Gói thầu: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuy Phước các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:08:00 đến ngày 2021-05-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,517,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 8,5538 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 3,2077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 16,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 46,294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,3932 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,1157 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 2,7875 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 30,2775 | 1m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 78,041 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 9,242 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 15,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 2,0896 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,3442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 2,4686 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 3,9897 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của HSMT | 1,7175 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 31,8612 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 20,6344 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,4877 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 3,6568 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 3,5766 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 48,2968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 6,2797 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,9929 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 6,8558 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 78,212 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 7,8212 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 7,1592 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,9992 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,7038 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,5106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,2946 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,4848 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 1,2586 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,1742 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 0,6585 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 244,2039 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 9,0738 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 915,24 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1.379,358 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 405,35 | m |
| 4 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 100,178 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 627,97 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 485,14 | m2 |
| 7 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông tầng mái + sê nô( dày 200mm) | Chương V của HSMT | 44,92 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 224,6 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 782,12 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 2.910,644 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 915,24 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V của HSMT | 546,52 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 90,144 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước gạch KT 80x400 | Chương V của HSMT | 6,912 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 417,66 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa COMPACT dày 12mm, kèm phụ kiện | Chương V của HSMT | 4,68 | m2 |
| 17 | SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lỗi thép, kính trắng dày 8 ly | Chương V của HSMT | 121,2 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lỗi thép, kính trắng dày 8 ly | Chương V của HSMT | 35,96 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT 50x100x2 | Chương V của HSMT | 1,445 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cầu phong, cầu thang KT 25x50x1.2 | Chương V của HSMT | 0,8308 | tấn |
| 21 | Sản xuất , lắp dựng li tô KT 25x25x1.2 | Chương V của HSMT | 0,9782 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,8304 | 100m2 |
| 23 | Bậc thang lên mái thép tròn trơn D20mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 24 | Bật sắt 50*3 L=400( Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) | Chương V của HSMT | 91 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tay nắm lan can, cầu thang bằng thép mạ kẽm tròn D60 dày 1.2 ly | Chương V của HSMT | 114,7872 | kg/m |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tay nắm lan can, cầu thang bằng thép mạ kẽm tròn D20 dày 1.2 ly | Chương V của HSMT | 166,522 | kg/m |
| 27 | Công tác sản xuất tay vịn INOX phi 34 cho vách ngăn vệ sinh( bao gồm chi phí lắp đặt và thiết bị ) | Chương V của HSMT | 26,46 | kg/m |
| 28 | Lắp dựng lan can, cầu thang sắt | Chương V của HSMT | 36,643 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 36,643 | 1m2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm Prima( Malaysia) kèm phụ kiện | Chương V của HSMT | 102,12 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 1 sứ | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của HSMT | 30 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của HSMT | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hãm | Chương V của HSMT | 94 | cái |
| 14 | Mặt nạ 1+2+3+4 | Chương V của HSMT | 105 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 480 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của HSMT | 225 | m |
| 20 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x250 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x250 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=50m | Chương V của HSMT | 1 | kim |
| 2 | SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mm | Chương V của HSMT | 2 | m |
| 3 | SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D90 cao 1m dày 2mm | Chương V của HSMT | 1 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng trần dẫn sét xuống CV 50mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng sắt tròn trơn fi 16mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 33 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ D20 dài 2.4m mạ đồng | Chương V của HSMT | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây giằng chống sét fi10mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 8 | Tăng đơ | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét fi16 dài 2,5m mạ kẽm toàn bộ | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của HSMT | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hộp nhựa bao che | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Que hàn điện | Chương V của HSMT | 1,5 | kg |
| 14 | Sơn chống rỉ | Chương V của HSMT | 0,5 | kg |
| 15 | Ốc siết cáp bằng đồng | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xi măng PC40 | Chương V của HSMT | 20 | kg |
| 17 | Giếng khoang chôn cáp sâu 10m | Chương V của HSMT | 3 | giếng |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 20 | Vật tư phụ | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,6782 | 1m3 |
| 2 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,113 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,1413 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,5024 | m2 |
| 6 | Công tác sản xuất nắp hộc bảo vệ máy bơm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 2,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của HSMT | 1,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 0,92 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển phi 60 > phi 34 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển phi 34 > phi 27 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 90 độ d114; d60; d34; d27 | Chương V của HSMT | 87 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông d114 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông d60 | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông d34 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông d27 | Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox ĐK 90 | Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 36 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giấy vệ sinh | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Khoan giếng | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm nước 2HP | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,8101 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,6603 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của HSMT | 0,2612 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 0,2612 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V của HSMT | 11,304 | m2 |
| 8 | Lớp đá hộc+ đá dăm dày 0,7m | Chương V của HSMT | 0,5495 | m3 |
| 9 | Lớp than củi dày 0,4m | Chương V của HSMT | 0,314 | m3 |
| 10 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của HSMT | 1,1832 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 0,0678 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Chương V của HSMT | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CÒ-MT3 | Chương V của HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Kệ đặt 2 bình chữa cháy (F4+T3) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh (320x450mm bằng tole) | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi