Gói thầu: Trường Tiểu học Long Khê ( 10 phòng học + hạng mục phụ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học Long Khê ( 10 phòng học + hạng mục phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 13:45:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,933,895,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: 10 PHÒNG HỌC ( XÂY DỰNG ) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc ĐK 300cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 12,36 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 1,5323 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,507 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 7,8483 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 9,0627 | m3 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 165,949 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 38,4413 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,1338 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 3,0566 | 100m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 5,611 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 13,623 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 2,9964 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 6,7066 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 5,0894 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 5,7126 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 2,178 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 38,386 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 25,832 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 36,862 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 25,832 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 6,188 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 5,235 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 41,7208 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,62 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 13,2244 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 13,224 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 76,2155 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 23,446 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 22,245 | m3 |
| 30 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm (đã diều chỉnh định mức ván khuôn) | Theo HS BCKTKT | 217,6 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,436 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,207 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,095 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,4588 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 5,2738 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 9,7283 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 2,967 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 3,268 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BCKTKT | 0,596 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,074 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,055 | 100m2 |
| 42 | Lam đúc sẳn BT đúc sẳn 400x400 | Theo HS BCKTKT | 145 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 145 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 21 | cấu kiện |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,2273 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,6903 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột đường kính cốt thép =6 mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,4614 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,1199 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 2,7907 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,3278 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,0633 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,618 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,5373 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,2277 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,106 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,4502 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 5,3615 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,9521 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 4,0036 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,7405 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,6682 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,662 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,67 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,573 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,686 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,288 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,8 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,119 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 4,101 | tấn |
| 70 | Lắp dựng Cửa đi sắt kéo không lá (Đài Loan) | Theo HS BCKTKT | 13,2 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 116,08 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 150,48 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 12,96 | m2 |
| 74 | Xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 8,051 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 8,051 | tấn |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo HS BCKTKT | 4,7837 | 100m2 |
| 77 | Ngói úp nóc (3 viên / md) | Theo HS BCKTKT | 254,1 | viên |
| 78 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,166 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BCKTKT | 12,722 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 10,08 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 54,08 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 101,828 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 101,828 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100mm | Theo HS BCKTKT | 12,04 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Cermic nhám 250x250mm | Theo HS BCKTKT | 46,5 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HS BCKTKT | 147,2 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Theo HS BCKTKT | 1.369,549 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo HS BCKTKT | 94,438 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm | Theo HS BCKTKT | 69,911 | m2 |
| 90 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo HS BCKTKT | 20,9 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang có vữa lót M75 | Theo HS BCKTKT | 80,102 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 92,8 | m |
| 93 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 36,1 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 490,947 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.041,983 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn) | Theo HS BCKTKT | 153,77 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 371 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 87,6 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 123,4 | m |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 253,152 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 217,733 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 389,12 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo HS BCKTKT | 77,824 | m2 |
| 104 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 514,21 | m2 |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 41,52 | m2 |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 169,568 | m2 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 121,264 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 490,947 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS BCKTKT | 894,783 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 642,272 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 731,943 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.626,726 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.132,272 | m2 |
| 114 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly khung STK (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 279,04 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 8,505 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 14 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo HS BCKTKT | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt máy bơm 1 Hp | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt phao tự động | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt phao chống cạn | Theo HS BCKTKT | 1 | Cái |
| 128 | Lắp dựng vách ngăn bằng sứ | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | Theo HS BCKTKT | 122 | đoạn ống |
| 130 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm | Theo HS BCKTKT | 88 | mối nối |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | Theo HS BCKTKT | 51 | đoạn ống |
| 132 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm | Theo HS BCKTKT | 40 | mối nối |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HS BCKTKT | 2,67 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=140mm | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 140mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS BCKTKT | 1,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 48 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 48 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt van xả 2 chiều đường kính 3mm | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,186 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,024 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,024 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,058 | 100m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 4,328 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,42 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,438 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,162 | tấn |
| 163 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,29 | m2 |
| 164 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 21,87 | m2 |
| B | HM2: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,4865 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HS BCKTKT | 3,248 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,3593 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 2,673 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 3,57 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 3,248 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,673 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 5,28 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 3,248 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 66,0744 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 2,046 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 10,388 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,384 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 1,0388 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,1831 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0461 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,2285 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,1934 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,8518 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0301 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0644 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT | 0,9464 | tấn |
| 24 | Bulong fi 16, L=1400m | Theo HS BCKTKT | 132 | cái |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,0009 | tấn |
| 26 | Gia công kết vì kèo thép | Theo HS BCKTKT | 2,5232 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HS BCKTKT | 2,523 | tấn |
| 28 | Bulong fi 16, L=80mm | Theo HS BCKTKT | 132 | cái |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HS BCKTKT | 0,4522 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HS BCKTKT | 0,452 | tấn |
| 31 | Bulong fi 16, L=250mm | Theo HS BCKTKT | 52 | cái |
| 32 | Cáp giằng fi 10 | Theo HS BCKTKT | 204 | m |
| 33 | Tăng đơ fi 10 | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 34 | Xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 2,0056 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 2,006 | tấn |
| 36 | Lợp mái Tole sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Theo HS BCKTKT | 3,0804 | 100m2 |
| 37 | Máng xối tole dày 1ly (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 57,984 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 31,68 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,64 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,76 | m2 |
| 41 | Cắt ron nền | Theo HS BCKTKT | 7,701 | 10m |
| 42 | Xoa mặt nền | Theo HS BCKTKT | 338,24 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 15,84 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các | Theo HS BCKTKT | 431,4487 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 9,2412 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 72 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 49 | Kẹp ống fi 90 vào cột thép | Theo HS BCKTKT | 40 | cái |
| 50 | Nối chờ Inox | Theo HS BCKTKT | 12 | Cái |
| C | HM3: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,856 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,432 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,464 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT | 0,284 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,284 | tấn |
| 16 | Láng granitô nền sàn | Theo HS BCKTKT | 12,56 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,25 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 3,25 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 21,666 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1,536 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bulong fi 14 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ròng rọc, dây, quả cầu, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống Inox fi114x2,0 | Theo HS BCKTKT | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống Inox fi89,1x2,0 | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống Inox fi 50,8x2,0 | Theo HS BCKTKT | 0,032 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống Inox fi 42,1x1,5 | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| D | HM4: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo HS BCKTKT | 3,326 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HS BCKTKT | 17,871 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 4,266 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS BCKTKT | 3,326 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 498,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 17,871 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 30,363 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 4,085 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,249 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,945 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 265,512 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 265,512 | m2 |
| 13 | Xoa mặt nền | Theo HS BCKTKT | 4.157 | m2 |
| 14 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 53 | 10m |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,684 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,159 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,553 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,212 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,966 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,562 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,787 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,76 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,06 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 12 | cấu kiện |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 30,933 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 6 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo HS BCKTKT | 78,6 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HS BCKTKT | 107 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm | Theo HS BCKTKT | 70 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HS BCKTKT | 100 | mối nối |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HS BCKTKT | 2,628 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HS BCKTKT | 4,777 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,6 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,225 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,539 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,036 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,066 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 40 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 2,565 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 3,052 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,19 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo HS BCKTKT | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Theo HS BCKTKT | 59 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60-34mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| E | HM5: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 5,733 | 100m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 17,2284 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS BCKTKT | 2,352 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,982 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép= 6mm | Theo HS BCKTKT | 0,2447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Theo HS BCKTKT | 0,3123 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép cọc fi = 12mm | Theo HS BCKTKT | 1,6444 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 2,1481 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HS BCKTKT | 11,3164 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,549 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 10,896 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 3,8318 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HS BCKTKT | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 33,969 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 8,0941 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 2,306 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,339 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 44,3578 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 10,896 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 31,901 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 11,8624 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,867 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,612 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,5928 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,168 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,55 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 49,0005 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,627 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,622 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,7602 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 3,25 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 10,8686 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,078 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,458 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo HS BCKTKT | 2,2321 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,5924 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,706 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,357 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,9869 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 3,6502 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,195 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,284 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,011 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,202 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,268 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,287 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,287 | tấn |
| 55 | Gia công hàng rào | Theo HS BCKTKT | 1,8858 | tấn |
| 56 | SXLD thép tròn trơn 16, L = 150, gia công nhọn đầu | Theo HS BCKTKT | 2.517,6667 | cây |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BCKTKT | 115,63 | m2 |
| 58 | Gia công cổng sắt | Theo HS BCKTKT | 0,805 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 37,3 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 1,98 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 5,04 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, chốt gài, tay nắm, bánh xe, …) | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 63 | Đắp vữa chữ bảng tên trường | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 64 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,134 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,128 | 100m2 |
| 66 | Ngói úp nóc 3 viên / md | Theo HS BCKTKT | 66,9 | viên |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 21,96 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 25,95 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 37,3625 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 166,202 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,837 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 103,466 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 114,955 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 403,628 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,712 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,84 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 40,269 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,24 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 56,75 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 80 | m |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 8,3258 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 83,3843 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 68,0825 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 8,496 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 8,496 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS BCKTKT | 13,42 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 33,363 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 21,96 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 575,972 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 14,677 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 11,9098 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 621,245 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 36,637 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 221,5318 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HS BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| F | HM6: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 2,8943 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 114,912 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,156 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 14,364 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 14,364 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 25,333 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 23,3232 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 8,089 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,1129 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HS BCKTKT | 3,1232 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,0245 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0313 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,1241 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 4,4495 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0675 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 148,6 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 102,826 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 101,05 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS BCKTKT | 249,65 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt thang Inox fi 42x1,4ly | Theo HS BCKTKT | 1,2 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop | Theo HS BCKTKT | 142,4 | md |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,49 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,155 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,115 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,1092 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,0792 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,027 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,0265 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,0226 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,0072 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0028 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0143 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0023 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0089 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0045 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,0027 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,0064 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,0203 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS BCKTKT | 0,076 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung thép V50x50x5, khung cánh thep 2V30x30x3, pano tole phẳng dày 1,0mm, ổ khóa, phụ kiện (hoàn thiện sơn dầu) | Theo HS BCKTKT | 2,4 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 18,6174 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 18,617 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) | Theo HS BCKTKT | 3,2248 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trong nhà) | Theo HS BCKTKT | 0,966 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,649 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,19 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,9 | m |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,99 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 18,617 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS BCKTKT | 18,617 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 7,415 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 3,615 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 26,032 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 22,322 | m2 |
| G | HM7: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HS BCKTKT | 2 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy thường DCC 8 Plus 12 Zone Detectomat + nguồn dự phòng | Theo HS BCKTKT | 2 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R Detectomat | Theo HS BCKTKT | 2,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat | Theo HS BCKTKT | 2,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O Detectomat | Theo HS BCKTKT | 7,1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt CT 3300 T Detectomat | Theo HS BCKTKT | 1,9 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo HS BCKTKT | 1,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 Italicond | Theo HS BCKTKT | 1.720 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS BCKTKT | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Theo HS BCKTKT | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS BCKTKT | 400 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc | Theo HS BCKTKT | 13 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo HS BCKTKT | 113 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo HS BCKTKT | 20 | hộp |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 38,48 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS BCKTKT | 38,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HS BCKTKT | 3,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W | Theo HS BCKTKT | 10,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Theo HS BCKTKT | 71 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 480 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS BCKTKT | 480 | m |
| 23 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS BCKTKT | 160 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo HS BCKTKT | 71 | hộp |
| 25 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Theo HS BCKTKT | 19 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo HS BCKTKT | 19 | bộ |
| 27 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo HS BCKTKT | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo HS BCKTKT | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=70m3/h, H=65M ( Phần vật tư tính trong phần thiết bị) | Theo HS BCKTKT | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy bơm điện Q=70m3/h, H=65M ( Phần vật tư tính trong phần thiết bị ) | Theo HS BCKTKT | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 | Theo HS BCKTKT | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 Eschbach | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 Eschbach | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm | Theo HS BCKTKT | 2,26 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm | Theo HS BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm | Theo HS BCKTKT | 1,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm | Theo HS BCKTKT | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm Ø76/60 | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Theo HS BCKTKT | 38 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø90 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 62 | Sơn đỏ chống sét | Theo HS BCKTKT | 30 | kg |
| 63 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Theo HS BCKTKT | 40 | cuộn |
| 64 | Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm | Theo HS BCKTKT | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 61,36 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS BCKTKT | 61,36 | m3 |
| H | HM8: ĐIỆN 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Theo HS BCKTKT | 88 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W | Theo HS BCKTKT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo HS BCKTKT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Theo HS BCKTKT | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Theo HS BCKTKT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo HS BCKTKT | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + mặt 4 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo HS BCKTKT | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 2.700 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 480 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo HS BCKTKT | 880 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo HS BCKTKT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS BCKTKT | 900 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo HS BCKTKT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS BCKTKT | 500 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HS BCKTKT | 82 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS BCKTKT | 160 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo HS BCKTKT | 293 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo HS BCKTKT | 50 | hộp |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 41 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 43 | Giá treo bình chữa cháy | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 44 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| I | HM9: ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS BCKTKT | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS BCKTKT | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| J | HM10: ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 14W | Theo HS BCKTKT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo ASIA X16002 50W | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HS BCKTKT | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS BCKTKT | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo HS BCKTKT | 9 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo HS BCKTKT | 5 | hộp |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo HS BCKTKT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS BCKTKT | 3 | m |
| K | HM11: CẤP NGUỒN XL | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HS BCKTKT | 208 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Theo HS BCKTKT | 91 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HS BCKTKT | 11,232 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HS BCKTKT | 0,96 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 2,52 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,0833 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 15 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 67,2 | m2 |
| L | HM12: CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sắt nổi 2 lớp cửa dùng chứa MCCB KT 800x500x200 | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 25kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2 | Theo HS BCKTKT | 410 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Theo HS BCKTKT | 565 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x10mm2 | Theo HS BCKTKT | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 | Theo HS BCKTKT | 153 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 188 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Theo HS BCKTKT | 640 | m |
| 13 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Theo HS BCKTKT | 3 | cuộn |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 6 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS BCKTKT | 6 | m |
| M | HM13: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=27-78m3/h, H=71-89M CA 50-250 | Theo HS BCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện 20HP Q=27-78m3/h, H=50-70M CM 50-250C | Theo HS BCKTKT | 1 | máy |
| N | HM14: CHI PHÍ THỬ TÌNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tỉnh cọc | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| O | HM15: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 701334900 đồng. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi