Gói thầu: XL01 Trường mầm non Kỳ Khang (điểm mới Hoàng Dụ) Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Kỳ Khang |
| Tên gói thầu | XL01 Trường mầm non Kỳ Khang (điểm mới Hoàng Dụ) Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 11:42:00 đến ngày 2021-05-21 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,230,500,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,5654 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 87,1861 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 63,2589 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,8161 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,2557 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,6623 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,463 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 15,864 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 157,0124 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,4302 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,2327 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,3622 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,647 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 108,8942 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,9038 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,162 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 16,0174 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,3886 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,3886 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 3,3259 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 66,5172 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,2606 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,307 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,369 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,649 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,2461 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,208 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,902 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,127 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,179 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 142,7169 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 14,9431 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 13,765 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,8711 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,9751 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,876 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,109 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,6188 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,6019 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,298 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 101,4793 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường trong | Mô tả KT theo chương V | 196,9967 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,1124 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,5996 | m3 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 330,072 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.211,8838 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 99,7152 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ nhất | Mô tả KT theo chương V | 49,8576 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ hai | Mô tả KT theo chương V | 49,8576 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 620,232 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2 | Mô tả KT theo chương V | 26,3616 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.085,536 | m2 |
| 56 | Gia công khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60, khung trần WC | Mô tả KT theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung thép làm trần | Mô tả KT theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 58 | Làm trần tôn lạnh múi nhỏ dày 0,35mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9918 | 100m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6 | m2 |
| 60 | Bộ đỡ bàn rửa bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 667,7291 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 592,2685 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 441,0018 | m2 |
| 64 | Trát lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 67,1568 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 834,1311 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.494,31 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 371,4378 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 193,43 | m |
| 69 | Đắp nỗi trang trí tường và khẩu hiệu (NC bậc 4/7 nhóm 3) | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 667,7291 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.178,5842 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ nhất | Mô tả KT theo chương V | 218,9122 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ hai | Mô tả KT theo chương V | 218,9122 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 218,9122 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,835 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,835 | tấn |
| 77 | Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 1.734 | cái |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 8,1428 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 78,35 | m |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 11,9768 | 100m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8958 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,3288 | m2 |
| 83 | Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 24,85 | m |
| 84 | Lan can tay vị cầu thang gỗ D40 dành cho trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m |
| 85 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,9363 | tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa bằng thép mạ kẽm bao gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 2,834 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 100,669 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện - sơn lan can, cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 100,669 | m2 |
| 89 | Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 102,6 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 75,168 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 23,04 | m2 |
| 92 | Vách kính dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 49,056 | m2 |
| 93 | Thép hộp 30x60 gia cường vách kính VK1 | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | m |
| 94 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2 | Mô tả KT theo chương V | 92,16 | m2 |
| 95 | Lưới thép bảo vệ bằng thép hộp 12x12mm2 | Mô tả KT theo chương V | 96,596 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 188,756 | m2 |
| 97 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 188,756 | m2 |
| 98 | Làm tấm ngăn compact HPL dày12mm khu WC bao gồm phụ kiện Inox304 | Mô tả KT theo chương V | 40,32 | m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 120 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 144 | cái |
| 109 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 16 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 64 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tôn | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1*25)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 310 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.221 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.489 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 64 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 2.614 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép thoát nối đất, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 115 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 10 | cọc |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 134 | Bật đỡ dây thép | Mô tả KT theo chương V | 150 | cái |
| 135 | Bật đỡ dây thếp trên tường | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 136 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lá chì 60x40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 139 | Hộp sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 140 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 5 | kg |
| 141 | Silicol | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 154 | Máy bơm nước Q=7,2m3/Phút; H = 30m | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao điện bể mái D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 86 | cái |
| 163 | Khóa nhựa PPR D32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mm | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | 100m |
| 177 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125/100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/48mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48/125mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48/75mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125/60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75/90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/48mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt xi phông ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 197 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa chếch nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 201 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 202 | Đai đỡ ống | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 203 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 33,6252 | 1m3 |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 206 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,49 | m3 |
| 208 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 210 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,8342 | m3 |
| 211 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,5802 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 215 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,208 | m2 |
| 216 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,04 | m2 |
| 217 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 48,248 | m2 |
| 218 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 219 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 221 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3708 | m3 |
| 223 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 224 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,664 | m3 |
| 225 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 228 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5661 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,684 | m2 |
| 230 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,934 | m2 |
| 231 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 11,934 | m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | m3 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| B | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học - Đài loan | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 6 | Ắc quy dự phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đàn hồi chồng cháy SP16 | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặ ống đàn hồi chống cháy SP20 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 18 | Phụ kiện (Đinh vít, nở, đai treo…..) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 0.0 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả, họng tiếp nước chữa cháy đường kính trụ d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp bảo vệ điều khiển máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Bộ vòi chữa cháy D65 dài 20m, khớp nối và lăng phun | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 9 | hộp |
| 30 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 32 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Bộ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel, công suất P=7,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=40m (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diesel Q=36m3/h, H=40m (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Nhà bảo vệ máy bơm, kích thước theo thiết kế, nền bê tông mác 200, thân bằng thép mạ kẽm, lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 1 | nhà |
| 40 | Bộ phá dỡ cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt van khóa D100 bằng thép, bắt bàng mặt bích thép, roăng cao su | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D100 bằng thép, lắp bằng mặt bích thép, roăng cao su | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc D100 bằng thép, lắp bằng mặt bích, răng cao su | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Bulong ecu bắt máy bơm chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Sơn chống rỉ ống | Mô tả KT theo chương V | 2 | kg |
| 48 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 2 | kg |
| 49 | Cáp điện lỏi đồng, loại 3x16+1x10 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 50 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 51 | Phụ kiện khác (Ốc D20, keo, roăng cao su, dây đay, que hàn, đinh, nở…) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đào rãnh bỏ đường ống D100 bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 48 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 54 | Làm phểu mồi nước (Gồm phểu, van khóa D45 bằng thép, ống thép tráng kẽm D45 = 20cm) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi