Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường THTHCS xã Minh Tiến, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường THTHCS xã Minh Tiến, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 11:38:00 đến ngày 2021-05-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,538,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9769 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,9454 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2538 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3415 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4015 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,9531 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0788 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 39,7403 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,4059 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2186 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1773 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8616 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,4718 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất thiếu lấy từ san nền) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2661 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,1958 | m3 |
| B | THÂN NHÀ 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn chương V | 0,796 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,3778 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0982 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7023 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8114 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,3408 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2076 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9646 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1588 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,0599 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7535 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,094 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,034 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0144 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0986 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3749 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0134 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1063 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,8684 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8502 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8502 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.1 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5904 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,594 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 42,921 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9418 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn chương V | 52,294 | md |
| 28 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Theo chỉ dẫn chương V | 42,608 | m2 |
| 29 | Láng sê nô vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 42,608 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 45,0798 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,433 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6948 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 184,255 | m2 |
| 34 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 39,204 | m2 |
| 35 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,164 | m2 |
| 36 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 21,024 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 358,1354 | m2 |
| 38 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,812 | m2 |
| 39 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 53,7304 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 35,3408 | m2 |
| 41 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 34,53 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 93,93 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 254,647 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 447,5442 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,6104 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,864 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 236,9672 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4528 | m3 |
| 49 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,8674 | m3 |
| 50 | Trát lót granito bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 42,9427 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn chương V | 42,9427 | m2 |
| 52 | Gia công cửa đi pano kính, khuôn thép sơn tĩnh điện màu cánh gián, bao gồm vận chuyển đến chân công trình, công lắp dựng và các phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm, then cài,... (Chưa bao gồm khóa cửa) | Theo chỉ dẫn chương V | 28,08 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ kính, khuôn thép sơn tĩnh điện màu cánh gián, bao gồm vận chuyển đến chân công trình, công lắp dựng và các phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm, then cài,... | Theo chỉ dẫn chương V | 44,496 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi (chốt ngang) | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,659 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 47,5976 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 27,9921 | 1m2 |
| 58 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1 treo trần tôn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2783 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm treo trần tôn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2783 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng trần tôn | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7813 | 100m2 |
| 61 | Phào trần bằng tôn | Theo chỉ dẫn chương V | 106,88 | md |
| 62 | Tủ điện tổng nắp nhựa chứa 6P | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện tổng nắp nhựa chứa 3P | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 2P 63A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 2P 40A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1P 20A | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1P 16A | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1P 10A | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 69 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | m |
| 70 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 71 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 72 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 200 | m |
| 73 | Ống nhựa xoắn D27 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 74 | Ống nhựa xoắn D16 đi ngầm tường | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 75 | Ống nhựa xoắn D16 đi trên trần | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 76 | Bộ đèn tuýp Led 2x36W dài 1,2m | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 80 | Quạt trần 75W, sải cánh nhôm 1,4m | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 81 | Đèn Led lắp trần kính trắng đục 1x20W D225 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 82 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 35,72 | m |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x6, L=2,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây tiếp địa thép bản 25x3 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | m |
| 87 | Quả cầu sứ D200 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | quả |
| 88 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 90 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,16 | 100m |
| 91 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác bằng inox D125 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 93 | Đai giữ ống D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 94 | Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 95 | Bình bột MFZ-4 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 96 | Bình CO2 MT-3 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 97 | Biển nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn chương V | 2,7317 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,7317 | 100m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 8,975 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống đường ống cấp, thoát nước (Tạm tính 2 công thợ bậc 3,5/7 nhóm 3) | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 17,0964 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 5,6641 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9126 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 25,6731 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 25,6731 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,214 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,1183 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0507 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2573 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4809 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4403 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2503 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,3411 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0507 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2573 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,654 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4869 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5329 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,4005 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ máng tiểu nam | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu nam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0088 | tấn |
| 26 | Bê tông máng tiểu nam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1111 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan bàn rửa tay | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0151 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1179 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,1438 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3141 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 93,1292 | m2 |
| 33 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,192 | m2 |
| 34 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 29,58 | m |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,572 | m2 |
| 36 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,7809 | m2 |
| 37 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 35,2872 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 36,165 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 110,4968 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8626 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng flinkote 3 lớp | Theo chỉ dẫn chương V | 50,8 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 50,8 | m2 |
| 43 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 93,1292 | m2 |
| 44 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 11,192 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 56,6401 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cửa đi nhôm trắng sứ kính mờ dày 5mm (bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện tại hiện trường chưa bao gồm khóa cửa) | Theo chỉ dẫn chương V | 4,86 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cửa sổ cánh lật nhôm trắng sứ kính mờ dày 5mm (bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện tại hiện trường chưa bao gồm khóa cửa) | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 49 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL (bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện tại hiện trường) | Theo chỉ dẫn chương V | 48 | m2 |
| 50 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 51 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | m |
| 52 | Đèn Led lắp trần kính trắng đục 1x20W D225 | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 54 | Ống nhựa xoắn D16 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | m |
| 55 | Ống PPR D50 PN10 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,05 | 100m |
| 56 | Ống PPR D32 PN10 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Ống PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,54 | 100m |
| 58 | Ống PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 60 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 61 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 62 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 63 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 65 | Tê PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 66 | Côn PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 67 | Côn PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút PPR D20 ren trong | Theo chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 69 | Tê kẽm D15 | Theo chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 70 | Kép nối ren ngoài D15 (kẽm) | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 71 | Van chặn hàn nhiệt D50 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 72 | Van chặn hàn nhiệt D32 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 73 | Van chặn hàn nhiệt D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa máng tiểu PPR D15 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 81 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 82 | Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,18 | 100m |
| 84 | Ống PVC D60 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Ống PVC D42 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,26 | 100m |
| 86 | Ống PVC D34 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,04 | 100m |
| 87 | Chếch PVC D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 88 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 89 | Chếch PVC D60 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 90 | Chếch PVC D34 | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 91 | Tê PVC D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 92 | Tê PVC D42 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 93 | Y PVC D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 94 | Y PVC D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 95 | Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 96 | Cút PVC D60 | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 97 | Cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 98 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 99 | Côn PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 100 | Côn PVC D90/42 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 101 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 102 | Phễu thoát nước sàn + xi phông | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 103 | Măng sông D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác inox D125 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 105 | Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2131 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,592 | m3 |
| 107 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0689 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0934 | tấn |
| 110 | Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5833 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,2876 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 29,2485 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 36,6382 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,047 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0891 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,05 | m3 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1218 | m3 |
| 120 | Xây hố thấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,8072 | m3 |
| 121 | Thi công tầng lọc gạch xếp dày 300 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 122 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 dày 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 123 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 dày 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 124 | Thi công tầng lọc than xỉ dày 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 125 | Thi công tầng lọc than củi dày 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0158 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2953 | m3 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4299 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4299 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5057 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0858 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Rải nilon cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 2,97 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 5,94 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,79 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | 10m |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6217 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,7236 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 7,7236 | m2 |
| 8 | Đổ đất trồng cây | Theo chỉ dẫn chương V | 2,5544 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi