 Chương V- E-HSYC CHCT 0,2 100m
19 Ống PPR D20 Chương V- E-HSYC CHCT 0,2 100m
20 Cút PPR D40 Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
21 Cút PPR D32 Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
22 Cút PPR D25 Chương V- E-HSYC CHCT 12 cái
23 Cút PPR D20 Chương V- E-HSYC CHCT 6 cái
24 Cút PPR D20 - ren trong Chương V- E-HSYC CHCT 11 cái
25 Côn thu PPR D40/25 Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
26 Côn thu PPR D25/20 Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
27 Tê PPR D40/25 Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
28 Tê PPR D25/20 Chương V- E-HSYC CHCT 7 cái
29 Rắc co PPR D40 Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
30 Rắc co PPR D32 Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
31 Rắc co PPR D25 Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
32 Rắc co PPR D20 Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
33 Khóa van D32 Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
34 Khóa van D25 Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
35 Bịt PPR D20 Chương V- E-HSYC CHCT 12 cái
36 Thử áp lực đường ống PPR D40 Chương V- E-HSYC CHCT 0,09 100m
37 Thử áp lực đường ống PPR D32 Chương V- E-HSYC CHCT 0,25 100m
38 Thử áp lực đường ống PPR D25 Chương V- E-HSYC CHCT 0,25 100m
39 Thử áp lực đường ống PPR D20 Chương V- E-HSYC CHCT 0,2 100m
40 Ống uPVC D110 Chương V- E-HSYC CHCT 0,25 100m
41 Ống uPVC D90 Chương V- E-HSYC CHCT 0,08 100m
42 Ống uPVC D75 Chương V- E-HSYC CHCT 0,12 100m
43 Ống uPVC D60 Chương V- E-HSYC CHCT 0,1 100m
44 Ống uPVC D42 Chương V- E-HSYC CHCT 0,04 100m
45 Bịt uPVC D110 Chương V- E-HSYC CHCT 12 cái
46 Bịt uPVC D75 Chương V- E-HSYC CHCT 6 cái
47 Cút UPVC D60 Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
48 Chếch U PVC D42 Chương V- E-HSYC CHCT 12 cái
49 Chếch U PVC D60 Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
50 Chếch U PVC D75 Chương V- E-HSYC CHCT 8 cái
51 Chếch U PVC D90 Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
52 Chếch U PVC D110 Chương V- E-HSYC CHCT 25 cái
53 Tê uPVC D60 Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
54 Tê uPVC D75 Chương V- E-HSYC CHCT 10 cái
55 Tê uPVC D90 Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
56 Tê uPVC D110 Chương V- E-HSYC CHCT 8 cái
57 Tê uPVC D75/D42 Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
58 Tê uPVC D90/D60 Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
59 Tê uPVC D90/D75 Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
60 Tê uPVC D110/D42 Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
61 Tê uPVC D110/D60 Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
62 Bịt uPVC D42 Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
63 Bịt uPVC D75 Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
64 Bịt uPVC D90 Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
65 Bịt uPVC D110 Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
66 Bịt xả thông tắc D75 Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
67 Bịt xả thông tắc D90 Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
68 Bịt xả thông tắc D110 Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
69 Ống uPVC D90 Chương V- E-HSYC CHCT 0,4 100m
70 Ống uPVC D200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,4 100m
71 Ống uPVC D250 Chương V- E-HSYC CHCT 0,45 100m
72 Chếch uPVC D90 Chương V- E-HSYC CHCT 6 cái
73 Côn thu uPVC D200/90 Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
74 Tê uPVC D200/D90 Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
75 Tê uPVC D250/200 Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
76 Cút uPVC D90 Chương V- E-HSYC CHCT 8 cái
77 Cút uPVC D200 Chương V- E-HSYC CHCT 8 cái
78 Cầu rác chắn rác Inox Chương V- E-HSYC CHCT 4 Cái
79 Bịt xả thông tắc D250 Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
E BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSYC CHCT 0,315 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 3,504 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 1,457 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 4,167 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V- E-HSYC CHCT 0,146 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,337 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,136 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,029 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSYC CHCT 0,002 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E-HSYC CHCT 0,013 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 4,122 m3
13 Trát bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 Chương V- E-HSYC CHCT 42,466 m2
14 Trát bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 Chương V- E-HSYC CHCT 42,466 m2
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V- E-HSYC CHCT 42,466 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 10 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- E-HSYC CHCT 18,85 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSYC CHCT 0,109 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT 0,241 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT 0,241 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 0,241 100m3
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSYC CHCT 0,208 100m3
2 Đào móng cột trụ,hố kiểm tra, Rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 2,314 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 0,962 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 2,724 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V- E-HSYC CHCT 0,12 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,186 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,104 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,025 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSYC CHCT 0,001 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E-HSYC CHCT 0,009 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 3,686 m3
13 Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 Chương V- E-HSYC CHCT 40,41 m2
14 Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 Chương V- E-HSYC CHCT 40,41 m2
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V- E-HSYC CHCT 40,41 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 8,4 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- E-HSYC CHCT 20,94 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSYC CHCT 0,076 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT 0,155 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSYC CHCT 0,155 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 0,155 100m3
G THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSYC CHCT 20,6051 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSYC CHCT 6,8907 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V- E-HSYC CHCT 14,7443 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSYC CHCT 1,2947 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 11,3492 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 113,3082 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 71,8055 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Chương V- E-HSYC CHCT 3,5416 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSYC CHCT 0,2056 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E-HSYC CHCT 0,34 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSYC CHCT 63,7496 cái
H PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V- E-HSYC CHCT 2,5731 100m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V- E-HSYC CHCT 159,22 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- E-HSYC CHCT 107,54 m2
4 Tháo dỡ lan can sắt Chương V- E-HSYC CHCT 15 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V- E-HSYC CHCT 311,8917 m3
6 Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng máy Chương V- E-HSYC CHCT 2 ca
7 Phá dỡ kết cấu móng, và các kết cấu khác, bằng thủ công Chương V- E-HSYC CHCT 10 công
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V- E-HSYC CHCT 105,1762 m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V- E-HSYC CHCT 4,2207 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V- E-HSYC CHCT 422 m3
11 Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 1000m Chương V- E-HSYC CHCT 422 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->