Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522587-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210439310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 13:52:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,662,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.900.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật146,912m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,506tấn
3Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35,52m2
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật135,72m2
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,12m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,259m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,257m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật144m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,296100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật48,636m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,445100m3
12Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-->10cm, mật độ 25cây/m²Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật64,578100m
13Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,232m3
14Điệm cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,232m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,927100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,34m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,937m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,152100m3
19Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,504100m2
20Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,583m3
21Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng lan can đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,567m3
22Bê tông cột, trụ đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,853m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,895100m3
24Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,391m3
25Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,42m3
26SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,751100m2
27SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,77100m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,852100m2
29SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cột, trụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,199100m2
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,998100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,141tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,751tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,809tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,443tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,13tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,913tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,507tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,836tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,471tấn
40Xây tường bó nền bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,337m3
41Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,886m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,104m3
43Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,43m3
44Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,48m3
45Xây tường ốp cột, hộp gen bằng gạch ống 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,765m3
46Xây tường gạch bông gió 200x200x100mm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,6m2
47Xây tường hồi bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,727m3
48Xây tường hồi bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,742m3
49Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28m2
50Sơn bóng đá chẻ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28m2
51Lát kệ bếp gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,02m2
52Ốp tường kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 3mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34,68m2
53Ốp tường hồi gạch Ceramic 300x600mm hoa văn giả đáTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,69m2
54Ốp tường hành lang, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,4m2
55Ốp lan can, kích thước gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,92m2
56Ốp tường trong phòng, kích thước gạch Ceramic 300x600mm, cao 1,5mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật224,19m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,216m2
58Sơn giả đá cột (NC+VL+M)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,526M2
59Trát tường ngoài bó nền, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật41,998m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật265,851m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật259,885m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật59,95m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật72,937m2
64Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật99,8m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật245,4m
66Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 Bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,14m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật48,6m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật48,6m2
69Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật225,91m2
70Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,04m2
71Làm trần nhôm khung xương (thành phẩm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật193,75M2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật265,851m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật259,885m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật232,689m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật265,851m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật525,736m2
77Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,043tấn
78Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,043tấn
79Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,28m2
80Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,36m2
81Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,36m2
82Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28,8m2
83Lắp dựng cửa sổ bậc, nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,72m2
84Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,6m2
85SXLD khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật44,64M2
86SXLD khung màn rèm cửa (NC+VL)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật56,88M2
87Lắp dựng khung nhôm, kính dày 5mm, kệ bếpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,28m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,36m2
89Lắp dựng lan can hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,278m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,2781m2
91Lợp mái che tường bằng Tole giả ngói dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,131100m2
92Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,199100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,199100m3
94Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-->10cm, mật độ 25cây/m²Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,87100m
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,174m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,174m3
97Xây tường bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,226m3
98Xây tường bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,64m3
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,102100m2
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,996m3
101Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,209tấn
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,128m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,128m2
104Lắp đặt lớp đá 4x6 dày 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,256M3
105Lắp đặt lớp than củi dày 300Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,384M3
106Lắp đặt lớp đá 1x2 dày 100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,128M3
107Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21bộ
108Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4bộ
109Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
110Lắp đặt quạt đảo trần D500Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9cái
111Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
112Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30cái
113Lắp công tắc đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26cái
114Lắp MCB/2P-80ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
115Lắp RCBO/2P-32A-30mATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9cái
116Lắp MCB/1P-25ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9cái
117Lắp MCB/1P-16ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
118Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
119Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9cái
120Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
121Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
122Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật36cái
123Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9cái
124Lắp cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật550m
125Lắp cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật700m
126Lắp cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật150m
127Lắp cáp CV 16mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75m
128Cáp CXV/DSTA 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật65m
129Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật500m
130Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75m
131Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,65100M
132Đào đất rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,773M3
133Đắp đất rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,515M3
134Băng cảnh cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật45M
135Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m
136Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10m
137Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cọc
138Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
139Lắp đặt xí xổm có thùng nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
141Lắp đặt Lavabo có chânTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
142Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
143Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox 304, KT 800x460x230mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
144Lắp đặt vòi chén lạnh inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt gương soi, KT 700x500mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
146Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
147Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
148Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
149Lắp đặt vòi nước inox 304Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
150Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
151Ống PVC D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,2100m
152Van khóa đồng thau D27Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
153Lắp đặt Tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
154Lắp đặt Co PVC D27Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12cái
155Co răng trong thau D27/21Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
156Co răng ngoài thau D27/21Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
157Lắp ống PVC D114, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,12100M
158Lắp ống PVC D60, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,15100M
159Lắp co PVC D114 dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
160Lắp co lơi PVC D114 dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
161Lắp co PVC D60 dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Cái
162Lắp co lơi PVC D60 dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6Cái
163Lắp ống PVC D90, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,25100m
164Lắp ống PVC D34, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,02100m
165Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
166Lắp co PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Cái
167Lắp co lơi PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8Cái
168Kệ để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Cái
169Bình CO2 MT5 5kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Bình
170Bình Bột ABC MFZL 8kgTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Bình
171Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2Cái
172Lắp ống PVC D34, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,78100m
173Lắp đặt co PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7cái
174Lắp đặt co lơi PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
175Lắp đặt tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
176Van PVC D34Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
177Van khóa đồng thau D34Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
178Racco đồng thau D34Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
179Thép tấm KT 700x400x6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,008tấn
180Đồng hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Cái
181Đào đất đặt đường ống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,38m3
182Đắp đất đường ốngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,92m3
183Bê tông gối đở vòi tưới cây đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,018M3
184Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,793m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,598m3
186Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,11m3
187Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,19m3
188Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,097tấn
189SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,088100m2
190Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,555m3
191SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,142tấn
192SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,153100m2
193Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,594m3
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật164,84m2
195Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21,9m2
196Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,46100m
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật731cấu kiện
198Đào móng đặt đường ống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15,035m3
199Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,023m3
200Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,02m3
201Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,34100m
202Đào móng hố ga, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18,825m3
203Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,275m3
204Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,568m3
205Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,152m3
206Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,07m3
207Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,607m2
208Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,736m3
209Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,56m3
210Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,085tấn
211Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,055tấn
212Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,069tấn
213Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,244tấn
214SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,012100m2
215SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,1100m2
216SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,017100m2
217Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,045100m
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật161cấu kiện
219Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,141100m3
220Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,094100m3
221Đóng cừ tràm L=4,7m, đk gốc 8-->10cm, mật độ 25cây/m²Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,9100m
222Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,54m3
223Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,54m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,54m3
225Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,359m3
226Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,744m3
227Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4m3
228Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,054100m2
229Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,106100m2
230Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,08100m2
231Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,05tấn
232Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,037tấn
233Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,023tấn
234Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,05tấn
235Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,01tấn
236Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,035tấn
237Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,447m3
238Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,672m3
239Ốp đá chẻ chân tường hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,06m2
240Sơn bóng đá chẻ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,06m2
241Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,115m2
242Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,48m2
243Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,65m2
244Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,115m2
245Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật17,13m2
246Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,245m2
247SXLD song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,95M2
248SXLD cồng sắt mởTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,68M2
249SXLD bảng tên khung sắt tole (NC+VL)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,32M2
250LD chữ inox bảng tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Bộ
251Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21,631m2
252Bê tông lót, đá 4x6 Mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,113m3
253Bê tông, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,113m3
254Lắp dựng Bulong neo M20x80 vào nền Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Cái
255Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,212m3
256Ốp đá granite (tương đương đá Imperial Red) - sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,978m2
257Lắp dựng cột cờ inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Bộ
258Đào móng cột, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,27M3
259Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,351m3
260Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24Cái
261Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,105Tấn
262Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hànTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,171Tấn
263Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,171Tấn
264Sản xuất xà gồ thép + Nẹp váchTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,001Tấn
265Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,097Tấn
266Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,948M2
267Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,394100M2
268Lót tấm cao su trắng đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,24100M2
269Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,2m3
270Bê tông lót bồn hoa, đá 4x6 Mác 150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,938m3
271Xây gờ bó, bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,889m3
272Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật98,767m2
273Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24,875m3
274Trồng cỏ đậu phọngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,995100M2
275Lót tấm nilon đổ bê tông (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,963100M2
276Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật49,628M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.900.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
3 Máy đầm dùi bê tông. Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).5
8 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
9 Máy thủy bình (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)2
11 Xe ủi Có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị1
12 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)1
13 Máy hàn Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
14 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->