Gói thầu: Gói thầu XL: Xây mới nhà để xe nội bộ (nhà E8)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522430-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z151
Tên gói thầu Gói thầu XL: Xây mới nhà để xe nội bộ (nhà E8)
Số hiệu KHLCNT 20210473264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 12:04:00 đến ngày 2021-05-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,067,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3086 m3
3 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,066 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6229 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2458 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2458 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2283 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 100m2
9 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6583 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3422 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9968 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6977 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6384 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0098 tấn
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0463 m3
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6815 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6815 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6977 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5719 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4016 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,885 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,885 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7443 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8726 m3
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4125 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
37 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9378 tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9378 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4297 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4297 tấn
41 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6691 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6691 tấn
43 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0146 tấn
44 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0146 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,11 m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4795 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9796 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,6455 m2
49 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,271 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,9717 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,9717 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,9165 m2
53 Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3552 100m2
54 Lợp tôn múi cho dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6541 100m2
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 100m3
56 Rải nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100m2
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2 m3
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
59 Đánh bóng bể mặt bằng Sika tăng cứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m2
60 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 10m
61 Trám khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
65 Gia công, lắp dựng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
66 Gia công cửa cuốn tấm liền có ô thoáng (bao gồm cả ray dẫn hướng và bản ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,75 m2
67 Gia công và lắp đặt trục cửa cuốn D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,75 m
68 Gia công và lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
69 Khóa 2 cạnh, khóa được 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
70 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,75 m2
71 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
72 Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
73 Vách kinh nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3625 m2
74 Cửa khung sắt hộp kính dán an toàn 6.38mm + kết hợp chớp tôn (giá cửa đã bao gồm sơn, phụ kiên, liên kết vào kết cấu nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,68 m2
75 Hoa sắt khung sắt hộp (giá cửa đã bao gồm sơn, phụ kiên, liên kết vào kết cấu nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,97 m2
77 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3625 m2
78 Tấm aluminium với kết cấu nhà (bên trên cửa cuốn đã bao gồm khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4 m2
79 Gia công, lắp dựng trần tôn (đã bao gồm cả khung xương, phào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8515 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Điều hòa 12000 BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
86 Đèn led 120W, lắp cách sàn 5.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
87 Giá treo đèn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
88 Công tắc ba (đế+mặt +hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Công tắc hai (đế+mặt +hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Công tắc một (đế+mặt +hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Cu/XLPE/PVC/PVC 3*25+1*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
92 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
93 Cu/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
94 Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m
95 Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
96 Dây dẫn E16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
97 Dây dẫn E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
98 Dây dẫn E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m
99 Dây dẫn E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
100 Ổ cắm đôi 16A (mặt, hạt đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
101 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m
102 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
103 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
104 Tủ điện tổng 400*300*150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt hộp tủ điện phòng bằng nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
106 aptomat 3P-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 aptomat 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 aptomat 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 aptomat 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 aptomat 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 aptomat 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
116 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
118 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
120 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
121 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
122 Kệ để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Bình chữa cháy MT3 (CO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Ống PPR D25 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m
127 Ống PPR D20 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
128 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
131 Cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m
133 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
134 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
135 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
140 Lavabo và phụ kiện bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
142 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Phễu thoát sàn inox 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Téc nước 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
146 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7092 m3
148 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7373 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5917 m3
151 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5136 m3
152 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6496 m2
153 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
154 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5688 m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4192 m3
156 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7145 m3
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4032 m2
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9888 m3
159 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
161 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 100m2
162 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
163 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
164 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1928 m3
165 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9375 m2
166 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2784 m2
167 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2159 m2
168 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
169 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
170 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
171 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3296 m3
173 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
174 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m2
175 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 100m2
176 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
177 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
178 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 10m
179 Trám khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->