Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà lớp học 08 phòng bộ môn và phòng chức năng trường Tiểu học và THCS xã Lục Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Nhà lớp học 08 phòng bộ môn và phòng chức năng trường Tiểu học và THCS xã Lục Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:09:00 đến ngày 2021-05-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,834,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,745 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7349 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,7099 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9556 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,656 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7819 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4563 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,0157 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5946 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,6554 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,0973 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3542 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,9005 | m3 |
| B | Phần thân ( tầng 1+2) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,7011 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1865 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8924 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3338 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1284 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1767 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7122 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2909 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5166 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9887 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3988 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6525 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1533 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1573 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4911 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6842 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3635 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,732 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,518 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,9382 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6047 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,8553 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9636 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8743 | m3 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7962 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,796 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0385 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,24 | 1m2 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,6115 | m2 |
| 2 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,57 | m |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,0776 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 714,5526 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.239,0152 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360,5996 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,3112 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 888,1696 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 886,4916 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,68 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.075,1522 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.399,9768 | m2 |
| 13 | Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,64 | m2 |
| 14 | Vách Kính phần hãm nhôm dầy 1,8-2mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,46 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở lùa, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,72 | m2 |
| 16 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,64 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhôm mặt đứng kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 21 | Gia công lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5879 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,244 | m2 |
| 23 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,52 | m |
| 25 | Thép hộp mạ kẽm dầy 2-3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.232,8 | kg |
| 26 | Thép bản dầy 5-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,6 | kg |
| 27 | Thép ống mạ kẽm dầy 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | kg |
| 28 | Gia công hệ khung đỡ mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4088 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung đỡ mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4088 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,869 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8513 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,636 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,415 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 585 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.058 | m |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Mua đầu cos M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cọc |
| 5 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1555 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 8 | Sứ chống rột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống giột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 11 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| G | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 9 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) loại 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luôn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | hộp |
| 19 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chiếc |
| H | Phần chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,092 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,1456 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,4653 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi