Gói thầu: Gói thầu số 05 - Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515372-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210515281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 17:35:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,437,634,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 1.617.667 Đồng
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,422 100 m3 đất nguyên thổ
2 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 17,1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,421 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2) Chương V của E-HSMT 1,421 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 15,519 100 m3
6 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 17,071 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Chương V của E-HSMT 170,711 10 m3/km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km(*4 km đường loại 3) Chương V của E-HSMT 170,711 10 m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (* 3 km đường loại 5, hệ số 2,1) Chương V của E-HSMT 170,711 10 m3/km
C 04 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,225 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,166 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm Chương V của E-HSMT 0,944 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,405 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,436 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,138 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,115 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,876 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,86 m3 đất nguyên thổ
10 Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,907 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 0,924 m3
12 Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 19,095 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,799 100 m2
14 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,261 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,744 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14 mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 1,032 tấn
20 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,254 m3
21 Bê tông lót nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 20,948 m3
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,486 100 m3
23 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,328 100 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Chương V của E-HSMT 3,284 10 m3/km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*4km đường loại3) Chương V của E-HSMT 3,284 10 m3/km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (* 3km đường loại 5, hệ số 2,1) Chương V của E-HSMT 3,284 10 m3/km
D 04 PHÒNG HỌC- PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,256 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,906 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,777 100 m2
4 Bê tông cột tầng 1 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,506 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 Chương V của E-HSMT 0,443 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,184 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,207 tấn
8 Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,054 m3
9 Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 33,821 m3
10 Xây tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 4,29 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,901 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,22 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,065 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 1,341 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính 22mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,404 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng tầng 1 nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,12 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 1,735 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 2,071 tấn
19 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,35 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,182 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,151 tấn
24 Bê tông cầu thang vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,74 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,266 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính 16mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,631 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,846 100 m2
28 Bê tông cột tầng 2 tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,127 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 Chương V của E-HSMT 0,542 100 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,195 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan ca, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,314 tấn
32 Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,318 m3
33 Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 34,48 m3
34 Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 4,696 m3
35 Bê tông lót móng bục giảng tầng 2 vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,776 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng sàn áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,741 100 m2
37 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,23 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính16mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 1,523 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng áp mái đường kính 20mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,32 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 22mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng tầng áp mái nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,67 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng áp mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 3,039 100 m2
43 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng áp mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 2,814 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
45 Bê tông sàn tầng áp mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,172 m3
E  04 PHÒNG HỌC- PHẦN CỬA, LAN CAN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 1,986 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 74,88 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm kính Chương V của E-HSMT 7,04 m2
4 Lắp dựng vách kính cửa nhựa lõi thép Chương V của E-HSMT 4,44 m2
5 Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp Chương V của E-HSMT 8 bộ
6 Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ Chương V của E-HSMT 64 Cái
7 Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa Chương V của E-HSMT 42,682 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 210,345 m2
9 Lắp đặt thanh Inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mm Chương V của E-HSMT 0,859 100 m
10 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,017 100 m
11 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,41 100 m
12 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thang sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 4,41 m2
F  04 PHÒNG HỌC- PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 16,826 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,932 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,932 tấn
4 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm Chương V của E-HSMT 2,648 100 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 9,544 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 1,05 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 28 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,04 100 m
9 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 11 cái
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,025 100 m2
13 Bê tông diềm mái nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,254 m3
G  04 PHÒNG HỌC- HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 255,652 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 653,133 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 52,46 m2
4 Trát trần sàn tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 168,532 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 15,98 m2
6 Trát trần tầng 2 vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 205,23 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 111,822 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 85,282 m2
9 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 189,8 m
10 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 77,75 m
11 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 210,1 m
12 Kẻ rong chìm Chương V của E-HSMT 148,8 m
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 57,062 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 57,062 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 57,062 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 392,1 m2
17 Lát nền nhà vệ sinh, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 31,92 m2
18 Ốp gạch tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 350x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 52,48 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Chương V của E-HSMT 25,716 m2
20 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 19,53 m2
21 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 24,212 m2
22 Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 31,068 m2
23 Miết mạch tường đá, loại lõm Chương V của E-HSMT 31,068 m2
24 Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa kích thước 3600x1200mm, loại có kẻ ô ly Chương V của E-HSMT 2 bộ
25 Cắt gắn chữ Dạy tốt học tốt bằng mi ca Chương V của E-HSMT 2 bộ
26 Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact Chương V của E-HSMT 65,292 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 629,513 m2
28 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 255,652 m2
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 442,302 m2
30 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 158,486 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 414,138 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 1.071,815 m2
33 Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,316 100 m
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 3,275 m2
35 Khung lỗ thăm trần bằng thạch cao Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Lắp đặt giá treo đồ bằng INOX dài 1m Chương V của E-HSMT 8 cái
H  04 PHÒNG HỌC- PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần Chương V của E-HSMT 19 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Chương V của E-HSMT 250 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 550 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 550 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Chương V của E-HSMT 19 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số) Chương V của E-HSMT 16 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Chương V của E-HSMT 16 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Chương V của E-HSMT 4 hộp
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại Chương V của E-HSMT 1 sứ
17 Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt đế âm tường 10x20cm Chương V của E-HSMT 37 cái
19 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT 37 cái
20 Lắp đặt đế âm tường 15x20 cm Chương V của E-HSMT 7 hộp
21 Lắp đặt nắp đậy CB Chương V của E-HSMT 7 cái
22 Tủ điện Chương V của E-HSMT 2 trọn gói
23 SXLD 01 bình chữa cháy CO2 MT5 + 01 bình MZF8 + Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC + Hộp Đựng Chương V của E-HSMT 2 bộ
I  04 PHÒNG HỌC - PHẦN NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 13,752 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,528 m3
3 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm chiều dày Chương V của E-HSMT 4,222 m3
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Chương V của E-HSMT 26,976 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,578 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,048 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,018 100 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 0,4 100 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,4 100 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 30 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,6 100 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 50 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,2 100 m
16 Lắp đặt Tê nhựa 34-27 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 24 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên Chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt học sinh Chương V của E-HSMT 8 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 2 bộ
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 bộ
24 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 10 cái
J XÂY DỰNG KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,242 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,948 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,211 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chương V của E-HSMT 0,186 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,432 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,237 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,352 100 m2
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,762 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,574 m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,396 m3
12 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 39,486 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,139 100 m3
14 Lắp dựng lưới thép mắt cáo Chương V của E-HSMT 18,36 m2
15 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT 0,009 100 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,136 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->