Gói thầu: Trường Tiểu học Long Khê ( 10 phòng học + hạng mục phụ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520822-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường Tiểu học Long Khê ( 10 phòng học + hạng mục phụ)
Số hiệu KHLCNT 20210473014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 13:45:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,933,895,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: 10 PHÒNG HỌC ( XÂY DỰNG )
1 Ép trước cọc BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc ĐK 300cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 12,36 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 1,5323 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS BCKTKT 0,507 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 7,8483 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 9,0627 m3
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 165,949 m
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 38,4413 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,1338 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 3,0566 100m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 5,611 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 13,623 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 2,9964 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 6,7066 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 5,0894 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 5,7126 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 2,178 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 38,386 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 25,832 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 36,862 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 25,832 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 6,188 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 5,235 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 41,7208 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,62 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 13,2244 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 13,224 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 76,2155 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 23,446 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 22,245 m3
30 Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm (đã diều chỉnh định mức ván khuôn) Theo HS BCKTKT 217,6 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,436 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 6,207 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,095 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 1,4588 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 5,2738 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 9,7283 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 2,967 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 3,268 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BCKTKT 0,596 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 1,074 100m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,055 100m2
42 Lam đúc sẳn BT đúc sẳn 400x400 Theo HS BCKTKT 145 cái
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 145 cái
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 21 cấu kiện
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo HS BCKTKT 0,2273 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,6903 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột đường kính cốt thép =6 mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,4614 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,1199 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 2,7907 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,3278 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,0633 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,618 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,5373 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,2277 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,106 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,4502 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 5,3615 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,9521 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 4,0036 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,7405 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,6682 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,662 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,67 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,573 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,686 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,288 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,8 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS BCKTKT 0,119 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 4,101 tấn
70 Lắp dựng Cửa đi sắt kéo không lá (Đài Loan) Theo HS BCKTKT 13,2 m2
71 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Theo HS BCKTKT 116,08 m2
72 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Theo HS BCKTKT 150,48 m2
73 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 12,96 m2
74 Xà gồ thép Theo HS BCKTKT 8,051 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 8,051 tấn
76 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HS BCKTKT 4,7837 100m2
77 Ngói úp nóc (3 viên / md) Theo HS BCKTKT 254,1 viên
78 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,166 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BCKTKT 12,722 m2
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 10,08 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 54,08 m2
82 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 101,828 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 101,828 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100mm Theo HS BCKTKT 12,04 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch Cermic nhám 250x250mm Theo HS BCKTKT 46,5 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HS BCKTKT 147,2 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm Theo HS BCKTKT 1.369,549 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo HS BCKTKT 94,438 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm Theo HS BCKTKT 69,911 m2
90 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo HS BCKTKT 20,9 m2
91 Láng granitô cầu thang có vữa lót M75 Theo HS BCKTKT 80,102 m2
92 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 92,8 m
93 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 36,1 m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 490,947 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.041,983 m2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn) Theo HS BCKTKT 153,77 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 371 m
98 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 87,6 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 123,4 m
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 253,152 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 217,733 m2
102 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 389,12 m2
103 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) Theo HS BCKTKT 77,824 m2
104 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 514,21 m2
105 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 41,52 m2
106 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 169,568 m2
107 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 121,264 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HS BCKTKT 490,947 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HS BCKTKT 894,783 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS BCKTKT 642,272 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS BCKTKT 731,943 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.626,726 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.132,272 m2
114 Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly khung STK (VL+NC) Theo HS BCKTKT 279,04 m2
115 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS BCKTKT 8,505 100m2
116 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 14 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS BCKTKT 2 bộ
118 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Theo HS BCKTKT 10 bộ
119 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 10 cái
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 16 cái
121 Lắp đặt phễu thu D100 Theo HS BCKTKT 14 cái
122 Lắp đặt giá treo Theo HS BCKTKT 12 cái
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo HS BCKTKT 1 bể
124 Lắp đặt phễu thu D100 Theo HS BCKTKT 25 cái
125 Lắp đặt máy bơm 1 Hp Theo HS BCKTKT 1 Bộ
126 Lắp đặt phao tự động Theo HS BCKTKT 1 Cái
127 Lắp đặt phao chống cạn Theo HS BCKTKT 1 Cái
128 Lắp dựng vách ngăn bằng sứ Theo HS BCKTKT 2 Cái
129 Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m Theo HS BCKTKT 122 đoạn ống
130 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm Theo HS BCKTKT 88 mối nối
131 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m Theo HS BCKTKT 51 đoạn ống
132 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm Theo HS BCKTKT 40 mối nối
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo HS BCKTKT 0,6 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HS BCKTKT 2,67 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HS BCKTKT 0,6 100m
136 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 16 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 16 cái
138 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 48 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 24 cái
140 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 24 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 24 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS BCKTKT 0,15 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=140mm Theo HS BCKTKT 0,02 100m
144 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 140mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS BCKTKT 1,2 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo HS BCKTKT 0,6 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo HS BCKTKT 0,6 100m
148 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 18 cái
149 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 48 cái
150 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 48 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 14 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 14 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS BCKTKT 25 cái
154 Lắp đặt van xả 2 chiều đường kính 3mm Theo HS BCKTKT 20 cái
155 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,186 100m3
156 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,024 m3
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,024 m3
158 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,058 100m3
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 4,328 m3
160 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,42 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,438 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,162 tấn
163 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,29 m2
164 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 21,87 m2
B HM2: NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,4865 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HS BCKTKT 3,248 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,3593 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 2,673 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 3,57 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 3,248 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,673 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 5,28 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 3,248 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 66,0744 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,046 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 10,388 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,264 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,384 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 1,0388 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,1831 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0461 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,2285 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,1934 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,8518 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0301 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0644 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình Theo HS BCKTKT 0,9464 tấn
24 Bulong fi 16, L=1400m Theo HS BCKTKT 132 cái
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 0,0009 tấn
26 Gia công kết vì kèo thép Theo HS BCKTKT 2,5232 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS BCKTKT 2,523 tấn
28 Bulong fi 16, L=80mm Theo HS BCKTKT 132 cái
29 Gia công giằng mái thép Theo HS BCKTKT 0,4522 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HS BCKTKT 0,452 tấn
31 Bulong fi 16, L=250mm Theo HS BCKTKT 52 cái
32 Cáp giằng fi 10 Theo HS BCKTKT 204 m
33 Tăng đơ fi 10 Theo HS BCKTKT 22 cái
34 Xà gồ thép Theo HS BCKTKT 2,0056 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 2,006 tấn
36 Lợp mái Tole sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm Theo HS BCKTKT 3,0804 100m2
37 Máng xối tole dày 1ly (VL+NC) Theo HS BCKTKT 57,984 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 31,68 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,64 m2
40 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,76 m2
41 Cắt ron nền Theo HS BCKTKT 7,701 10m
42 Xoa mặt nền Theo HS BCKTKT 338,24 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 15,84 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các Theo HS BCKTKT 431,4487 m2
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS BCKTKT 9,2412 100m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,36 100m
47 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 72 cái
48 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 24 cái
49 Kẹp ống fi 90 vào cột thép Theo HS BCKTKT 40 cái
50 Nối chờ Inox Theo HS BCKTKT 12 Cái
C HM3: CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,016 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,007 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,169 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,024 100m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,856 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,169 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,432 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,464 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,324 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,014 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,022 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,004 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,007 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Theo HS BCKTKT 0,284 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 0,284 tấn
16 Láng granitô nền sàn Theo HS BCKTKT 12,56 m2
17 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,25 m2
18 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 3,25 m2
19 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 21,666 m
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1,536 m2
21 Lắp đặt bulong fi 14 Theo HS BCKTKT 6 cái
22 Lắp đặt ròng rọc, dây, quả cầu, phụ kiện Theo HS BCKTKT 1 bộ
23 Lắp đặt ống Inox fi114x2,0 Theo HS BCKTKT 0,025 100m
24 Lắp đặt ống Inox fi89,1x2,0 Theo HS BCKTKT 0,03 100m
25 Lắp đặt ống Inox fi 50,8x2,0 Theo HS BCKTKT 0,032 100m
26 Lắp đặt ống Inox fi 42,1x1,5 Theo HS BCKTKT 0,02 100m
D HM4: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất trong phạm vi Theo HS BCKTKT 3,326 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HS BCKTKT 17,871 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 4,266 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 3,326 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 498,84 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 17,871 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 30,363 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 4,085 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,249 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,945 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 265,512 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 265,512 m2
13 Xoa mặt nền Theo HS BCKTKT 4.157 m2
14 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HS BCKTKT 53 10m
15 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS BCKTKT 0,684 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,159 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,553 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,212 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,966 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,562 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,787 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,76 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,034 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,06 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 12 cấu kiện
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 30,933 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 6 m2
28 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Theo HS BCKTKT 78,6 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo HS BCKTKT 107 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm Theo HS BCKTKT 70 mối nối
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HS BCKTKT 100 mối nối
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HS BCKTKT 2,628 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HS BCKTKT 4,777 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,04 100m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 1,6 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,225 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,539 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,036 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,066 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,009 tấn
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 40 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HS BCKTKT 2,565 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 3,052 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,19 100m
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Theo HS BCKTKT 8 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo HS BCKTKT 19 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo HS BCKTKT 19 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 8 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 6 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 19 cái
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Theo HS BCKTKT 59 cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Theo HS BCKTKT 5 cái
53 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60-34mm Theo HS BCKTKT 12 cái
54 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm Theo HS BCKTKT 20 cái
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 6 cái
E HM5: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 5,733 100m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 17,2284 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HS BCKTKT 2,352 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,982 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép= 6mm Theo HS BCKTKT 0,2447 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm Theo HS BCKTKT 0,3123 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép cọc fi = 12mm Theo HS BCKTKT 1,6444 tấn
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 2,1481 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HS BCKTKT 11,3164 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,549 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 10,896 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 3,8318 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HS BCKTKT 0,108 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 33,969 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 8,0941 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 2,306 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,339 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 44,3578 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 10,896 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 31,901 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 11,8624 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,867 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,612 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,5928 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,168 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,55 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 49,0005 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,627 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,622 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 1,7602 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 3,25 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 10,8686 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,078 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,458 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm Theo HS BCKTKT 2,2321 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,5924 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,706 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,357 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,001 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,005 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,9869 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 3,6502 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,195 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,284 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,003 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,011 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,028 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,202 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,028 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,268 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,002 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,008 tấn
53 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,287 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,287 tấn
55 Gia công hàng rào Theo HS BCKTKT 1,8858 tấn
56 SXLD thép tròn trơn 16, L = 150, gia công nhọn đầu Theo HS BCKTKT 2.517,6667 cây
57 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BCKTKT 115,63 m2
58 Gia công cổng sắt Theo HS BCKTKT 0,805 tấn
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 37,3 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 1,98 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 5,04 m2
62 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, chốt gài, tay nắm, bánh xe, …) Theo HS BCKTKT 3 bộ
63 Đắp vữa chữ bảng tên trường Theo HS BCKTKT 1 bộ
64 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,134 100m2
65 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HS BCKTKT 0,128 100m2
66 Ngói úp nóc 3 viên / md Theo HS BCKTKT 66,9 viên
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 21,96 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 25,95 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 37,3625 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 166,202 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,837 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 103,466 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 114,955 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 403,628 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,712 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,84 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 40,269 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,24 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 56,75 m
80 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 80 m
81 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 8,3258 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 83,3843 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 68,0825 m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 8,496 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 8,496 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS BCKTKT 13,42 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 33,363 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 21,96 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 575,972 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 14,677 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 11,9098 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 621,245 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 36,637 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 221,5318 m2
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HS BCKTKT 0,16 100m
96 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm Theo HS BCKTKT 4 cái
97 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo HS BCKTKT 2 cái
F HM6: HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 2,8943 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 114,912 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,156 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 14,364 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 14,364 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 25,333 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 23,3232 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 8,089 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,1129 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HS BCKTKT 3,1232 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,0245 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0313 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,1241 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 4,4495 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0675 tấn
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 148,6 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 102,826 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 101,05 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS BCKTKT 249,65 m2
20 Cung cấp và lắp đặt thang Inox fi 42x1,4ly Theo HS BCKTKT 1,2 m2
21 Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop Theo HS BCKTKT 142,4 md
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 1,49 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,155 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,115 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,1092 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,0792 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,027 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,0265 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,0226 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,0072 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0028 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0143 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0023 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0089 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,003 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0045 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,006 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HS BCKTKT 0,0027 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HS BCKTKT 0,0064 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,0203 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,02 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS BCKTKT 0,076 100m2
43 Lắp dựng cửa đi khung thép V50x50x5, khung cánh thep 2V30x30x3, pano tole phẳng dày 1,0mm, ổ khóa, phụ kiện (hoàn thiện sơn dầu) Theo HS BCKTKT 2,4 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 18,6174 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 18,617 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) Theo HS BCKTKT 3,2248 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trong nhà) Theo HS BCKTKT 0,966 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,649 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,19 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,9 m
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,99 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HS BCKTKT 18,617 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HS BCKTKT 18,617 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS BCKTKT 7,415 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS BCKTKT 3,615 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS BCKTKT 26,032 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HS BCKTKT 22,322 m2
G HM7: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo HS BCKTKT 2 trung tâm
2 Trung tâm báo cháy thường DCC 8 Plus 12 Zone Detectomat + nguồn dự phòng Theo HS BCKTKT 2 trung tâm
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R Detectomat Theo HS BCKTKT 2,6 5 nút
4 Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat Theo HS BCKTKT 2,6 5 chuông
5 Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O Detectomat Theo HS BCKTKT 7,1 10 đầu
6 Lắp đặt đầu báo nhiệt CT 3300 T Detectomat Theo HS BCKTKT 1,9 10 đầu
7 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo HS BCKTKT 1,2 10 đầu
8 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 Italicond Theo HS BCKTKT 1.720 m
9 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo HS BCKTKT 1.200 m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Theo HS BCKTKT 220 m
11 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS BCKTKT 400 cái
12 Lắp đặt đế âm công tắc Theo HS BCKTKT 13 hộp
13 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo HS BCKTKT 13 cái
14 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo HS BCKTKT 113 hộp
15 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo HS BCKTKT 20 hộp
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 38,48 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HS BCKTKT 38,48 m3
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HS BCKTKT 3,4 5 đèn
19 Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Theo HS BCKTKT 10,8 5 đèn
20 Lắp đặt chuôi cắm đèn Theo HS BCKTKT 71 cái
21 Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 Theo HS BCKTKT 480 m
22 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo HS BCKTKT 480 m
23 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS BCKTKT 160 cái
24 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo HS BCKTKT 71 hộp
25 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 Theo HS BCKTKT 19 bộ
26 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 Theo HS BCKTKT 19 bộ
27 Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa Theo HS BCKTKT 19 cái
28 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Theo HS BCKTKT 19 cái
29 Lắp đặt máy bơm Diezel Q=70m3/h, H=65M ( Phần vật tư tính trong phần thiết bị) Theo HS BCKTKT 1 máy
30 Lắp đặt máy bơm điện Q=70m3/h, H=65M ( Phần vật tư tính trong phần thiết bị ) Theo HS BCKTKT 1 máy
31 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm Theo HS BCKTKT 1 hộp
32 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 Theo HS BCKTKT 17 bộ
33 Lắp đặt van góc đồng Ø50 Theo HS BCKTKT 17 cái
34 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 Eschbach Theo HS BCKTKT 17 cái
35 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 Theo HS BCKTKT 17 cái
36 Lắp đặt khớp nối ngàm B Theo HS BCKTKT 17 cái
37 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 Theo HS BCKTKT 4 bộ
38 Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 Theo HS BCKTKT 4 cái
39 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 Eschbach Theo HS BCKTKT 8 cái
40 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 Theo HS BCKTKT 8 cái
41 Lắp đặt khớp nối ngàm B Theo HS BCKTKT 8 cái
42 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm Theo HS BCKTKT 2,26 100m
43 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm Theo HS BCKTKT 0,1 100m
44 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm Theo HS BCKTKT 1,03 100m
45 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm Theo HS BCKTKT 0,09 100m
46 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 Theo HS BCKTKT 6 cái
47 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 Theo HS BCKTKT 2 cái
48 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 Theo HS BCKTKT 10 cái
49 Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm Ø76/60 Theo HS BCKTKT 9 cái
50 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 Theo HS BCKTKT 9 cái
51 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 Theo HS BCKTKT 9 cái
52 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 Theo HS BCKTKT 8 cái
53 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 Theo HS BCKTKT 38 cái
54 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 Theo HS BCKTKT 2 cái
55 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 Theo HS BCKTKT 17 cái
56 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 Theo HS BCKTKT 17 cái
57 Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 Theo HS BCKTKT 2 cái
58 Lắp đặt khớp nối mềm Ø90 Theo HS BCKTKT 2 cái
59 Lắp đặt van 1 chiều Ø114 Theo HS BCKTKT 3 cái
60 Lắp đặt van khóa Ø114 Theo HS BCKTKT 2 cái
61 Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90 Theo HS BCKTKT 2 cái
62 Sơn đỏ chống sét Theo HS BCKTKT 30 kg
63 Băng keo chống ăn mòn kim loại Theo HS BCKTKT 40 cuộn
64 Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm Theo HS BCKTKT 40 cái
65 Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 Theo HS BCKTKT 1 cái
66 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HS BCKTKT 1 cái
67 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Theo HS BCKTKT 100 m
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 61,36 m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HS BCKTKT 61,36 m3
H HM8: ĐIỆN 10 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Theo HS BCKTKT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Theo HS BCKTKT 88 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Theo HS BCKTKT 20 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo HS BCKTKT 32 bộ
5 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Theo HS BCKTKT 26 bộ
6 Lắp đặt đèn EXIT Theo HS BCKTKT 4 bộ
7 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Theo HS BCKTKT 5 bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Theo HS BCKTKT 4 cái
9 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo HS BCKTKT 44 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo HS BCKTKT 20 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo HS BCKTKT 5 cái
12 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Theo HS BCKTKT 10 cái
13 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Theo HS BCKTKT 12 cái
14 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + mặt 4 Theo HS BCKTKT 2 cái
15 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 Theo HS BCKTKT 4 cái
16 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Theo HS BCKTKT 1 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Theo HS BCKTKT 2 hộp
18 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Theo HS BCKTKT 16 hộp
19 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT 1 cái
20 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT 2 cái
21 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 2 cái
22 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS BCKTKT 16 cái
23 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS BCKTKT 1 cái
24 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 16 cái
25 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 16 cái
26 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 20 cái
27 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo HS BCKTKT 2.700 m
28 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo HS BCKTKT 480 m
29 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo HS BCKTKT 880 m
30 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Theo HS BCKTKT 90 m
31 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo HS BCKTKT 900 m
32 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo HS BCKTKT 300 m
33 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS BCKTKT 500 cái
34 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo HS BCKTKT 82 hộp
35 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo HS BCKTKT 160 cái
36 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo HS BCKTKT 293 hộp
37 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo HS BCKTKT 50 hộp
38 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
39 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo HS BCKTKT 15 m
40 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo HS BCKTKT 3 cọc
41 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ Theo HS BCKTKT 2 bộ
42 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ Theo HS BCKTKT 2 bộ
43 Giá treo bình chữa cháy Theo HS BCKTKT 4 bộ
44 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HS BCKTKT 2 bộ
I HM9: ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 10 bộ
2 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo HS BCKTKT 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo HS BCKTKT 180 m
4 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo HS BCKTKT 75 m
5 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS BCKTKT 35 cái
6 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo HS BCKTKT 2 hộp
7 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo HS BCKTKT 2 Cái
J HM10: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Theo HS BCKTKT 3 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 14W Theo HS BCKTKT 5 bộ
3 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Theo HS BCKTKT 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đảo ASIA X16002 50W Theo HS BCKTKT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo HS BCKTKT 3 cái
6 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Theo HS BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T Theo HS BCKTKT 1 hộp
8 Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS BCKTKT 1 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo HS BCKTKT 130 m
13 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo HS BCKTKT 30 m
14 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo HS BCKTKT 50 m
15 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS BCKTKT 20 cái
16 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo HS BCKTKT 4 hộp
17 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo HS BCKTKT 10 Cái
18 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo HS BCKTKT 9 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo HS BCKTKT 5 hộp
20 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
21 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo HS BCKTKT 10 m
22 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo HS BCKTKT 3 m
K HM11: CẤP NGUỒN XL
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HS BCKTKT 208 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 Theo HS BCKTKT 91 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HS BCKTKT 11,232 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HS BCKTKT 0,96 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 2,52 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,274 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,21 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,0833 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 15 cấu kiện
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 67,2 m2
L HM12: CẤP NGUỒN
1 Lắp đặt tủ điện sắt nổi 2 lớp cửa dùng chứa MCCB KT 800x500x200 Theo HS BCKTKT 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 25kA Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT 4 cái
4 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT 2 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2 Theo HS BCKTKT 410 m
8 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Theo HS BCKTKT 565 m
9 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x10mm2 Theo HS BCKTKT 140 m
10 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 Theo HS BCKTKT 153 m
11 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 Theo HS BCKTKT 188 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Theo HS BCKTKT 640 m
13 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn Theo HS BCKTKT 3 cuộn
14 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo HS BCKTKT 6 cọc
15 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Theo HS BCKTKT 30 m
16 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo HS BCKTKT 6 m
M HM13: THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt máy bơm Diezel Q=27-78m3/h, H=71-89M CA 50-250 Theo HS BCKTKT 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm điện 20HP Q=27-78m3/h, H=50-70M CM 50-250C Theo HS BCKTKT 1 máy
N HM14: CHI PHÍ THỬ TÌNH CỌC
1 Chi phí thử tỉnh cọc Theo HS BCKTKT 2 cọc
O HM15: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 701334900 đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->