Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường THTHCS xã Minh Tiến, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522028-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình Xây mới 04 phòng học trường THTHCS xã Minh Tiến, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210511938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 11:38:00 đến ngày 2021-05-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,538,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,9769 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,9454 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn chương V 0,2538 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,3415 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 0,4015 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 10,9531 m3
7 Ván khuôn cổ cột Theo chỉ dẫn chương V 0,1962 100m2
8 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,0788 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 39,7403 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,4059 m3
11 Ván khuôn giằng móng Theo chỉ dẫn chương V 0,2186 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,1773 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 0,8616 tấn
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,4718 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất thiếu lấy từ san nền) Theo chỉ dẫn chương V 1,2661 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,0303 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,1958 m3
B THÂN NHÀ 04 PHÒNG HỌC
1 Ván khuôn cột Theo chỉ dẫn chương V 0,796 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,3778 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0982 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,7023 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo chỉ dẫn chương V 0,8114 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,3408 m3
7 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2076 tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,9646 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 1,1588 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,0599 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Theo chỉ dẫn chương V 0,7535 tấn
12 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo chỉ dẫn chương V 0,094 100m2
13 Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,034 m3
14 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0144 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0986 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chỉ dẫn chương V 0,2023 100m2
17 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,3749 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0134 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1063 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 6,8684 m3
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chỉ dẫn chương V 0,8502 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn chương V 0,8502 tấn
23 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.1 Theo chỉ dẫn chương V 0,5904 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 0,594 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 42,921 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.4mm Theo chỉ dẫn chương V 2,9418 100m2
27 Tôn úp nóc Theo chỉ dẫn chương V 52,294 md
28 Quét Flinkote chống thấm sê nô mái Theo chỉ dẫn chương V 42,608 m2
29 Láng sê nô vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 42,608 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 45,0798 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,433 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,6948 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 184,255 m2
34 Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 39,204 m2
35 Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 10,164 m2
36 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 21,024 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 358,1354 m2
38 Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 14,812 m2
39 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 53,7304 m2
40 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 35,3408 m2
41 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 34,53 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 93,93 m
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 254,647 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 447,5442 m2
45 Ốp chân tường gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 10,6104 m2
46 Ốp chân tường gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,864 m2
47 Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 236,9672 m2
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,4528 m3
49 Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,8674 m3
50 Trát lót granito bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 42,9427 m2
51 Láng granitô bậc tam cấp Theo chỉ dẫn chương V 42,9427 m2
52 Gia công cửa đi pano kính, khuôn thép sơn tĩnh điện màu cánh gián, bao gồm vận chuyển đến chân công trình, công lắp dựng và các phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm, then cài,... (Chưa bao gồm khóa cửa) Theo chỉ dẫn chương V 28,08 m2
53 Sản xuất cửa sổ kính, khuôn thép sơn tĩnh điện màu cánh gián, bao gồm vận chuyển đến chân công trình, công lắp dựng và các phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm, then cài,... Theo chỉ dẫn chương V 44,496 m2
54 Khóa cửa đi (chốt ngang) Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn chương V 0,659 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn chương V 47,5976 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 27,9921 1m2
58 Gia công khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1 treo trần tôn Theo chỉ dẫn chương V 0,2783 tấn
59 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm treo trần tôn Theo chỉ dẫn chương V 0,2783 tấn
60 Gia công, lắp dựng trần tôn Theo chỉ dẫn chương V 1,7813 100m2
61 Phào trần bằng tôn Theo chỉ dẫn chương V 106,88 md
62 Tủ điện tổng nắp nhựa chứa 6P Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
63 Tủ điện tổng nắp nhựa chứa 3P Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
64 Aptomat MCB 2P 63A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
65 Aptomat MCB 2P 40A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
66 Aptomat MCB 1P 20A Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
67 Aptomat MCB 1P 16A Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
68 Aptomat MCB 1P 10A Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
69 CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 Theo chỉ dẫn chương V 150 m
70 CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo chỉ dẫn chương V 30 m
71 CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 120 m
72 CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 200 m
73 Ống nhựa xoắn D27 Theo chỉ dẫn chương V 30 m
74 Ống nhựa xoắn D16 đi ngầm tường Theo chỉ dẫn chương V 80 m
75 Ống nhựa xoắn D16 đi trên trần Theo chỉ dẫn chương V 120 m
76 Bộ đèn tuýp Led 2x36W dài 1,2m Theo chỉ dẫn chương V 24 bộ
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
80 Quạt trần 75W, sải cánh nhôm 1,4m Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
81 Đèn Led lắp trần kính trắng đục 1x20W D225 Theo chỉ dẫn chương V 8 bộ
82 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
83 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
84 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chỉ dẫn chương V 35,72 m
85 Gia công, đóng cọc chống sét V63x6, L=2,5m Theo chỉ dẫn chương V 5 cọc
86 Kéo rải dây tiếp địa thép bản 25x3 Theo chỉ dẫn chương V 12 m
87 Quả cầu sứ D200 Theo chỉ dẫn chương V 3 quả
88 Đào đất rãnh tiếp địa Theo chỉ dẫn chương V 0,1068 100m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,1068 100m3
90 Ống PVC D90 Theo chỉ dẫn chương V 0,16 100m
91 Cút PVC D90 Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
92 Cầu chắn rác bằng inox D125 Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
93 Đai giữ ống D90 Theo chỉ dẫn chương V 15 cái
94 Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200 Theo chỉ dẫn chương V 2 hộp
95 Bình bột MFZ-4 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
96 Bình CO2 MT-3 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
97 Biển nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn chương V 2,7317 cái
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn chương V 2,7317 100m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 8,975 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống đường ống cấp, thoát nước (Tạm tính 2 công thợ bậc 3,5/7 nhóm 3) Theo chỉ dẫn chương V 2 công
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chỉ dẫn chương V 17,0964 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn chương V 5,6641 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn chương V 2,9126 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn chương V 25,6731 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn chương V 25,6731 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,2307 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,214 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 18,1183 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0507 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2573 tấn
13 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,4809 m3
14 Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,4403 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,2503 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,3411 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,1477 100m2
18 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0507 tấn
19 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2573 tấn
20 Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,654 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 0,4869 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,5329 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,4005 m3
24 Ván khuôn gỗ máng tiểu nam Theo chỉ dẫn chương V 0,0207 100m2
25 Lắp dựng cốt thép máng tiểu nam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0088 tấn
26 Bê tông máng tiểu nam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,1111 m3
27 Ván khuôn gỗ tấm đan bàn rửa tay Theo chỉ dẫn chương V 0,0213 100m2
28 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0151 tấn
29 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,1179 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 16,1438 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,3141 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 93,1292 m2
33 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,192 m2
34 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 29,58 m
35 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,572 m2
36 Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,7809 m2
37 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 35,2872 m2
38 Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 36,165 m2
39 Ốp tường gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 110,4968 m2
40 Lát đá mặt bệ rửa tay, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,8626 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng flinkote 3 lớp Theo chỉ dẫn chương V 50,8 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 50,8 m2
43 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 93,1292 m2
44 Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 11,192 m2
45 Sơn dầm, trần, má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 56,6401 m2
46 Gia công, lắp đặt cửa đi nhôm trắng sứ kính mờ dày 5mm (bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện tại hiện trường chưa bao gồm khóa cửa) Theo chỉ dẫn chương V 4,86 m2
47 Gia công, lắp đặt cửa sổ cánh lật nhôm trắng sứ kính mờ dày 5mm (bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện tại hiện trường chưa bao gồm khóa cửa) Theo chỉ dẫn chương V 5 m2
48 Khóa cửa đi Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
49 Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL (bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện tại hiện trường) Theo chỉ dẫn chương V 48 m2
50 CU/XLPE/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 50 m
51 CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 15 m
52 Đèn Led lắp trần kính trắng đục 1x20W D225 Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
54 Ống nhựa xoắn D16 Theo chỉ dẫn chương V 15 m
55 Ống PPR D50 PN10 Theo chỉ dẫn chương V 0,05 100m
56 Ống PPR D32 PN10 Theo chỉ dẫn chương V 0,06 100m
57 Ống PPR D25 PN10 Theo chỉ dẫn chương V 0,54 100m
58 Ống PPR D20 PN10 Theo chỉ dẫn chương V 0,16 100m
59 Cút PPR D50 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
60 Cút PPR D32 Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
61 Cút PPR D25 Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
62 Cút PPR D20 Theo chỉ dẫn chương V 7 cái
63 Tê PPR D25 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
64 Tê PPR D20 Theo chỉ dẫn chương V 7 cái
65 Tê PPR D25x20 Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
66 Côn PPR D32x25 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
67 Côn PPR D25x20 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
68 Cút PPR D20 ren trong Theo chỉ dẫn chương V 17 cái
69 Tê kẽm D15 Theo chỉ dẫn chương V 17 cái
70 Kép nối ren ngoài D15 (kẽm) Theo chỉ dẫn chương V 40 cái
71 Van chặn hàn nhiệt D50 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
72 Van chặn hàn nhiệt D32 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
73 Van chặn hàn nhiệt D25 Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
74 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn chương V 12 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
78 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
79 Lắp đặt vòi rửa máng tiểu PPR D15 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
80 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo chỉ dẫn chương V 1 bể
81 Van phao điện Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
82 Ống PVC D110 Theo chỉ dẫn chương V 0,16 100m
83 Ống PVC D90 Theo chỉ dẫn chương V 0,18 100m
84 Ống PVC D60 Theo chỉ dẫn chương V 0,16 100m
85 Ống PVC D42 Theo chỉ dẫn chương V 0,26 100m
86 Ống PVC D34 Theo chỉ dẫn chương V 0,04 100m
87 Chếch PVC D110 Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
88 Chếch PVC D90 Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
89 Chếch PVC D60 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
90 Chếch PVC D34 Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
91 Tê PVC D110 Theo chỉ dẫn chương V 9 cái
92 Tê PVC D42 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
93 Y PVC D110 Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
94 Y PVC D90 Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
95 Cút PVC D110 Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
96 Cút PVC D60 Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
97 Cút PVC D42 Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
98 Cút PVC D34 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
99 Côn PVC D90/60 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
100 Côn PVC D90/42 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
101 Bạc chuyển bậc D90/60 Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
102 Phễu thoát nước sàn + xi phông Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
103 Măng sông D110 Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
104 Cầu chắn rác inox D125 Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
105 Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,2131 100m3
106 Bê tông lót đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,592 m3
107 Ván khuôn đáy bể phốt Theo chỉ dẫn chương V 0,0615 100m2
108 Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0689 tấn
109 Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0934 tấn
110 Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,5833 m3
111 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,2876 m3
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 29,2485 m2
113 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 36,6382 m2
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chỉ dẫn chương V 0,047 100m2
115 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0891 tấn
116 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,05 m3
117 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn chương V 10 cái
118 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,0775 100m3
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,1218 m3
120 Xây hố thấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,8072 m3
121 Thi công tầng lọc gạch xếp dày 300 Theo chỉ dẫn chương V 0,0044 100m3
122 Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 dày 200 Theo chỉ dẫn chương V 0,0029 100m3
123 Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 dày 200 Theo chỉ dẫn chương V 0,0029 100m3
124 Thi công tầng lọc than xỉ dày 200 Theo chỉ dẫn chương V 0,0029 100m3
125 Thi công tầng lọc than củi dày 200 Theo chỉ dẫn chương V 0,0029 100m3
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0303 100m2
127 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0158 tấn
128 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,2953 m3
129 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
D SAN NỀN
1 Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,4299 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,4299 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,4299 100m3/1km
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 1,5057 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 1,0858 100m3
E SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1 Rải nilon cách ly Theo chỉ dẫn chương V 2,97 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 5,94 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 20,79 m3
4 Cắt khe sân bê tông Theo chỉ dẫn chương V 8 10m
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,6217 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 7,7236 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 7,7236 m2
8 Đổ đất trồng cây Theo chỉ dẫn chương V 2,5544 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->