Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG ĐẠI PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 11:43:00 đến ngày 2021-05-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,899,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9939 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,838 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7935 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0963 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3852 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7547 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,14 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7101 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5649 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9264 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Cống qua đường D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước B800 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,79 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1545 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,512 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3405 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3206 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,9 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,03 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0465 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6169 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2078 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,89 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | cái |
| 13 | Nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591 | mối nối |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,68 | 100m |
| D | Hạng mục: Hố ga xây | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,46 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2097 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,94 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,92 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3437 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0758 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục: Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1484 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1484 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0428 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0428 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3879 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3879 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7545 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7545 | 100m3/1km |
| F | Hạng mục: Cọc tiêu biển báo | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8392 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm (biển đã hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua cột biển báo đã bao gồm cả sơn (D80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi