Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà lớp học 08 phòng bộ môn và phòng chức năng trường Tiểu học và THCS xã Lục Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522593-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Nhà lớp học 08 phòng bộ môn và phòng chức năng trường Tiểu học và THCS xã Lục Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc giang
Số hiệu KHLCNT 20210471641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:09:00 đến ngày 2021-05-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,834,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,745 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7349 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,7099 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9556 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,656 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7819 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3416 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4563 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,0157 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,5946 m3
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,6554 m3
12 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,0973 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3542 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0241 100m3
15 Mua đất để đắp nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,9005 m3
B Phần thân ( tầng 1+2)
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,7011 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1865 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8924 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6681 m3
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3338 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1284 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1767 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 100m2
9 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7122 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2909 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5166 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9887 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3988 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6525 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1533 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1573 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4911 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6842 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3635 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,732 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,518 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,9382 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6047 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,8553 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9636 m3
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8743 m3
C Phần mái
1 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7962 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,796 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0385 100m2
4 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,9 m
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,24 1m2
D Phần hoàn thiện
1 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,6115 m2
2 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 271,57 m
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,0776 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 714,5526 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.239,0152 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360,5996 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,3112 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 888,1696 m2
9 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 886,4916 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 487,68 m
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.075,1522 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.399,9768 m2
13 Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,64 m2
14 Vách Kính phần hãm nhôm dầy 1,8-2mm kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,46 m2
15 Cửa sổ mở lùa, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,72 m2
16 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,64 m2
17 Vách kính khung nhôm mặt đứng kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m2
18 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
19 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
20 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 bộ
21 Gia công lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5879 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,244 m2
23 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,52 m
25 Thép hộp mạ kẽm dầy 2-3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.232,8 kg
26 Thép bản dầy 5-10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,6 kg
27 Thép ống mạ kẽm dầy 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,4 kg
28 Gia công hệ khung đỡ mái sảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4088 tấn
29 Lắp dựng khung đỡ mái sảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4088 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 284,869 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8513 100m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,636 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
34 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,415 100m2
E Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
5 Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
6 Lắp đặt tủ điện tầng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
8 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 hộp
13 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 bộ
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 950 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 585 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.058 m
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 10 đầu cốt
23 Mua đầu cos M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
F Phần chống sét
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
4 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cọc
5 Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1555 kg
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
8 Sứ chống rột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
9 Mũ tôn chống giột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
10 Đệm lá chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
11 Đo điện trở tại hiện trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 chỉ tiêu
G Phần phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 5 đèn
7 Lắp đặt hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
8 Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
9 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
10 Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
11 Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) loại 10 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
12 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8 100m
14 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa luôn dây D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
18 Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 hộp
19 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
20 Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
21 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 chiếc
22 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 chiếc
23 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 chiếc
H Phần chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,092 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,1456 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 362,4653 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->