Gói thầu: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523022-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210522634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 15:08:00 đến ngày 2021-05-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,517,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của HSMT 8,5538 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 3,2077 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 16,67 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 46,294 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 1,3932 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 0,1157 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 2,7875 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của HSMT 30,2775 1m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 78,041 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 9,242 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 15,672 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 2,0896 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,3442 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 2,4686 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 3,9897 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của HSMT 1,7175 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Chương V của HSMT 31,8612 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 20,6344 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,4877 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 3,6568 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 3,5766 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 48,2968 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 6,2797 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,9929 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 6,8558 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 78,212 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của HSMT 7,8212 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 7,1592 tấn
12 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 5,9992 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của HSMT 0,7038 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,5106 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,2946 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 6,4848 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của HSMT 1,2586 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,1742 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,6585 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của HSMT 56 cái
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của HSMT 2 cái
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 244,2039 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 9,0738 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 915,24 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 1.379,358 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 405,35 m
4 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của HSMT 100,178 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 627,97 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 485,14 m2
7 Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông tầng mái + sê nô( dày 200mm) Chương V của HSMT 44,92 m3
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của HSMT 224,6 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 782,12 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 2.910,644 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 915,24 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Chương V của HSMT 546,52 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Chương V của HSMT 90,144 m2
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước gạch KT 80x400 Chương V của HSMT 6,912 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, XM PCB40 Chương V của HSMT 417,66 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa COMPACT dày 12mm, kèm phụ kiện Chương V của HSMT 4,68 m2
17 SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lỗi thép, kính trắng dày 8 ly Chương V của HSMT 121,2 m2
18 SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lỗi thép, kính trắng dày 8 ly Chương V của HSMT 35,96 m2
19 Sản xuất xà gồ thép hộp KT 50x100x2 Chương V của HSMT 1,445 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cầu phong, cầu thang KT 25x50x1.2 Chương V của HSMT 0,8308 tấn
21 Sản xuất , lắp dựng li tô KT 25x25x1.2 Chương V của HSMT 0,9782 tấn
22 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 2,8304 100m2
23 Bậc thang lên mái thép tròn trơn D20mm Chương V của HSMT 15 cái
24 Bật sắt 50*3 L=400( Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) Chương V của HSMT 91 cái
25 Sản xuất lắp dựng tay nắm lan can, cầu thang bằng thép mạ kẽm tròn D60 dày 1.2 ly Chương V của HSMT 114,7872 kg/m
26 Sản xuất lắp dựng tay nắm lan can, cầu thang bằng thép mạ kẽm tròn D20 dày 1.2 ly Chương V của HSMT 166,522 kg/m
27 Công tác sản xuất tay vịn INOX phi 34 cho vách ngăn vệ sinh( bao gồm chi phí lắp đặt và thiết bị ) Chương V của HSMT 26,46 kg/m
28 Lắp dựng lan can, cầu thang sắt Chương V của HSMT 36,643 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 36,643 1m2
30 Làm trần bằng tấm Prima( Malaysia) kèm phụ kiện Chương V của HSMT 102,12 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 LĐ con sơn đón điện 1 sứ Chương V của HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương V của HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V của HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của HSMT 6 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của HSMT 48 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Chương V của HSMT 24 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của HSMT 100 cái
11 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp Chương V của HSMT 30 bảng
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của HSMT 24 hộp
13 Lắp đặt hãm Chương V của HSMT 94 cái
14 Mặt nạ 1+2+3+4 Chương V của HSMT 105 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V của HSMT 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của HSMT 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V của HSMT 480 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của HSMT 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của HSMT 225 m
20 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x250 Chương V của HSMT 1 tủ
21 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x250 Chương V của HSMT 1 tủ
22 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V của HSMT 12 cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=50m Chương V của HSMT 1 kim
2 SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mm Chương V của HSMT 2 m
3 SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D90 cao 1m dày 2mm Chương V của HSMT 1 m
4 Kéo rải dây đồng trần dẫn sét xuống CV 50mm2 Chương V của HSMT 30 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa bằng sắt tròn trơn fi 16mm, mạ kẽm nhúng nóng Chương V của HSMT 33 m
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ D20 dài 2.4m mạ đồng Chương V của HSMT 3 m
7 Lắp đặt dây giằng chống sét fi10mm, mạ kẽm nhúng nóng Chương V của HSMT 20 m
8 Tăng đơ Chương V của HSMT 4 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét fi16 dài 2,5m mạ kẽm toàn bộ Chương V của HSMT 3 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V của HSMT 33 m
11 Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm Chương V của HSMT 4 cái
12 Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hộp nhựa bao che Chương V của HSMT 1 bộ
13 Que hàn điện Chương V của HSMT 1,5 kg
14 Sơn chống rỉ Chương V của HSMT 0,5 kg
15 Ốc siết cáp bằng đồng Chương V của HSMT 2 bộ
16 Xi măng PC40 Chương V của HSMT 20 kg
17 Giếng khoang chôn cáp sâu 10m Chương V của HSMT 3 giếng
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Chương V của HSMT 7,2 1m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,072 100m3
20 Vật tư phụ Chương V của HSMT 1 hệ
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V của HSMT 0,6782 1m3
2 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 0,113 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 0,1413 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của HSMT 0,0064 100m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Chương V của HSMT 0,5024 m2
6 Công tác sản xuất nắp hộc bảo vệ máy bơm Chương V của HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 0,7 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 2,65 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V của HSMT 1,05 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V của HSMT 0,92 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 24 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V của HSMT 12 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V của HSMT 9 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 12 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V của HSMT 18 cái
17 Lắp đặt côn chuyển phi 60 > phi 34 Chương V của HSMT 3 cái
18 Lắp đặt côn chuyển phi 34 > phi 27 Chương V của HSMT 12 cái
19 Lắp đặt tê 90 độ d114; d60; d34; d27 Chương V của HSMT 87 cái
20 Lắp đặt Măng sông d114 Chương V của HSMT 3 cái
21 Lắp đặt Măng sông d60 Chương V của HSMT 12 cái
22 Lắp đặt Măng sông d34 Chương V của HSMT 3 cái
23 Lắp đặt Măng sông d27 Chương V của HSMT 60 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 6 cái
25 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 35 cái
26 Lắp đặt cầu chắn rác Inox ĐK 90 Chương V của HSMT 26 cái
27 Lắp đặt xí bệt Chương V của HSMT 30 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của HSMT 30 cái
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của HSMT 36 bộ
30 Lắp đặt gương soi Chương V của HSMT 6 cái
31 Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giấy vệ sinh Chương V của HSMT 30 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của HSMT 6 bộ
33 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V của HSMT 1 bể
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của HSMT 24 bộ
35 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của HSMT 12 bộ
36 Khoan giếng Chương V của HSMT 1 cái
37 Máy bơm nước 2HP Chương V của HSMT 1 cái
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của HSMT 0,475 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 0,8101 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 7,6603 m3
4 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V của HSMT 0,2612 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của HSMT 0,2612 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của HSMT 0,202 100m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Chương V của HSMT 11,304 m2
8 Lớp đá hộc+ đá dăm dày 0,7m Chương V của HSMT 0,5495 m3
9 Lớp than củi dày 0,4m Chương V của HSMT 0,314 m3
10 Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của HSMT 1,1832 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của HSMT 0,0678 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,0377 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của HSMT 12 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của HSMT 0,9 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 40 cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Bình chữa cháy bột MFZ4 Chương V của HSMT 4 Bình
2 Bình chữa cháy CÒ-MT3 Chương V của HSMT 4 Bình
3 Kệ đặt 2 bình chữa cháy (F4+T3) Chương V của HSMT 4 cái
4 Bảng nội quy tiêu lệnh (320x450mm bằng tole) Chương V của HSMT 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->