Gói thầu: Gói thầu XL: Xây mới nhà để xe nội bộ (nhà E8)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z151 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây mới nhà để xe nội bộ (nhà E8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 12:04:00 đến ngày 2021-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,067,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3086 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6229 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2458 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2458 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2283 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6583 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3422 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9968 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6977 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0098 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0463 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6815 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6815 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6977 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5719 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4016 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,885 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,885 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8726 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9378 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9378 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4297 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4297 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6691 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6691 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0146 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0146 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,11 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4795 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9796 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,6455 | m2 |
| 49 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,271 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,9717 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,9717 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,9165 | m2 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3552 | 100m2 |
| 54 | Lợp tôn múi cho dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6541 | 100m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | 100m3 |
| 56 | Rải nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 59 | Đánh bóng bể mặt bằng Sika tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m2 |
| 60 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 10m |
| 61 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 66 | Gia công cửa cuốn tấm liền có ô thoáng (bao gồm cả ray dẫn hướng và bản ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,75 | m2 |
| 67 | Gia công và lắp đặt trục cửa cuốn D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m |
| 68 | Gia công và lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 69 | Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,75 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 73 | Vách kinh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3625 | m2 |
| 74 | Cửa khung sắt hộp kính dán an toàn 6.38mm + kết hợp chớp tôn (giá cửa đã bao gồm sơn, phụ kiên, liên kết vào kết cấu nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,68 | m2 |
| 75 | Hoa sắt khung sắt hộp (giá cửa đã bao gồm sơn, phụ kiên, liên kết vào kết cấu nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,97 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3625 | m2 |
| 78 | Tấm aluminium với kết cấu nhà (bên trên cửa cuốn đã bao gồm khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng trần tôn (đã bao gồm cả khung xương, phào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8515 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 86 | Đèn led 120W, lắp cách sàn 5.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 87 | Giá treo đèn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Công tắc ba (đế+mặt +hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Công tắc hai (đế+mặt +hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Công tắc một (đế+mặt +hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Cu/XLPE/PVC/PVC 3*25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 92 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 93 | Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 94 | Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 95 | Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 96 | Dây dẫn E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 97 | Dây dẫn E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 98 | Dây dẫn E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 99 | Dây dẫn E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 100 | Ổ cắm đôi 16A (mặt, hạt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 104 | Tủ điện tổng 400*300*150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng bằng nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 106 | aptomat 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | aptomat 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | aptomat 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | aptomat 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | aptomat 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 121 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 122 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m |
| 127 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 133 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 134 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 135 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lavabo và phụ kiện bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Phễu thoát sàn inox 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Téc nước 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 146 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7092 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5917 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5136 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6496 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5688 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4192 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7145 | m3 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4032 | m2 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9888 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 161 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 163 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1928 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9375 | m2 |
| 166 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2784 | m2 |
| 167 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2159 | m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 170 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 171 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3296 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 174 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 178 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 10m |
| 179 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi