Gói thầu: Gói thầu số 05 - Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515372-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:35:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,634,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1.617.667 | Đồng | |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,422 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,421 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2) | Chương V của E-HSMT | 1,421 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 15,519 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,071 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Chương V của E-HSMT | 170,711 | 10 m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*4 km đường loại 3) | Chương V của E-HSMT | 170,711 | 10 m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (* 3 km đường loại 5, hệ số 2,1) | Chương V của E-HSMT | 170,711 | 10 m3/km |
| C | 04 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,225 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,166 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,944 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,436 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,86 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,907 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 12 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,095 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,799 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,261 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,744 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14 mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 20 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,254 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 20,948 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,486 | 100 m3 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Chương V của E-HSMT | 3,284 | 10 m3/km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*4km đường loại3) | Chương V của E-HSMT | 3,284 | 10 m3/km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (* 3km đường loại 5, hệ số 2,1) | Chương V của E-HSMT | 3,284 | 10 m3/km |
| D | 04 PHÒNG HỌC- PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,777 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,506 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 0,443 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,054 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,821 | m3 |
| 10 | Xây tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,901 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 1,341 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính 22mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng tầng 1 nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 1,735 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 2,071 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,35 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,846 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,127 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 0,542 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan ca, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,318 | m3 |
| 33 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,48 | m3 |
| 34 | Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,696 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng bục giảng tầng 2 vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng sàn áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,741 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính16mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 1,523 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính 20mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 22mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng tầng áp mái nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 3,039 | 100 m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 2,814 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn tầng áp mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,172 | m3 |
| E | 04 PHÒNG HỌC- PHẦN CỬA, LAN CAN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,986 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính cửa nhựa lõi thép | Chương V của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 7 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa | Chương V của E-HSMT | 42,682 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 210,345 | m2 |
| 9 | Lắp đặt thanh Inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mm | Chương V của E-HSMT | 0,859 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100 m |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thang sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| F | 04 PHÒNG HỌC- PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,826 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 2,648 | 100 m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,544 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông diềm mái nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,254 | m3 |
| G | 04 PHÒNG HỌC- HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 255,652 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 653,133 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,46 | m2 |
| 4 | Trát trần sàn tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 168,532 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 15,98 | m2 |
| 6 | Trát trần tầng 2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 205,23 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,822 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 85,282 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 189,8 | m |
| 10 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 77,75 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 210,1 | m |
| 12 | Kẻ rong chìm | Chương V của E-HSMT | 148,8 | m |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,062 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 57,062 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 57,062 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 392,1 | m2 |
| 17 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 350x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,48 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Chương V của E-HSMT | 25,716 | m2 |
| 20 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,53 | m2 |
| 21 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,212 | m2 |
| 22 | Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,068 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chương V của E-HSMT | 31,068 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa kích thước 3600x1200mm, loại có kẻ ô ly | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cắt gắn chữ Dạy tốt học tốt bằng mi ca | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact | Chương V của E-HSMT | 65,292 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 629,513 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 255,652 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 442,302 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 158,486 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 414,138 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 1.071,815 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100 m |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,275 | m2 |
| 35 | Khung lỗ thăm trần bằng thạch cao | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt giá treo đồ bằng INOX dài 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| H | 04 PHÒNG HỌC- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường 10x20cm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường 15x20 cm | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 21 | Lắp đặt nắp đậy CB | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | trọn gói |
| 23 | SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| I | 04 PHÒNG HỌC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,752 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,222 | m3 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chương V của E-HSMT | 26,976 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa 34-27 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| J | XÂY DỰNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,432 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,762 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,574 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,396 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,486 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100 m3 |
| 14 | Lắp dựng lưới thép mắt cáo | Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100 m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi