Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522116-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NHƠN HẠNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210522063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách xã Nhơn Hạnh, các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 12:34:00 đến ngày 2021-05-24 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,774,492,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,824 100m2
2 Lót bạt nhựa Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3.715,6 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 589,8024 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Mở rộng nút) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 276,888 m3
5 Trám khe co, khe dọc mặt đường Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1.124,94 m
6 Trám khe giãn mặt đường Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 90 m
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 VK bê tông móng trụ barie Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,295 100m2
2 Bê tông móng trụ Barie, M150, PCB40, đá 2x4 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,21 m3
3 Lắp dựng móng trụ Barie Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 164 cái
4 Cung cấp trụ tre Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 213,2 m
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 61,8 m2
6 Cung cấp biển báo hình tam giác Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
7 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm: Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Cung cấp dây phản quang Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 980 m
9 Sản xuất thép hình L50x50x5mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 58,75 kg
10 Hàn đường hàn 4mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,2 m
C NÊN ĐƯỜNG
1 Đào phá mặt đường BTXM cũ, máy đào Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,258 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,258 10m3/1km
3 Đào nền đường máy đào Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,4263 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 24km) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6,2725 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 62,725 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 07km đường loại 2) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 62,725 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤60km (9km đường loại 2; 04km đường loại 3; 01km đường loại 4) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 62,725 10m3/1km
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,698 100m3
9 Lu tăng cường khuôn đường từ K95 lên K98 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6,58 100m3
D CỐNG L=3M TẠI KM0+00:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,64 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18,02 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,8 m3
4 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,2546 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,2546 100m3
6 Đào móng bằng máy đào Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,644 100m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,168 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8,64 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,892 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,022 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,618 tấn
13 Bê tông móng mố, bản đáy, M250, PCB40, đá 2x4 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 33,45 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,424 100m2
15 Bê tông mặt cầu, gờ chắn, M300, PCB40, đá 1x2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 10,74 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,8 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bản vượt Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,048 100m2
18 Bê tông bản vượt, M250, PCB40, đá 2x4 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6,4 m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,719 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,98 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, chân khay Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,616 100m2
22 Bê tông móng chân khay, móng tường cánh, M150, PCB40, đá 2x4 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 16 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,351 100m2
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9,94 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,6 m3
26 Sơn gờ chắn bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 1 nước phủ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 19 m2
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,954 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 24km Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,825 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8,25 10m3/1km
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 07km đường loại 2) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8,25 10m3/1km
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤60km (9km đường loại 2; 04km đường loại 3; 01km đường loại 4) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8,25 10m3/1km
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,9 100m3
33 Đào phá bờ quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,75 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,5 10m3/1km
E HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Đào phá mặt đường BTXM cũ, máy đào Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,252 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,52 10m3/1km
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 13,405 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 13,566 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,112 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 27,259 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,493 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 48,927 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 75,971 m3
10 Cung cấp gối cống D600 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 270 cái
11 Cung cấp gối cống D400 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 48 cái
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 318 cái
13 Cung cấp ống cống D600, H30 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 16 m
14 Cung cấp ống cống D600, H10 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 428 m
15 Cung cấp ống cống D400, H30 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 96 m
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 16,644 10 tấn/1km
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx9) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 16,644 10 tấn/1km
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 142 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 151 mối nối
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 24 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 mối nối
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,07 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,07 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,408 tấn
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,36 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 56 1cấu kiện
29 Cung cấp ống nhựa D150 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 50,4 m
30 Cung cấp cút nhựa D150 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 56 cái
31 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc có khung KT 70x40cm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 28 cái
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9,383 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 40,22 10m3/1km
34 Tháo dỡ cống cũ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cấu kiện
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,7 m3
36 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,027 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,27 10m3/1km
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,71 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,033 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,3 m3
41 Cung cấp ống cống D600, H30 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 m
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,338 m3
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 1 đoạn ống
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,121 100m2
45 Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,439 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,297 m3
47 Tháo dỡ cống cũ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cấu kiện
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,656 1m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,053 100m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,389 m3
51 Cung cấp ống cống D600, H30 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 m
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,338 m3
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 1 đoạn ống
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,206 100m2
55 Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,661 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,959 m3
F BÓ VỈA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3,chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III. Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,45 100m3
2 Ván khuôn móng dài Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,674 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 74,93 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 17,39 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,622 100m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd) Yêu cầu E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->