Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 13:52:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,662,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.900.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 146,912 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 135,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,259 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,257 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 144 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,636 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,445 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-->10cm, mật độ 25cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64,578 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,232 | m3 |
| 14 | Điệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,232 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,927 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,937 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,152 | 100m3 |
| 19 | Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,504 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,583 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng lan can đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,567 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, trụ đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,853 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,895 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,391 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,42 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,751 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,77 | 100m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,852 | 100m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,199 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,998 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,751 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,809 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,443 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,913 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,507 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 40 | Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,337 | m3 |
| 41 | Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,886 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 43 | Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,43 | m3 |
| 44 | Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 45 | Xây tường ốp cột, hộp gen bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,765 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch bông gió 200x200x100mm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 47 | Xây tường hồi bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,727 | m3 |
| 48 | Xây tường hồi bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,742 | m3 |
| 49 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | m2 |
| 50 | Sơn bóng đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | m2 |
| 51 | Lát kệ bếp gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,02 | m2 |
| 52 | Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,68 | m2 |
| 53 | Ốp tường hồi gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,69 | m2 |
| 54 | Ốp tường hành lang, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 55 | Ốp lan can, kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 56 | Ốp tường trong phòng, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 224,19 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,216 | m2 |
| 58 | Sơn giả đá cột (NC+VL+M) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,526 | M2 |
| 59 | Trát tường ngoài bó nền, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,998 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 265,851 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 259,885 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59,95 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72,937 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 99,8 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 245,4 | m |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 Bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,14 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 225,91 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 71 | Làm trần nhôm khung xương (thành phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 193,75 | M2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 265,851 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 259,885 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 232,689 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 265,851 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 525,736 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,043 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,043 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,36 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ bậc, nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 85 | SXLD khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,64 | M2 |
| 86 | SXLD khung màn rèm cửa (NC+VL) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,88 | M2 |
| 87 | Lắp dựng khung nhôm, kính dày 5mm, kệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,278 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,278 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng Tole giả ngói dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,131 | 100m2 |
| 92 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 94 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-->10cm, mật độ 25cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,87 | 100m |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 104 | Lắp đặt lớp đá 4x6 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,256 | M3 |
| 105 | Lắp đặt lớp than củi dày 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,384 | M3 |
| 106 | Lắp đặt lớp đá 1x2 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,128 | M3 |
| 107 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21 | bộ |
| 108 | Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | cái |
| 113 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | cái |
| 114 | Lắp MCB/2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 116 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 117 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 120 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 550 | m |
| 125 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 700 | m |
| 126 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m |
| 127 | Lắp cáp CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75 | m |
| 128 | Cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 65 | m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 500 | m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75 | m |
| 131 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,65 | 100M |
| 132 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,773 | M3 |
| 133 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,515 | M3 |
| 134 | Băng cảnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45 | M |
| 135 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | m |
| 137 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cọc |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt xí xổm có thùng nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Lavabo có chân | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox 304, KT 800x460x230mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi chén lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi nước inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 152 | Van khóa đồng thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Co răng trong thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Co răng ngoài thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 158 | Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 159 | Lắp co PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp co lơi PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp co PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 162 | Lắp co lơi PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 163 | Lắp ống PVC D90, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 164 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Lắp co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 167 | Lắp co lơi PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 168 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 169 | Bình CO2 MT5 5kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bình |
| 170 | Bình Bột ABC MFZL 8kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bình |
| 171 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 172 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt co lơi PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Van PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Van khóa đồng thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Racco đồng thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Thép tấm KT 700x400x6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 180 | Đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 181 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 182 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 183 | Bê tông gối đở vòi tưới cây đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,018 | M3 |
| 184 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,793 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,598 | m3 |
| 186 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 187 | Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 188 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 189 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,555 | m3 |
| 191 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 192 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 193 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,594 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 164,84 | m2 |
| 195 | Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 196 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 73 | 1cấu kiện |
| 198 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,035 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,023 | m3 |
| 200 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 201 | Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 202 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,825 | m3 |
| 203 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,275 | m3 |
| 204 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 205 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 206 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,07 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,607 | m2 |
| 208 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 210 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 211 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 213 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 214 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 215 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 216 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 217 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 219 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 221 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-->10cm, mật độ 25cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,9 | 100m |
| 222 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 223 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 225 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,359 | m3 |
| 226 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 227 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,447 | m3 |
| 238 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 239 | Ốp đá chẻ chân tường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,06 | m2 |
| 240 | Sơn bóng đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,06 | m2 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,115 | m2 |
| 242 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 243 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 244 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,115 | m2 |
| 245 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,13 | m2 |
| 246 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,245 | m2 |
| 247 | SXLD song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,95 | M2 |
| 248 | SXLD cồng sắt mở | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,68 | M2 |
| 249 | SXLD bảng tên khung sắt tole (NC+VL) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,32 | M2 |
| 250 | LD chữ inox bảng tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 251 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,63 | 1m2 |
| 252 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 253 | Bê tông, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 254 | Lắp dựng Bulong neo M20x80 vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 255 | Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 256 | Ốp đá granite (tương đương đá Imperial Red) - sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,978 | m2 |
| 257 | Lắp dựng cột cờ inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 258 | Đào móng cột, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,27 | M3 |
| 259 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 260 | Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | Cái |
| 261 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,105 | Tấn |
| 262 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,171 | Tấn |
| 263 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,171 | Tấn |
| 264 | Sản xuất xà gồ thép + Nẹp vách | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | Tấn |
| 265 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,097 | Tấn |
| 266 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,948 | M2 |
| 267 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,394 | 100M2 |
| 268 | Lót tấm cao su trắng đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,24 | 100M2 |
| 269 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 270 | Bê tông lót bồn hoa, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,938 | m3 |
| 271 | Xây gờ bó, bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,889 | m3 |
| 272 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98,767 | m2 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,875 | m3 |
| 274 | Trồng cỏ đậu phọng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,995 | 100M2 |
| 275 | Lót tấm nilon đổ bê tông (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,963 | 100M2 |
| 276 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 49,628 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.900.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông. | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 5 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 2 |
| 11 | Xe ủi | Có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị | 1 |
| 12 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 1 |
| 13 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi