Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 12:35:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,414,840,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8624 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9777 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4296 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4296 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4296 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 5x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt bulon D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cột tròn thép D191x3 (trụ loa phát thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 7 | Bản mã + bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vành loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Trụ BTCT cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TT, HỆ THỐNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ - Cáp điện thoại 5 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 2 | Cáp quang 2 CORE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 3 | Hộp chờ đầu nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Ống luồn dây uPVC D60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1357 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 8 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 10 | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x1150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ Relay phát hiên dòng rò -EF 0-50A (5A) (3A) + ZCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | MCCB 3P 80A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | MCCB 3P 75A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | MCCB 3P 25A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cáp CXV 38mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 19 | Cáp CXV 25mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 20 | Cáp CXV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 21 | Cáp CXV 11mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 22 | Cáp CXV 6mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 23 | Tủ điện 600x800x275 (Tủ MTS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | ống uPVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | ống uPVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3229 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 29 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.725 | viên |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 31 | Bộ chuyển đổi bằng tay 3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | HỐ GA KÉO CÁP - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2113 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Sắt L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | md |
| 43 | Fco 24KV 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Ổ CẮM ĐIỆN TẦNG 1 - Đèn ốp trần LED D300/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 45 | Đèn Dowlight D140/12W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 46 | Đèn led tube 1,2m T8/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 47 | Đèn led tube 1,2m T8/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 48 | Đèn led tube 0,6m T8/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 49 | Quạt trần 75W sải cánh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 50 | Quạt treo tường CN 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Quạt hút âm tương 250x250 45W, Q=250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Dimer quạt 10A 1 Gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 53 | Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Công tắc 1 chiều 10A 2 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 57 | ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 58 | Hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 59 | Tủ điện 400x600x175mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Tủ điện 300x500x175mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Tủ điện 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 62 | Tủ điện 12 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 63 | Cáp điện CV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 64 | Cáp điện CV 8mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m |
| 65 | Cáp điện CV 6mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496 | m |
| 66 | Cáp điện CV 3,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.685 | m |
| 67 | Cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585 | m |
| 68 | Cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.196 | m |
| 69 | Ông luồn dây điện uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 70 | Ông luồn dây điện uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 71 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728 | m |
| 72 | Ông luồn dây điện uPVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | m |
| 73 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 74 | Ông luồn dây điện uPVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 75 | MCCB 3P 75A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCCB 3P 60A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | MCCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | MCCB 3P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | MCCB 3P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | MCCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | MCCB 1P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | MCCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | MCCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 85 | MCCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | MCCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | MCCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 88 | MCCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | RCBO 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | RCBO 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | ÂM THANH TẦNG 1 - Cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 2,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 92 | Ông uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 93 | Hộp rẽ dây PVC 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 94 | Tủ chứa thiết bị 600x1000x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 95 | ĐHKK TẦNG 2 - Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 96 | Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) và cách nhiệt D6.35/15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | M |
| 97 | Ông PVC xả nước ngưng và cách nhiệt D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 98 | Dây Cu/PVC 3.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 99 | Ông uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 100 | Gía đỡ cục sắt nóng (Sắt V50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 101 | ĐIỆN THOẠI TẦNG 1 - Dây điện thoại 2PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 102 | Ông uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 103 | Ổ cắm điện thoại 1 gang & hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | IDF có 1 block terminal & chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Tổng đài (PABX) 3-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | BỘ |
| 106 | MẠNG LAN TẦNG 1 - Cáp mạng 24AWG-CAT5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 107 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 108 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 109 | ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 110 | Ổ cắm mạng 1 gang và hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 111 | Switch 24 Potrs dùng cho mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Switch 16 Potrs dùng cho mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | BỘ |
| 113 | Tủ Rack loại 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 114 | Bộ chống sét lan truyền UTP RJ45 IEC 8CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | BỘ |
| 115 | MODEM +4 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | NHÀ XE NHÂN VIÊN - Đèn led tube 1,2m T8/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Cáp điện CV 2.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 119 | Cáp điện CV 1.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 120 | ống luồn dây điện uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 121 | ống luồn dây điện uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 122 | NHÀ CHE MÁY BƠM + HỒ NƯỚC NGẦM - Đèn TUBE1,2m T8/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Công tắc 1 chiều 10A 2gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Hộp nối âm tường 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 126 | Tủ điện 300x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 127 | Cáp điện CVV 4mm2-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 128 | Cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 129 | Cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 130 | Ông luồn dây điện uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 131 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 132 | Ông luồn dây điện uPVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 133 | MCCB 3P 25A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | MCCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | MCCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | MCCB 1P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | RCBO 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Khởi động từ 3P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | CÔNG TÁC ĐẤT - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,4894 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,754 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9797 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9767 | 100m3 |
| 5 | CÔNG TÁC BÊ TÔNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,853 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,266 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,085 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,649 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,849 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,702 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,088 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1671 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,277 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4054 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8784 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5917 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3563 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0193 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,8293 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5533 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,6128 | m3 |
| 23 | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4893 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1711 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5002 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2084 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,894 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5975 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4277 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0019 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9551 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0121 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8803 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3325 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3844 | 100m2 |
| 37 | CÔNG TÁC THÉP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0473 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3414 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3062 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6358 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,208 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7084 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9769 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7596 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4537 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4881 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6923 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6923 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9866 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9866 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,615 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m2 |
| 57 | KIẾN TRÚC - Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6726 | m3 |
| 58 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4068 | m3 |
| 59 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1111 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9483 | m3 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch terazrro vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5636 | 100m3 |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,249 | m2 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1098 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,486 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,132 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2225 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,9 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,24 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,14 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đy 4 cánh khung hệ nhôm 1000 kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đy 2 cánh khung hệ nhôm 1000 kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,98 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa đy 1 cánh khung hệ nhôm 1000 kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,79 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 1000 kính cường lựu dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh khum nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính mờ khung nhôm hệ 1000 dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 77 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,5 làm hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095,8322 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.708,4655 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,43 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,49 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,08 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,05 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,33 | m |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,97 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028,98 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,77 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.725,3777 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.132,72 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,9122 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.708,5855 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,08 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,08 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,66 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,74 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 18mm vách chịu nước bao gồm: tay nắm, bản lề,... và các phụ kiện thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,18 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,656 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,519 | 100m2 |
| 99 | Cung cấp lắp dđặt tay vịn cầu thang sus 304 D60 dày 1,5mm+inox sus 304 hộp vuông 10x20mm,1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | md |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,2857 | 10m3/1km |
| 101 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7263 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM, HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7424 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7646 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,697 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,631 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,116 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | m3 |
| 11 | Mạch ngừng Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | md |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6234 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1505 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6902 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8122 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7748 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5363 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5363 | tấn |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,328 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,328 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 35 | Thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,592 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,18 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,54 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,18 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,18 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,14 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,25 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 56 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45DEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đy, cửa sổ khung sắt, pano tụn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 62 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,26 | m2 |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0776 | 10m3/1km |
| 64 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0707 | 10 tấn/1km |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3946 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4267 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,405 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4568 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | 100m2 |
| 12 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45 DEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | 100m2 |
| 13 | PHẦN VÁN KHUÔN - Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 15 | CÔNG TÁC THÉP - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1203 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1781 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7197 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7197 | tấn |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,985 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,9409 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6065 | 10 tấn/1km |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TT, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | CẤP NƯỚC TỔNG THÊ - Ông HDPE D32 x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 2 | CO HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 3 | LƠI HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van khóa 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | khớp nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CÁI |
| 10 | LUPPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CÁI |
| 11 | Nói ren ngoài D32 ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 13 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cáp CVV 1.5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 15 | Ông uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 19 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | viên |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 21 | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | đoạn ống |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 26 | MƯƠNG 400 + ĐAN - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7784 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,48 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 37 | HỐ GA 1 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9348 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 49 | HẦM TỰ HOẠI (3.0mx2,4mx1.8m) - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4645 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3312 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3616 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m2 |
| 61 | Sỏi lọc, than củi lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | m2 |
| 62 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 64 | GIẾNG THẤM - Cung cấp cống BTCT D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Md |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0359 | 10m3/1km |
| 73 | VẬT TƯ CẤP NƯỚC LẠNH - Ông uPVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Ông uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 75 | Ông uPVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 76 | Van khóa D27 (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Van khóa D34 (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Van khóa D60 (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 80 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 81 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lơi uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 83 | Lơi uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 86 | Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Tê giảm uPVC D34 ra D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 89 | Tê giảm uPVC D60 ra D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Giam uPVC D34 ra D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Giam uPVC D60 ra D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Nối răng ngoài D34 ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Nối răng ngoài D34 ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Nối răng ngoài D60 ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Co ren trong uPVC D21 ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 96 | Tê ren ngoài uPVC D21 ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 97 | Co ren ngoài uPVC D21 ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 98 | Bít ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 99 | Bít ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 100 | Bít trơn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 101 | Bít trơn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 102 | Bít trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Nối trơn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Nối trơn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Nối trơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC - ống uPVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 107 | ống uPVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | 100m |
| 108 | ống uPVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 109 | ống uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Lavabo vệ sinh khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt vệ sinh khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 119 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 120 | Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 121 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 122 | Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 123 | Lơi uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 124 | Lơi uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 125 | Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 126 | Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 127 | Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 128 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 129 | Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 130 | Tê giam uPVC D90 ra D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 131 | Tê giam uPVC D90 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 132 | Tê giam uPVC D114 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Giam uPVC D90 ra D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Giam uPVC D90 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 135 | Giam uPVC D114 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 137 | Y uPVC D114 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Y uPVC D114 ra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Y uPVC D114 ra D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 140 | Y uPVC D90 ra D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Y uPVC D90 ra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 142 | Bít trơn uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 143 | Bít trơn uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 144 | Bít trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 145 | Bít trơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 146 | Nối trơn uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 147 | Nối trơn uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 148 | Nối trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 149 | Nối trơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 150 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 151 | Bát treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Bát treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 155 | Con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo (móc treo inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 158 | NHÀ CHE MÁY BƠM, HỒ NƯỚC NGẦM - Ông uPVC D90 x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 159 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TT, HỆ THỐNG PCC CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | TỔNG THỂ - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp PCCC gồm: Vỏ tủ 400x600x200 cuộn dây D50x20m+ lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | ống STK D60x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | ống STK D90x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 9 | ống STK D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 10 | Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Co STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Tê STK D114 ra STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê STK D114 ra STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Van 1 chiều STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van 2 chiều STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | ống mền chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Y lược D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Luppe D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Mặt bích D60 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Mặt bích D90 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Mặt bích D114 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4001 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 28 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.137,5 | viên |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3139 | 100m3 |
| 30 | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG TẦNG 1 - Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 31 | Lắp đặt Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 32 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| 35 | Cáp chuông FR 1.5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | m |
| 36 | Cáp tín hiệu FR 0.75mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912 | m |
| 37 | ống luồn dây cáp uPVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | m |
| 38 | ống luồn dây cáp uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 39 | ống luồn dây cáp uPVC D42x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 40 | THOÁT HIỂM TẦNG 1 - Đèn thoát hiểm cố có bộ sạc & BATTERY 2AH 10W & ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 41 | Đèn sự cố có bộ sạc & BATTERY 2AH 10W & ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 42 | Cáp FR 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 43 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 44 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 45 | PCCC TẦNG 1 - Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (5KG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | NỀN SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐÁ - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,37 | m3 |
| 2 | Kẻ ron nền sân bê tông đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158 | md |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,737 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,737 | 100m2 |
| 5 | NỀN CỎ CÂY XANH - Trồng mới cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,583 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp đất hữu cơ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771,66 | m3 |
| 7 | Trông mới cây Sao Đen (Đường kính >=8cm, h>2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cây |
| 8 | Trông mới cây Viết (Đường kính >=10cm, h>6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây |
| 9 | NỀN SÂN LÁT GẠCH TERZARRO - Lát gạch đất nung kích thước gạch terzarro vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9058 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,58 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | 100m2 |
| 13 | NỀN SÂN CÁT - Cung cấp lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m3 |
| 14 | BÓ VỈA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,45 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,0895 | 10m3/1km |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC tổng thể - Máy phát điện 3P-30 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm Diesel Q=20L/S, H=50m, P=30HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm điện Q=20L/S H=50m, P=25HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm nước đẩy cao 3HP, Q=3m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Điện, nước, thông tin, chống sét, điều hòa không khí - Máy điều hòa không khí 2.0HP (inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 6 | Máy điều hoa không khí 2,5HP (Inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 7 | Loa lắp tường 150W + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | AMPLI 1200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ khuếch đại tăng cường 1200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | MICRO đẻ bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | MICRO không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Chiếu sáng tổng thể - Cáp CVV 6mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 2 | Cáp CVV 1,5mm2-2C (Lên đèn led 150W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 3 | Ông uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Ông uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 5 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Dây đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3042 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 10 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.625 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1184 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,123 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 18 | Bản mã+ bulong neo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đèn led 100W (gắn trụ STK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi