Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NHƠN HẠNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách xã Nhơn Hạnh, các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 12:34:00 đến ngày 2021-05-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,774,492,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,824 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3.715,6 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 589,8024 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Mở rộng nút) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 276,888 | m3 |
| 5 | Trám khe co, khe dọc mặt đường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.124,94 | m |
| 6 | Trám khe giãn mặt đường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | VK bê tông móng trụ barie | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,295 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng trụ Barie, M150, PCB40, đá 2x4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,21 | m3 |
| 3 | Lắp dựng móng trụ Barie | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 164 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ tre | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 213,2 | m |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 61,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp biển báo hình tam giác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp dây phản quang | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 980 | m |
| 9 | Sản xuất thép hình L50x50x5mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 58,75 | kg |
| 10 | Hàn đường hàn 4mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m |
| C | NÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phá mặt đường BTXM cũ, máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,258 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,4263 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 24km) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,2725 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 62,725 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 07km đường loại 2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 62,725 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤60km (9km đường loại 2; 04km đường loại 3; 01km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 62,725 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,698 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường khuôn đường từ K95 lên K98 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,58 | 100m3 |
| D | CỐNG L=3M TẠI KM0+00: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m3 |
| 4 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2546 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2546 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,644 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,168 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,892 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,618 | tấn |
| 13 | Bê tông móng mố, bản đáy, M250, PCB40, đá 2x4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 33,45 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,424 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn, M300, PCB40, đá 1x2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10,74 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bản vượt | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bản vượt, M250, PCB40, đá 2x4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,719 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,98 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, chân khay | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,616 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng chân khay, móng tường cánh, M150, PCB40, đá 2x4 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,351 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9,94 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m3 |
| 26 | Sơn gờ chắn bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 19 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,954 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 24km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,825 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,25 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 07km đường loại 2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,25 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤60km (9km đường loại 2; 04km đường loại 3; 01km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,25 | 10m3/1km |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,9 | 100m3 |
| 33 | Đào phá bờ quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,5 | 10m3/1km |
| E | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào phá mặt đường BTXM cũ, máy đào | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,52 | 10m3/1km |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,405 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,566 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 27,259 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,493 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 48,927 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 75,971 | m3 |
| 10 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 270 | cái |
| 11 | Cung cấp gối cống D400 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 318 | cái |
| 13 | Cung cấp ống cống D600, H30 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 14 | Cung cấp ống cống D600, H10 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 428 | m |
| 15 | Cung cấp ống cống D400, H30 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16,644 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐGx9) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16,644 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 142 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 151 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | mối nối |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,07 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,07 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,408 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56 | 1cấu kiện |
| 29 | Cung cấp ống nhựa D150 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m |
| 30 | Cung cấp cút nhựa D150 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 31 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc có khung KT 70x40cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9,383 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 40,22 | 10m3/1km |
| 34 | Tháo dỡ cống cũ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 36 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 10m3/1km |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,71 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,3 | m3 |
| 41 | Cung cấp ống cống D600, H30 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,338 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 đoạn ống |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,121 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,439 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,297 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ cống cũ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,656 | 1m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,053 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,389 | m3 |
| 51 | Cung cấp ống cống D600, H30 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,338 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 đoạn ống |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,206 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,661 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,959 | m3 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3,chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III. | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,45 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,674 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 74,93 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 17,39 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,622 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd) | Yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi